Đề kiểm tra môn :vật lý chuyên đề – mắt và máy ảnh - Đề số 002 - Pdf 19

đề kiểm tra môn vật lý
chuyên đề – mắt và máy ảnh
Đề số 002

Họ và tên H/s: Lớp:

1). Phát biểu nào sau đây về đặc điểm cấu tạo của mắt là đúng?
A). Độ cong của của thuỷ tinh thể có thay đổi nhưng khoảng cách từ quang tâm thuỷ
tinh thể đến võng mạc thì không.
B). Độ cong của thủy tinh thể không thể thay đổi được.
C). Độ cong thuỷ tinh thể và khoảng cách từ quang tâm thuỷ tinh thể đến võng mạc
đều có thể thay đổi. D). Khoảng cách từ quang tâm thuỷ tinh thể đến võng mạc
luôn thay đổi.
2). Giới hạn nhìn rõ của mắt là:
A). Khoảng từ điểm cực cận đến điểm cực viễn của mắt. B). Khoảng từ điểm cực
cận đến mắt. C). Khoảng từ điểm cực viễn đến
vô cực. D). Khoảng từ điểm cực viễn đến mắt.
3). Lí do để điều tiết mắt là:
A). Để ảnh trên võng mạc nhỏ hơn vật. B). Để có ảnh trên võng mạc
cùng chiều với vật. C). Để ảnh của vật cần quan sát hiện rõ trên võng mạc. D).
Để nhìn rõ được vật ở xa.
4). Trong các phát biểu sau, phát biểu nào sai?
A). Khi nhìn vật ở điểm cực cận, thuỷ tinh thể căng phồng cực đại.
B). Khi nhìn vật ở điểm cực viễn, độ tụ của thuỷ tinh thể lúc đó nhỏ nhất.
C). Khi nhìn vật điểm cực viễn mắt không phải điều tiết.
D). Khi nhìn vật ở điểm cực cận, độ tụ của thuỷ tinh thể là nhỏ nhất.
5). Ảnh hiện lên phim của máy ảnh:
A). Không xác định được bản chất. B). Luôn luôn là ảnh ảo.
C). Ảo hay thật còn phụ thuộc vào
vị trí của vật. D). Luôn là ảnh thật.
6). Mắt một người có tiêu cự biến thiên từ 14mm đến 14,8mm, khoảng cách từ thủy tinh thể

lên tại điểm vàng.
13). Trên tivi ta thấy ảnh chuyển động liên tục là do
A). có sự lưu ảnh trên võng mạc. B). hình ảnh trên tivi liên tục.
C). năng suất phân li của mắt
không đổi. D). cả ba lí do trên đều đúng.
14). Trong các phát biểu sau, phát biểu nào sai?
A). Khi nhìn vật ở điểm cực cận, thuỷ tinh thể căng phồng cực đại.
B). Khi nhìn vật ở điểm cực cận, tiêu cự của thuỷ tinh thể là nhỏ nhất.
C). Khi nhìn vật ở điểm cực viễn, độ tụ của thuỷ tinh thể lúc đó nhỏ nhất.
D). Khi nhìn vật điểm cực viễn mắt phải điều tiết mạnh nhất.
15). Mắt không có tật là mắt
A). khi không điều tiết, nhìn rõ những vật ở điểm cực cận.
B). khi không điều tiết, có tiêu điểm nằm trên võng mạc.
C). khi không điều tiết, nhì được những vật ở gần. D). khi không điều tiết, nhìn được
những vật rất nhỏ.
16). Độ cong của thuỷ tinh thể thay đổi là để:
A). Thay đổi chiết suất của thuỷ dịch. B). Mắt nhìn được vật có kích thước nhỏ.
C). Ảnh của vật hiện rõ trên võng
mạc. D). Khoảng cách từ thuỷ tinh thể đến võng mạc thay đổi.
17). Câu nào sau đây là đúng?
A). Điểm cực viễn là điểm xa nhất mà khi đặt vật tại đó mắt phải điều tiết tối đa mới
nhìn rõ.
B). Khi quan sát vật đặt ở điểm cực cận, mắt phải điều tiết mạnh nhất
C). Khi quan sát vật đặt ở điểm cực viễn mắt không còn quan sát vât được nữa
D). Khi quan sát vật đặt ở điểm cực cận mắt không phải điều tiết mà vẫn nhìn rõ vật.
18). Chọn câu sai. Thủy tinh thể
A). có tiêu cự f thay đổi được. B). tương đương với một thấu kính
hội tụ C). có
khoảng cách đến võng mạc luôn thay đổi. D). có độ cong của hai mặt thay đổi
được.

26). Trên võng mạc, có một vùng nhỏ màu vàng, rất nhạy với ánh sáng, nằm gần giao điểm
V của trục chính của mắt với võng mạc. Vùng này gọi là
A). dịch thuỷ tinh. B). giác mạc. C). điểm vàng. D). điểm
mù.
27). Vật kính của một máy ảnh có tiêu độ tụ là 12,5 điôp. Vật kính có thể thay đổi khoảng
cách đến phim trong khoảng từ 8cm đến 12cm. Máy ảnh trên có thể chụp được các vật cách
vật kính cách vật kính:
A). Từ 12cm đến xa vô cực. B). Từ 36cm đến 180cm.
C). Từ 48cm đến xa vô cực. D). Từ
24cm đến xa vô cực.
28). Cấu tạo của mắt bổ dọc gồm các phần từ ngoài vào trong là:
A). Giác mạc, thuỷ tinh thể, thuỷ dịch, màng mống mắt, võng mạc, dịch thuỷ tinh.
B). Giác mạc, thuỷ tinh thể, thuỷ dịch, màng mống mắt, dịch thuỷ tinh, võng mạc.
C). Giác mạc, thuỷ dịch, màng mống mắt, thuỷ tinh thể, dịch thuỷ tinh, võng mạc.

D). Thuỷ dịch, giác mạc, màng mống mắt, thuỷ tinh thể, dịch thuỷ tinh, võng mạc.
29). Nằm dưới điểm vàng một chút, là điểm hoàn toàn không nhạy sáng, vì tại đó các đầu
dây thần kinh phân nhánh và không có đầu dây thần kinh thị giác. Điểm này gọi là
A). điểm mù. B). điểm vàng. C). điểm đen. D). điểm
tối.
30). Để ảnh cần quan sát hiện rõ trên võng mạc, mắt điều tiết bằng cách:
A). Thay đổi độ tụ của thuỷ tinh thể.
B). Vừa thay đổi độ tụ của thuỷ tinh thể vừa thay đổi khoảng cách từ thuỷ tinh thể đến
võng mạc.
C). Thay đổi khoảng cách từ thuỷ tinh thể đến võng mạc.
D). Thay đổi đường kính của con ngươi.
31). Khi sử dụng máy ảnh người ta điều chỉnh máy ảnh để
A). ảnh và vật cùng chiều. B). phim nằm trùng tiêu điểm của
vật kính.
C). ảnh ảo của vật cần chụp hiện rõ trên phim. D). ảnh thật của vật cần chụp hiện

B). Tiêu cự máy ảnh không thay đổi, còn tiêu cự của mắt có thể thay đổi được.
C). Tiêu cự máy ảnh chừng 10cm, tiêu cự mắt chừng 1,5cm. D). Máy ảnh thu hình
lên phim.
38). Câu nào sau đây không đúng nói về máy ảnh?
A). Vật kính là một hệ thấu kính có tác dụng như một thấu kính hội tụ.
B). Khoảng cách giữa phim và vật kính không thay đổi được.
C). Cửa sập M chắn trước phim, chỉ mở khi bấm máy.
D). Màn chắn C ở giữa có một lỗ tròn nhỏ đường kính thay đổi được.
39). Vật kính của máy ảnh là thấu kính tiêu cự f=8cm. Dùng máy này chụp một người chạy
ngang qua với vận tốc 36km/h, theo phương vuông góc với trục chính của máy, cách máy
80m. Hỏi thời gian ống kính mở tối đa là bao nhiêu, biết rằng để ảnh chup không bị nhòe thì
một điểm ảnh không dịch quá đi 0,2mm khi vật động.
A). 0,02 s. B). 0,04 s. C). 0,01 s. D). 0,03
s.
40). Sát mặt trước của thuỷ tinh thể có một màng không trong suốt, màu đen (hoặc xanh hay
nâu) gọi là
A). giác mạc. B). con ngươi. C). thuỷ dịch. D). màng
mống mắt.
41). Dùng một máy ảnh có vật kính là một thấu kính hội tụ có tiêu cự 25mm để chụp ảnh
một cây cách máy 20m. Nếu thay vật kính bằng một thấu kính hội tụ có tiêu cự 50mm nhưng
vẫn muốn ảnh của cây trên phim có cùng kích thước như trước, thì khoảng cách từ máy ảnh
đến cây phải là:
A). 10m B). 24m C). 40m. D). 50m

Hết


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status