SỞ GD & ĐT LONG
AN
TRƯỜNG THPT
ĐỨC HUỆ
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT số 1 - Môn:
HÓA HỌC
Lớp 10 Chương Trình Chuẩn (2010
– 2011)
I. Phần trắc nghiệm: (3 điểm) Hãy chọn đáp án
đúng trong các câu hỏi sau:
Câu 1:
Nguyên tố hóa học là những nguyên tử có
cùng:
A. Số nơtron B. Số khối C. Số nơtron và
proton D. Số proton
Câu 2: Thứ tự bốn lớp electron đầu tiên được ghi bằng các số
nguyên, dương n = 1, 2, 3, 4 và kí hiệu (bằng các chữ cái) của
chúng được xếp theo thứ tự tương ứng là:
A. L, M, N, O B. M, N, O, P C. K, M, N, OD.
K, L, M, N
Câu 3: Nguyên tử Kali có điện tích hạt nhân là 19+. Qua đó ta
biết được:
A. p = e = 19 B. n = 19 C. A = 19D. p +
e = 19
Mã
đề:
101
Câu 4: Nguyên tử nào trong các nguyên tử sau đây chứa đồng
thời 21 nơtron, 19 proton và 19 electron.
A.
40
1
. X là
nguyên tố:
A. Kim loại B. Khí hiếm
C. Phi kim D. Có thể kim loại hoặc phi kim
Câu 7: Số proton, notron và electron của
23
11
Na
là:
A. 12, 11, 11 B. 11, 20, 12 C. 11, 12, 11 D.
11, 11, 12
Câu 8: Số phân lớp và số electron tối đa của lớp M là:
A. 3; 6 B. 3; 12 C. 3; 18 D. 4; 16
Câu 9: Các hạt cấu tạo nên hạt nhân của hầu hết các nguyên tử
là:
A. Electron và notron B. Notron và electron C.
Electron, proton và nơtron D. Proton và nơtron
Câu 10:
Cấu hình electron của nguyên tử Canxi (Z = 20) là:
A. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
2
3p
6
4s
1
Câu 11: Các hạt cấu tạo nên hầu hết nguyên tử là:
A. Nơtron và proton B. Proton, notron và electronC.
Proton và electron D. Electron và nơtron
Câu 12: 1u bằng:
A. 1,6.10
-19
C B. 1,66.10
-27
kg C. 9,1.10
-31
kg
D. 1,67.10
-27
kg
Họ và tên: Lớp:
PHẦN TRẢ LỜI TRẮC NGHIỆM
1
A B
C
D
4
A B
C
D
11
A B
C
D
3
A B
C
D
6
A B
C
D
9
A B
C
D
12
a. Hãy tìm số proton, notron, electron và số khối của nguyên
tử X.
b. Viết kí hiệu nguyên tử của nguyên tố X.
c. Viết cấu hình electron của nguyên tử X.
d. Cho biết X là nguyên tố kim loại hay phi kim hay khí
hiếm? Vì sao?