ĐỀ THI HỌC KỲ I NĂM HỌC: 2010 - 2011 MÔN: VẬT LÝ - Mã đề thi 002 - Pdf 19


Trang 1/4 - Mó thi 209
S GD & T Tha Thiờn Hu
Trng THPT Thun An

THI HC K I NM HC: 2010 - 2011
MễN:Vt Lý lp 10 nõng cao
Thi gian lm bi: 45 phỳt;
(30 cõu trc nghim) Mó thi 002
Hv tờn :
Lp 10A

Đối với mỗi câu trắc nghiệm, thí sinh đợc chọn và tô kín một ô tròn tơng ứng với phơng
án trả lời. Cách tô đúng :

0111

21

0212

22
17

27

0818

28

0919

29

1020

30


A. 50m/s B. 5m/s C. 0,5m/s D. Mt giỏ tr khỏc
Cõu 5: Hai lc F
1
= 50N v lc F
2
cú hp lc F. Bit
F
r
vuụng gúc vi
2
F
r
v
F
r
hp vi
1
F
r
mt gúc
30
0
. Hóy xỏc nh ln ca lc F
2.
A. 30N. B. 40N . C.
25 3
N. D. 25N .
Cõu 6: Mt ng h cú kim gi di 1,2cm, kim phỳt di 2cm. Hi t s tc di ca hai cht im
hai u kim l nhng t s no sau õy?
A.

Trang 2/4 - Mã đề thi 209
A. Trong các chuyển động tròn đều có cùng bán kính, chuyển động nào có chu kỳ quay lớn hơn thì
có tốc độ dài lớn hơn.
B. Trong các chuyển động tròn đều cùng với chu kỳ, chuyển động nào có bán kính nhỏ hơn thì có
vận tốc gốc nhỏ hơn.
C. Trong các chuyển động tròn đều, chuyển động nào có chu kỳ quay nhỏ hơn thì có vận tốc gốc
nhỏ hơn.
D. Trong các chuyển động tròn đều chuyển động nào có tần số lớn hơn thì có chu kỳ nhỏ hơn.
Câu 8: Lực hấp dẫn do hòn đá tác dụng vào Trái Đất có độ lớn.
A. Lớn hơn trọng lượng của hòn đá. B. Bằng trọng lượng của hòn đá.
C. Bằng không. D. Nhỏ hơn trọng lượng của hòn đá.
Câu 9: Chọn câu trả lời đúng. Một thủ môn bắt "dính bóng" là nhờ:
A. Lực ma sát trượt. B. Lực ma sát nghỉ. C. Lực ma sát lăn. D. Lực đàn hồi.
Câu 10: Chọn câu trả lời đúng
Một vật rơi tự do từ một độ cao h. Biết rắng trong giây cuối cùng vậy rơi được quảng đường 15
m.Thời gian rơi của vật là (lấy g = 10m/s
2
)
A. 1 s B. 1.5 s C. 2 s D. 2,5 s
Câu 11: Chọn câu trả lời đúng
Người ta truyền cho một vật ở trạng thái nghỉ một lực F thì sau 0,5 s thì vật này tăng vận tốc lên
được 1m/s. Nếu giữ nguyên hướng của lực mà tăng gấp đôi độ lớn lực tác dụng vào vật thì gia tốc của
vật bằng:
A. 1 m/s
2
B. 4m/s
2
C. 2 m/s
2
D. Một kết quả khác.

. Biết rằng thời gian chạm đát của vật thứ nhất
bằng 1/2 của vật thứ hai
A. Tỉ số
1
2
h
h
= 2 B. Tỉ số
1
2
h
h
=
1
2
C. Tỉ số
1
2
h
1
h 4

D. Tỉ số
1
2
h
4
h



Câu 20: Chọn câu trả lời đúng
Một chất điểm nằm cân bằng dưới tác dụng của ba lực thành phần F
1 =
12 N ; F
2
=16 N và F
3 =
18
N. Nếu bỏ đi lực F
2
thì hợp lực của hai lựcF
1
và F
3
có độ lớn bằng:
A. 6 N B. 12 N C. 16 N D. 30 N
Câu 21: Một lực F truyền cho vật có khối lượng m
1
gia tốc 2m/s
2
, cho vật có khối lượng m
2
gia tốc
3m/s
2
. Nếu hai vật dính vào nhau dưới tác dụng của lực này, hỏi gia tốc thu được lag bao nhiêu?
A. 6m/s
2
. B. 1m/s
2

= -3m.
C. Độ dời của vật là
x

= 3m.
D. Vật chuyển động theo chiều dương quỹ đạo.
Câu 25: Một chất điểm chuyển động đều có phương trình chuyển động là x= -2t + 6 ( với t tính bằng
giây, x tính bằng mét). Kết luận nào sau đây là đúng?
A. Chất điểm chuyển động theo chiều âm khi t < 3s.
B. Chất điểm luôn luôn chuyển động ngược chiều với chiều dương đã chọn.
C. Chất điểm ngừng chuyển động khi t = 3s.
D. Chất điểm chuyển động theo chiều dương khi t >3s.
Câu 26: Một vật chuyển động thẳng đều trên một phẳng nghiêng với hệ số ma sát là
3
 
. Lấy g =
10m/s
2
. Mặt phẳng nghiêng hợp với phương thẳng đứng một góc.
A. 30
0
. B. 45
0
. C. 60
0
. D. Một đáp án khác.
Câu 27: Trong trường hợp nào sau đây tốc độ trung bình bằng vận tốc trung bình trong chuyển động
biến đổi đều?
A. Không có trường hợp nào trong các trường hợp trên.
B. Vật chuyển động trên đường thẳng, chỉ theo một chiều, chọn chiều dương là chiều chuyển


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status