Luyện thi Cao đẳng và Đại học năm 2008 - Đề 20
GV: Lê Thanh Sơn, 0905.930406 Đề 20 Trang 1
LUYỆN THI CAO ĐẲNG VÀ ĐẠI HỌC - NĂM 2011
Môn :vật lý
Câu 1: Chọn câu trả lời đúng, đối với gương cầu lõm
A. Vật sáng ở trong khoảng OF sẽ có ảnh ảo cùng chiều nhỏ hơn vật.
B. Vật sáng ở ngoài khoảng OC sẽ có ảnh thật ngược chiều lớn hơn vật.
C. Vật sáng ở tại tâm C sẽ có ảnh đối xứng qua trục chính của gương.
D. Vật sáng ở trong khoảng FC sẽ có ảnh thật ngược chiều nhỏ hơn vật.
Câu 2: Vật sáng AB vuông góc với trục chính của gương cầu sẽ có ảnh ngược chiều lớn gấp 3 lần AB. Nếu di
chuyển AB ra xa gương thêm 5cm thì ảnh mới vẫn ngược chiều nhưng chỉ lớn gấp 1,5 lần AB. Tiêu cự f của gương
là:
A. f = 25cm B. f = -15cm C. f = 20cm D. f = 15cm
Câu 3: Một ngọn đèn phát ra ánh sáng đơn sắc có bước sóng 6000A
o
sẽ phát ra bao nhiêu phôtôn trong 10s nếu công
suất của đèn là 100W. Biết : h = 6,625.10
-34
J.s
A. 3.10
20
phôtôn B. 4.10
20
phôtôn C. 3.10
19
phôtôn D. 3.10
21
phôtôn
Câu 4: Chọn câu trả lời đúng, một nguồn sáng đơn sắc S cách hai khe Young 0,2 mm phát ra một bước xạ đơn sắc
có λ = 0,64 μm. Hai khe cách nhau a = 3 mm, màn cách hai khe 3 m. Miền vân giao thoa trên màn có bề rộng 12
)
Câu 8: Cho phương trình phản ứng :
1
1
H
+
9
4
Be
4
2
He
+
6
3
Li
Bắn photon với động năngE
H
= 5,45MeV vào
Beri đang đứng yên. Hạt Hêly sinh ra bay vuông góc với hạt photon.có động năng của He(biết khôíi lượng hạt nhân
gần bằng số khối):E
He
= 4MeV. Động năng của Li tạo thành là:
A. 3,575eV B. 46,565eV C. 46,565MeV D. 3,575MeV
Câu 9: Một thấu kính hội tụ mỏng gồm hai mặt cầu lồi giống nhau bán kính 30 cm. Biết chiếc suất của thuỷ tinh đối
với tia đỏ là n
đ
0
= U
0
/Cω D. i = I
0
sinωt (A) với I
0
= U
0
.Cω
Câu 13: Vận tốc ban đầu cực đại của quang electron bị bức ra khỏi kim loại phụ thuộc vào:
A. Bước sóng của bức xạ tới. B. Số phôtôn chiếu đến catốt trong một giây.
C. Kim loại dùng làm catôt. D. Câu A và C đúng
Luyện thi Cao đẳng và Đại học năm 2008 - Đề 20
GV: Lê Thanh Sơn, 0905.930406 Đề 20 Trang 2
Câu 14: Chọn câu trả lời đúng, hiện tượng nhật thực xảy ra khi:
A. Trái đất không ở trong vùng bóng đen hay vùng nữa tối của Mặt trăng.
B. Mặt trời, Mặt trăng và Trái đất thẳng hàng theo thứ tự.
C. Mặt trời, Trái đất và Mặt trăng thẳng hàng theo thứ tự. D. Câu A và C đúng.
Câu 15: Chọn câu có nội dung đúng.
A. Vạch có bước sóng dài nhất trong dãy Laiman có thể nằm trong vùng ánh sáng nhìn thấy .
B. Vạch có bước sóng ngắn nhất trong dãy Banme có thể nằm trong vùng tử ngoại
C. Vạch có bước sóng dài nhất trong dãy Banme có thể nằm trong vùng hồng ngoại
D. Các vạch quang phổ trong dãy Laiman, Banme, Pasen hoàn toàn nằm trong các vùng ánh sáng khác nhau.
Câu 16: Chọn câu trả lời sai
A. Mắt cận thị là mắt khi không điều tiết tiêu điểm của mắt nằm sau võng mạc.
B. Thuỷ tỉnh thể ở giữa hai môi trường trong suốt là thuỷ dịch và dịch thuỷ tinh.
C. Màng mống mắt không trong suốt, có màu đen, xanh hay nâu sát mặt trước của thuỷ tinh thể.
D. Những chuyển động có trạng thái chuyển động được lặp lại như cũ sau những khoảng thời gian bằng nhau.
Câu 20: Chọn câu trả lời sai, tia hồng ngoại
A. Là những bức xạ không nhìn thấy được, có bước sóng lớn hơn bước sóng của ánh sáng đỏ: λ
0,76µm.
B. Ứng dụng để chữa bệnh còi xương.
C. Có bản chất là sóng điện từ.
D. Do các vật bị nung nóng phát ra. Tác dụng nổi bật nhất là tác dụng nhiệt.
Câu 21: Một lò xo độ cứng K = 80 N/m. Trong cùng khoảng thời gian như nhau, nếu treo quả cầu khối lượng m
1
thì
nó thực hiện 10 dao động, thay bằng quả cầu khối lượng m
2
thì số dao động giảm phân nửa. Khi treo cả m
1
và m
2
thì
tần số dao động là
2
Hz. Tìm kết quả đúng
A. m
1
= 2kg ; m
2
= 8kg B. m
1
= 1kg ; m
2
C. Tia
được phóng ra với vận tốc bé.
D. Tia
có khả năng ion hoá môi trường mạnh hơn tia so với tia
Câu 24: Tính năng lượng cần thiết để tách hạt nhân cacbo
12
6
C
thành 3 hạt
. Cho
mc = 11,9967 u;
ma = 4,0015 u;
1u = 931,5MeV
/
c2.
A. 7,2657 MeV B. 7,2557 MeV C. 0,72657 MeV D. Một kết qủa khác .
Câu 25: Ánh sáng đi từ không khí vào một chất lỏng trong suốt với góc tới i = 60
0
thì tia khúc xạ ứng với góc khúc
xạ r = 30
0
. Cho vận tốc ánh sáng trong không khí là c = 3.10
8
sin
u U t
C.
0
sin( )
2
u U t
D.
0
sin( )
2
u U t
Câu 29: Một đông hồ quả lắc chạy đúng giờ trên mặt đất ở nhiệt độ 25
0
C. Biết hệ số nở dài dây treo con lắc α =
2.10
-5
K
-1
. Khi nhiệt độ ở đó 20
0
C thì sau một ngày đêm, đồng hồ sẽ chạy:
A. nhanh 4,32 s B. chậm 8,64 s C. chậm 4,32 s D. nhanh 8,64 s
Câu 30: Tìm kết luận sai .
)V.Thay đổi điện dung của tụ
để hiệu điện thế hiệu dụng hai đầu bản tụ đạt giá trị cực đại thì điện dung của tụ và giá trị cực đaị đó sẽ là:
A. C =
8
F
và U
CMax
= 518,5 V. B. C =
80
F
và U
CMax
= 366,7 V.
C. C =
10
125
F
và U
CMax
= 518,5 V. D. C =
8
F
GV: Lê Thanh Sơn, 0905.930406 Đề 20 Trang 4
Câu 39: Độ to của âm là một đặc tính sinh lí phụ thuộc vào:
A. Vận tốc và bước sóng. B. Tần số và mức cường độ âm.
C. Bước sóng và năng lượng âm. D. Vận tốc âm.
Câu 40: Trong mạch điện xoay chiều gồm R, L, C mắc nối tiếp, độ lệch pha giữa hiệu điện thế giữa hai đầu toàn
mạch và cường độ dòng điện trong mạch là: φ =
3
A. Mạch có tính dung kháng. B. Mạch có tính trở kháng. C. Mạch cộng hưởng điện. D. Mạch có tính cảm kháng.
Câu 41: Giá trị đo của vôn kế và ampe kế xoay chiều chỉ:
A. Giá trị trung bình của hiệu điện thế và cường độ dòng điện xoay chiều.
B. Giá trị tức thời của hiệu điện thế và cường độ dòng điện xoay chiều.
C. Giá trị hiệu dụng của hiệu điện thế và cường độ dòng điện xoay chiều.
D. Giá trị cực đại của hiệu điện thế và cường độ dòng điện xoay chiều.
Câu 42: Một khung dây quay đều với vận tốc 3000vòng/phút trong từ trường đều có từ thông cực đại gửi qua khung
là
1
Wb. Chọn gốc thời gian lúc mặt phẳng khung dây hợp với
B
một góc 30
0
thì biểu thức suất điện động hai đầu
khung dây là :
A. e = 100sin(100πt +
3
= 2sin5πt (cm). Vận tốc của vật tại thời điểm t = 2s là:
A. -π cm/s B. 10π cm/s C. -10π cm/s D. π cm/s
Câu 48: Một nguồn sáng đơn sắc λ = 0,6μm chiếu vào một mặt phẳng chứa hai khe hở S1, S2, hẹp, song song, cách
nhau 1mm và cách đều nguồn sáng. Đặt một màn ảnh song song và cách mặt phẳng chứa hai khe 1m. Nếu đổ đầy
vào khoảng giữa khe và màn một chất lỏng có chiết suất n’, người ta thấy khoảng cách giữa hai vân sáng liên tiếp
bằng 0,45mm. Tính chiết suất n’ của chất lỏng.
A. 1,4 B. 1,5 C. 1,6 D. 1,33
Câu 49: Một nguồn âm dìm trong nước có tần số f = 500 Hz. Hai điểm gần nhau nhất trên phương truyền sóng cách
nhau 25 cm luôn lệch pha nhau π/4. Vận tốc truyền sóng nước là:
A. 750 m/s B. 500 m/s C. 250 m/s D. 1 km/s
Câu 50: Chọn câu trả lời sai, ánh sáng đơn sắc là ánh sáng
A. Có một màu sắc nhất định.
B. Không bị tán sắc khi đi qua lăng kính.
C. Bị khúc xạ khi đi qua lăng kính.
D. Có vận tốc không đổi khi truyền từ môi trường này sang môi trường kia.
HẾT