Bài tập luyện tập hóa học 10 - Pdf 19

CHUYÊN ĐỀ 1.
NGUYÊN TỬ
TÓM TẮT LÍ THUYẾT
I. Thành phần nguyên tử
1. Lớp vỏ: Bao gồm các electron mang điện tích âm. Electron có điện tích: q
e
= –1,602.10
–19
C = 1

. Khối
lượng electron là m
e
= 9,1095.10
–31
kg.
2. Hạt nhân: Bao gồm các proton và các nơtron.
Proton có điện tích: q
p
= +1,602.10
–19
C = 1
+
. Khối lượng proton là m
p
= 1,6726.10
–27
kg.
Nơtron không có điện tích và có khối lượng: m
n
= 1,6748.10

là nguyên tử khối của các đồng vị
có % số nguyên tử lần lượt là a%, b% Ta có:
1 2
a.A b.A
A
100
+ +
=
IV. Sự chuyển động của electron trong nguyên tử. Obitan nguyên tử.
Trong nguyên tử, các electron chuyển động rất nhanh xung quanh hạt nhân và không theo một quỹ
đạo nào. Khu vực xung quanh hạt nhân mà tại đó xác suất có mặt của electron là lớn nhất được gọi là
obitan nguyên tử. Obitan s có dạng hình cầu, obitan p có dạng hình số 8 nổi, obitan d, f có hình phức tạp.
Bµi tËp hãa häc líp 10 – TrÇn Ph¬ng Duy -1-
V. Lớp và phân lớp
Các electron trong nguyên tử được sắp xếp thành lớp và phân lớp. Các electron trong cùng một lớp
có mức năng lượng gần bằng nhau. Thứ tự và kí hiệu lớp được đánh số từ n = 1 và bắt đầu bằng chữ cái K.
Có 4 loại phân lớp được kí hiệu là: s, p, d, f. Số phân lớp trong một lớp bằng số thứ tự của lớp. Số
obitan có trong các phân lớp s, p, d, f lần lượt là 1, 3, 5 và 7. Mỗi obitan chứa tối đa 2 electron.
VI. Cấu hình electron trong nguyên tử
1. Mức năng lượng
Trật tự mức năng lượng: 1s 2s 2p 3s 3p 4s 3d 4p 5s 4d 5p 6s 4f 5d 6p 7s
Sự phân bố electron trong nguyên tử tuân theo các nguyên lí và quy tắc: Nguyên lí Pau–li, nguyên lí
vững bền, quy tắc Hun.
2. Cấu hình electron
Sự phân bố các electron vào obitan trong nguyên tử tuân theo các quy tắc và nguyên lí:
Nguyên lí Pauli: Trên một obitan có thể có nhiều nhất hai electron và hai electron này chuyển động
tự quay khác chiều nhau.
Nguyên lí vững bền: ở trạng thái cơ bản, trong nguyên tử các electron chiếm lần lượt những obitan
có mức năng lượng từ thấp đến cao.
Quy tắc Hun: Trong cùng một phân lớp, các electron sẽ phân bố trên obitan sao cho số electron

.
Bµi tËp hãa häc líp 10 – TrÇn Ph¬ng Duy -2-
BI TP LUYN TP
PHN 1. BI TP T LUN
DNG 0: LM QUEN V CC KHI NIM
Bi 1. Nguyờn t khi ca neon l 20,179. Hóy tớnh khi lng ca mt nguyờn t neon theo kg.
Bi 2. Bit rng khi lng mt nguyờn t oxi nng gp 15,842 ln v khi lng ca nguyờn t
cacbon
12
C nng gp 11,9059 ln khi lng ca nguyờn t hiro. Hi nu chn 1/12 khi lng
nguyờn t cacbon
12
C lm n v thỡ H, O cú nguyờn t khi l bao nhiờu?

Bi 3. Hóy cho bit s n v in tớch ht nhõn, s proton, s ntron v s electron ca cỏc
nguyờn t cú kớ hiu sau õy
a)
7 23 39 40 234

Bi 6. Cho hai ng v hiro vi t l % s nguyờn t :
1
1
H
(99,984%),
2
1
H
(0,016%) v hai ng
v ca clo l
35
17
Cl
(75,53%),
37
17
Cl
(24,47%).
a) Tớnh nguyờn t khi trung bỡnh ca mi nguyờn t.
b) Cú th cú bao nhiờu loi phõn t HCl khỏc nhau c to nờn t cỏc loi ng v ó cho.
c) Tớnh phõn t khi gn ỳng ca mi loi phõn t núi trờn.
Hng dn: tỡm ra nguyờn t khi trung bỡnh ca mt nguyờn t ta ỏp dng cụng thc :
A
=
100
A
332211
xAxAx
++
trong ú A

x
1
, x
2
, x
3
l s nguyờn t ca cỏc ng v 1, 2, 3

Bi 7. Ngt X cú 2 ng v , t l s ngt ca ng v 1, ng v 2 l 31 : 19. ng v 1 cú 51p, 70n
v ng v th 2 hn ng v 1 l 2 ntron. Tỡm ngt khi trung bỡnh ca X ?
Bài tập hóa học lớp 10 Trần Phơng Duy -4-

Bài 8. Clo có hai đồng vò là
35 37
17 17
;Cl Cl
. Tỉ lệ số nguyên tử của hai đồng vò này là 3 : 1. Tính
nguyên tử lượng trung bình của Clo.

trăm các đồng vị tương ứng lần lượt bằng: 0,34%; 0,06% và 99,6%. Tính số khối A của đồng vị
thứ ba, biết rằng nguyên tử khối trung bình của agon bằng 39,98.

Bài 11. Nguyên tử Mg có ba đồng vị ứng
24
Mg,
25
Mg,
26
Mg với thành phần phần trăm trong tự
nhiên lần lượt là 78,6%; 10,1%; 11,3%.
a. Tính nguyên tử khối trung bình của Mg.
b. Giả sử trong một lượng Mg có 50 nguyên tử
25
Mg, thì số nguyên tử tương ứng của hai đồng vị
còn lại là bao nhiêu?

DẠNG 3. CẤU HÌNH ELECTRON NGUYÊN TỬ VÀ ION

a. 2s
1
. b. 2s 2p. c. 2s 2p
6
. d. 3s 3p.

Bài tập hóa học lớp 10 Trần Phơng Duy -7-
Bi 14. Hóy vit cu hỡnh electron ca cỏc nguyờn t cú s hiu nguyờn t Z = 20, Z = 21,
Z = 22, Z = 24, Z = 29 v xỏc nh s electron c thõn ca mi nguyờn t.
Chỳ ý:
Khi vit cu hỡnh electron ca nguyờn t cỏc nguyờn t thỡ phi lu ý 2 TH gi bo hũa sau:
TH
1
: Trng hp bỏn bo hũa: Nh cu hinh electron ca nguyờn t Cr (Z = 24)
Khi vit m electron cui cung in vo AOd nh sau:
(n-1)d
4
ns
2
thỡ 1 electron phõn lp ns

nhy sang phõn lp (n-1)d t cu hỡnh bn vng hn
nờn phai vit lai cu hinh ỳng ca cỏc nguyờn t nguyờn t ny dng (n-1)d
5
ns
1
thỡ mi ỳng

Lp Phõn lp
H
Li
Na
K
Ca
Mg
C
Si
O
Bài tập hóa học lớp 10 Trần Phơng Duy -8-
Bi 17. Nguyờn t ca nguyờn t Y cú tng s electron cỏc phõn lp p l 11. Hóy vit cu hỡnh
electron ca nguyờn t Y. Bi 18. Nguyờn t nguyờn t X cú cu hỡnh electron lp ngoi cựng l 4s
1
. Xỏc nh cu hỡnh
electron ca X.
+
, Cr
3+
, Cr
2+
, Pb
2+ Bi 21. Vit cu hỡnh electron ca ion F

(Z = 9) v Cl

(Z = 17) v cho bit cỏc ion ú cú c im
gỡ? Bài tập hóa học lớp 10 Trần Phơng Duy -10-
DNG 3. BI TON HT
Bi toỏn ht l nhng bi toỏn cú liờn quan n thnh phn cỏc loi ht c bn ca nguyờn
t, ion hay thm chớ l mt phõn t gm nhiu nguyờn t. lm c nhng bi toỏn thuc dng
Bài 24. Oxit Y có công thức M
2
O. Tổng số hạt cơ bản(p,n,e) trong B là 92, trong đó số hạt mang
điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 28. Xác định công thức phân tử của Y biết rằng Z
O
= 8

Bài 25. Một nguyên tử R có tổng số hạt mang điện và không mang điện là 34, trong đó số hạt
mang điện gấp 1,833 lần số hạt không mang điện. Xác định R và viết cấu hình electron của R


B. Trong nguyên tử số hạt proton bằng số hạt electron.
C. Số khối A là tổng số proton (Z) và tổng số nơtron (N).
D. Nguyên tử được cấu tạo nên bởi các hạt proton, electron, nơtron.
Câu 5: Phát biểu nào sau đây không đúng?
A. Nguyên tử được cấu tạo từ các hạt cơ bản là p, n, e.
B. Nguyên tử có cấu trúc đặc khít, gồm vỏ nguyên tử và hạt nhân nguyên tử.
C. Hạt nhân nguyên tử cấu tạo bởi các hạt proton và hạt nơtron.
D. Vỏ nguyên tử được cấu tạo từ các hạt electron.
Câu 6: Mệnh đề nào sau đây không đúng ?
(1) Số điện tích hạt nhân đặc trưng cho 1 nguyên tố.
(2) Chỉ có hạt nhân nguyên tử oxi mới có 8 proton.
(3) Chỉ có hạt nhân nguyên tử oxi mới có 8 nơtron.
(4) Chỉ có trong nguyên tử oxi mới có 8 electron.
A. 3 và 4 B. 1 và 3 C. 4 D. 3
Câu 7: Chọn câu phát biểu sai :
Bµi tËp hãa häc líp 10 – TrÇn Ph¬ng Duy -13-
1. Trong mt nguyờn t luụn luụn cú s prụtụn = s electron = s in tớch ht nhõn
2. Tng s prụton v s electron trong mt ht nhõn gi l s khi
3. S khi A l khi lng tuyt i ca nguyờn t
4. S prụton =in tớch ht nhõn
5. ng v l cỏc nguyờn t cú cựng s prụton nhng khỏc nhau v s ntron
A. 2,4,5 B. 2,3 C. 3,4 D. 2,3,4
Cõu 8: Cho ba nguyờn t cú kớ hiu l
Mg
24
12
,
Mg
25
12

1. Obitan nguyờn t l vựng khụng gian quanh ht nhõn, ú xỏc sut hin din ca electron l rt
ln ( trờn 90%).
2. ỏm mõy electron khụng cú ranh gii rừ rt cũn obitan nguyờn t cú ranh gii rừ rt.
3. Mi obitan nguyờn t cha ti a 2 electron vi chiu t quay ging nhau.
4. Trong cựng mt phõn lp, cỏc electron s c phõn b trờn cỏc obitan sao cho cỏc electron c
thõn l ti a v cỏc electron phi cú chiu t quay khỏc nhau.
5. Mi obitan nguyờn t cha ti a 2 electron vi chiu t quay khỏc nhau.
A. 1,3,5. B. 3,2,4. C. 3,5, 4. D.1,2,5.
Bài tập hóa học lớp 10 Trần Phơng Duy -14-
Cõu 13: Nguyờn t ca nguyờn t X cú tng s ht l 40 .Tng s ht mang in nhiu hn tng
s ht khụng mang in l 12 ht .Nguyờn t X cú s khi l :
A. 27 B. 26 C. 28 D. 23
Cõu 14: Trong nguyờn t mt nguyờn t A cú tng s cỏc loi ht l 58. Bit s ht p ớt hn s ht
n l 1 ht. Kớ hiu ca A l
A.
K
38
19
B.
K
39
19
C.
K
39
20
D.
K
38
20

19
9
C.
X
10
9
D.
X
18
9
Bài tập hóa học lớp 10 Trần Phơng Duy -15-
Câu 23: Tỉng sè h¹t proton, n¬tron, electron trong nguyªn tư cđa mét nguyªn tè lµ 13. Sè khèi cđa
nguyªn tư lµ:
A. 8 B. 10 C. 11 D. TÊt c¶ sai
Câu 24: Tổng số hạt mang điện trong ion AB
4
3-
là 50. Số hạt mang điện trong ngun tử A nhiều
hơn số hạt mang điện trong hạt nhân ngun tử B là 22. Số hiệu ngun tử A, B lần lượt là:
A. 16 và 7 B. 7 và 16 C. 15 và 8 D. 8 và 15
Câu 25: Trong phân tử M
2
X có tổng số hạt p,n,e là 140, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số
hạt khơng mang điện là 44 hạt. Số khối của M lớn hơn số khối của X là 23. Tổng số hạt p,n,e trong
ngun tử M nhiều hơn trong ngun tử X là 34 hạt. CTPT của M
2
X là:
A. K
2
O B. Rb

16
;
8
D
17
;
8
E
18
C.
26
G
56
;
27
F
56
D.
10
H
20
;
11
I
22
Câu 29: Oxi có 3 đồng vị
16
8
O,
17

N
15
7
(0,37%).
Ngun tử khối trung bình của nitơ là
A. 14,7 B. 14,0 C. 14,4 D. 13,7
Câu 32 : Một nguyên tử có Z là 14 thì nguyên tử đó có đặc điểm sau:
A. Số obitan còn trống trong lớp vỏ là 1. C. Số obitan trống là 6.
Bµi tËp hãa häc líp 10 – TrÇn Ph¬ng Duy -16-
B. Số electron độc thân là 2. D. A, B đều đúng.
Câu 33: Ngun tố Cu có hai đồng vị bền là
Cu
63
29

Cu
65
29
. Ngun tử khối trung bình của Cu là
63,54. Tỉ lệ % đồng vị
Cu
63
29
,
Cu
65
29
lần lượt là
A. 70% và 30% B. 27% và 73% C. 73% và 27% D. 64%và 36 %
Câu 34: Khèi lỵng nguyªn tư trung b×nh cđa Br«m lµ 79,91. Br«m cã hai ®ång vÞ, trong ®ã ®ång vÞ

. Kết luận
nào sau đây đúng ?
A. Lớp electron ngồi cùng của nhơm có 3e.
B. Lớp electron ngồi cùng của nhơm có 1e.
C. Lớp L (lớp thứ 2) của nhơm có 3e.
D. Lớp L (lớp thứ 2) của Al có 3e hay nói cách khác là lớp electron ngồi cùng của Al có 3e.
Câu 38: Ở trạng thái cơ bản, ngun tử của ngun tố có số hiệu bằng 7 có mấy electron độc
thân ?
A. 3 B. 5 C. 2 D. 1
Câu 39: Mức năng lượng của các electron trên các phân lớp s, p, d thuộc cùng một lớp được xếp
theo thứ tự :
A. d < s < p. B. p < s < d. C. s < p < d. D. s < d < p.
Câu 40 : Các ngun tử có Z

20, thoả mãn điều kiện có 2e độc thân lớp ngồi cùng là
A. Ca, Mg, Na, K B. Ca, Mg, C, Si C. C, Si, O, S D. O, S, Cl, F
Câu 41 : Ngun tử M có cấu hình electron của phân lớp ngồi cùng là 3d
7
. Tổng số electron của
ngun tử M là:
A. 24 B. 25 C. 27 D. 29
Câu 42 : Electron cuối cùng một ngun tố M điền vào phân lớp 3d
3
. Số electron hóa trị của M là
A. 3 B. 2 C. 5 D.4
Bµi tËp hãa häc líp 10 – TrÇn Ph¬ng Duy -17-
Cõu 43 : Mt nguyờn t X cú tng s electron cỏc phõn lp s l 6 v tng s electron lp ngoi
cựng l 6. Cho bit X thuc v nguyờn t hoỏ hc no sau õy?
A. Oxi (Z = 8) B. Lu hunh (Z = 16) C. Flo (Z = 9) D. Clo (Z = 17)
Cõu 44 : Mt ngt X cú tng s e cỏc phõn lp p l 11. Hóy cho bit X thuc v nguyờn t hoỏ

điện tích hạt nhân tăng dần.
• Số thứ tự chu kì ứng với số lớp e
• Chu kì 1 chỉ có 2 nguyên tố ( H và He)
• Chu kì 7 chưa đầy đủ
• Các chu kì còn lại; ;mỗi chu kì đều bắt đầu bằng 1 kim loại kiềm, chấm dứt bằng 1 khí
trơ (khí hiếm)
• Số e lớp ngoài cùng tăng dần từ 1 đến 8
2.Nhóm và khối
- Nhóm ngtố là tập hợp các ngtố mà ngtử có cấu hình e tương tự nhau, do đó có tính chất hóa
học gần giống nhau và được xếp thành 1 cột.
- Ngtử các ngtố trong cùng 1 nhóm có số electron hoá trò bằng nhau và bằng số thứ tự của
nhóm.
• Số e
hóa trò
= số e
ngoài cùng
+ số e
ở phân lớp sát ngoài cùng chưa bão hòa
.
• Nhóm A là ngtố s, p. Nhóm B là ngtố d, f.
• Số thứ tự nhóm A = số e ngoài cùng.
• Số thứ tự nhóm B = e hóa trò
Bµi tËp hãa häc líp 10 – TrÇn Ph¬ng Duy -19-
• Có 18 cột được chia thành 8 nhóm A và 8 nhóm B; mỗi nhóm là 1 cột riêng nhóm
VIIIB có 3 cột
- Khối:
• Khối các nguyên tố s ( nhóm IA ; IIA)
• Khối các nguyên tố p ( nhóm IIIA đến VIIIA)
• Khối các nguyên tố d và khối các nguyên tố f
Nhóm

1. Tính kim loại, phi kim
• Tính kim loại của nguyên tố là khả năng nhường electron của nguyên tử nguyên tố để trở
thành ion dương
• Tính phi kim là khả năng thu electron của nguyên tử của nguyên tố để trở thành ion âm.
2. Bán kính cộng hoá trò, bán kính ion.
a. Bán kính cộng hoá trò
• Bán kính cộng hoá trò của một nguyên tố bằng ½ khoảng cách giữa hạt nhân 2 nguyên tử
của một nguyên tố tạo nên liên kết cộng hoá trò
Vd: H – H d = 0,74
0
A
; r
H
= 0,37
0
A
Cl – Cl d = 1,998
0
A
; r
Cl
= 0,99
0
A
b.Bán kính ion:
• Sự tách bởi electron ra khỏi nguyên tử để trở thành ion dương kèm theo sự giảm bán kính
• Sự thu thêm electron vào nguyên tử để trở thành ion âm luôn theo sự tăng bán kính
Vd: r
Na
= 1,86

khỏi nguyên tử ở trạng thái cơ bản.
Vd: H

H
+
+ 1e ; I
H
= 13,6 eV
• Đối với nguyên tử có nhiều electron, ngoài năng lượng ion hoá lần thứ nhất(I
1
) còn có năng
lượng ion hoá thứ hai( I
2
), lần thứ ba(I
3
)…. Với I
1
< I
2
< I
3
….< I
n
4.Độ âm điện:
• Độ âm điện của một nguyên tố là khả năng của nguyên tử nguyên tố đó hút electron về
phía nó trong phân tử
• Một phi kim mạnh có độ âm điện lớn; ngược lại một kim loại mạnh có độ âm điện nhỏ
* Tóm tắt qui luật biến đổi:
I
1

+ T s th t nhúm => s electron ca lp ngoi cựng ( vi nhúm A)

cu hỡnh electron.
Nu cu hỡnh e ngoi cựng : (n-1)d
a
ns
b
thỡ nguyờn t thuc nhúm B v :
+ nu a + b < 8

S TT nhúm = a + b.
+ nu a + b = 8, 9, 10

S TT nhúm = 8.
+ nu a + b > 10

S TT nhúm = a + b 10.
Bi 1. a/ Vit cu hỡnh e ca cỏc nguyờn t cú s hiu nguyờn t: A( Z=10); B (Z=13); D( Z= 19) ;
E( Z= 9); G(Z = 11); J (Z = 16); M(Z = 18); Q(Z = 20)
b/ Xỏc nh v trớ nguyờn t trong bng HTTH
c/ Nguyờn t no l kim loi , phi kim, khớ him? Vỡ sao?
Hng dn:
Vi 4 nguyờn t u lm theo hng dn di õy
A (Z = 10) Cu hỡnh electron ca A l :
T cu hỡnh electron ta thy:
+, A cú Z = A nm ụ s trong bng HTTH
+, A cú lp e A thuc chu kỡ
+, A cú e lp ngoi cựng A thuc nhúm v A l (kim loi, phi
kim, khớ him).
Bài tập hóa học lớp 10 Trần Phơng Duy -22-

b/ Vit cụng thc hp cht oxit cao nht ca cỏc nguyờn t trờn v sp xp theo th t gim
dn ca tớnh bazo ca cỏc hp cht ny?

Bài tập hóa học lớp 10 Trần Phơng Duy -23-
Bài 4. Một nguyên tố hoá học thuộc chu kỳ 3, phân nhóm chính nhóm VI trong HTTH. Hỏi :
a) Nguyên tử nguyên tố đó có bao nhiêu e lớp ngoài cùng? Các e ngoài cùng ở lớp mấy?
b) Cho biết số lớp e và số e trong mỗi lớp của nguyên tố trên.

Bµi tËp hãa häc líp 10 – TrÇn Ph¬ng Duy -24-
Bài 5. Ngun tử của nguyên tố X, Y có cấu hình electron lần lượt là:
1s
2


DẠNG 2. XÁC ĐỊNH NGUN TỐ DỰA THEO HỢP CHẤT OXIT CAO
NHẤT VÀ HỌP CHẤT KHÍ VƠI HIDRO (R
2
O
n
↔ RH
8 – n
)
Lưu ý : Đối với phi kim : hố trị cao nhất với Oxi + hố trị với Hidro = 8
- Xác định nhóm của ngtố R (Số TT nhóm = số electron lớp ngồi cùng = hố trị của ngtố trong
oxit cao nhất )
- Lập hệ thức theo % khối lượng

M
R
.
Giả sử cơng thức RH

R
O
%
.
%
.
=
⇒ M
R
.
Tuy nhiên khơng phải bài tốn nào cũng cho trực tiếp có thể họ sẽ đánh đố chúng ta bằng cách
trước khi thực hiện bước trên có một bước biến đổi đưa cơng thức hợp chất khí với hidro thành
cơng thức oxit cao nhất và ngược lại như một vài bài tốn dưới đây.
Bài 6. Oxit cao nhất của ngun tố có cơng thức R
2
O
5
. Hợp chất khí với H chứa 91,18% R về khối
lượng. Xác định tên ngun tố R

Bµi tËp hãa häc líp 10 – TrÇn Ph¬ng Duy -25-


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status