Đề kiểm tra một tiết Môn : Vật lý lớp 12 - Đề số : B002 - Pdf 19

Sở GD-ĐT Tỉnh TN Đề kiểm tra một tiết
Trường THPT CVA Môn : Vật lý lớp 12
Họ tên học sinh : . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . Ngày tháng năm sinh : . . . / .
. ./ . . . . . .
Nơi sinh : . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . Số báo danh : . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . .
Nội dung đề số : B002
1). Chọn đáp án đúng. uang phổ gồm một dải màu từ đỏ đến tím là :
A). Quang phổ liên tục. B). Quang phổ vạch hấp thụ
C). Quang phổ vạch. D). Quang phổ vạch phát xạ
2). Nguồn sáng nào sau đây phát ra quang phổ vạch phát xạ.
A). Mặt Trời. B). Mặt Trời và khối sắt nóng
chảy.
C). Bóng dèn nê-ông của bút thử điện. D). Khối sắt nóng chảy.
3). Hiện tượng nào sau đây chứng tỏ ánh sáng có tính chất sóng.
A). Phản xạ ánh sáng. B). Giao thoa ánh sáng.
C). Phản xạ toàn phần. D). Khúc xạ ánh sáng.
4). Chọn đáp án đúng. Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng, a =
1mm; D = 1m. Ánh sáng dùng trong thí nghiệm là ánh sáng trắng. hai vân
tối của hai bức xạ có bước sóng λ
1
= 0,50µm và λ
2
= 0,75µm trùng nhau lần
thứ nhất ( kể từ vân sáng trung tâm) tại điểm cách vân trung tâm một khoảng
bao nhiêu?
A). 1mm. B). 2,5mm. C). Không có điểm nào.
D). 2mm.
5). Hiện tượng quang học nào sau đây được sử dụng trong máy phân tích
quang phổ?
A). Tán sắc ánh sáng. B). Phản xạ ánh sáng.

11). Chọn đáp án đúng. Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng, a =
1mm; D = 1m. Khoảng cách giữa 3 vân sáng liên tiếp là 9mm. Bước sóng
dùng trong thí nghiệm là:
A). 0,60 µm B). 0,50 µm C). 0,45 µm D). 0,65
µm
12). Chọn đáp án đúng. Đặc điểm quan trọng của quang phổ liên tục là:
A). Không phụ thuộc vào thành phần cấu tạo nhưng phụ thuộc vào nhiệt độ
của nguồn sáng.
B). Không phụ thuộc vào thành phần cấu tạo và nhiệt độ của nguồn sáng.
C). Phụ thuộc vào thành phần cấu tạo và nhiệt độ của nguồn sáng.
D). Phụ thuộc vào thành phần cấu tạo nhưng không phụ thuộc vào nhiệt độ
của nguồn sáng.
13). Hãy chọn đáp án đúng: Chiết suất của một môi trường trong suốt đối
với các ánh sáng đơn sắc khác nhau là đại lượng:
A). Thay đổi, tăng lên từ màu tím đến màu đỏ .
B). Thay đổi, tăng lên từ màu đỏ đến màu tím.
C). Không đổi, có giá trị nh nhau đối với tất cả các màu sắc.
D). Thay đổi, có gía trị lớn đối với tia màu lục.
14). Chiếu một tia sáng trắng qua một lăng kính, tia sáng sẽ tách ra thành
các tia có màu sắc khác nhau. Hiện tượng này gọi là hiện tượng gì trong các
hiện tượng sau đây?
A). Khúc xạ ánh sáng. B). Phản xạ ánh sáng.
C). Tán sắc ánh sáng. D). Giao thoa ánh sáng.
15). Nhận xét nào sau đây về ánh sáng đơn sắc là đúng nhất ?
A). Có một màu và một bước sóng xác định, khi đi qua lăng kính bị tán sắc.
B). Có một màu và một bước sóng không xác định, khi đi qua lăng kính bị
tán sắc.
C). Có một màu và một bước sóng xác định, khi đi qua lăng kính không bị
tán sắc.
D). Có một màu và một bước sóng không xác định, khi đi qua lăng kính

phát ra quang phổ vạch phát xạ.
20). Một thấu kính hai mặt lồi bán kính 20cm, làm bằng thuỷ tinh có chiết
suất đối với màu đỏ và màu tím lần lượt là n
đ
= 1,50 và n
t
= 1,54. Tính
khoảng cách giữa hai tiêu điểm ảnh chính đối với các tia màu đỏ và màu tím.
Chọn đáp án đúng.
A). 1,4 c8m. B). 1,58 cm. C). 1,85 cm. D). 1,54 cm.
Câu

Đề B002
1

a
2

c
3

b
4

c
5


c
16

b
17

b
18

b
19

a
20

a


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status