ĐỀ THI TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2011 Môn: SINH HỌC Mã đề 216 BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO - Pdf 19

Trang 1/maõ ñeà 216

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
ĐỀ THI TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2011
Môn: SINH HỌC PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (32 câu, từ câu 1
đến câu 32)
01. Bộ ba mở đầu với chức năng khởi đầu dịch mã và mã hoá
cho axit amin nào sau đây ở sinh vật nhân thực?
A. Foocmin mêtiônin B. Alanin C. Valin
D. Mêtiônin
02. Để cho mỗi alen của một cặp alen nằm trên cặp NST tương
đồng phân li đồng đều về các giao tử, 50% giao tử chứa alen
này, 50% giao tử chứa alen kia thì cần có điều kiện nào sau
đây?
A. Số lượng cá thể con lai ở đời sau phải lớn.
B. Bố mẹ đem lai với nhau phải thuần chủng.
C. Quá trình giảm phân xảy ra bình thường (không có đột
biến).
Mã đề thi
216
Trang 2/maõ ñeà 216

D. Alen trội phải trội hoàn toàn so với alen lặn tương ứng.
03. Kiểu gen
Ab
aB
, giảm phân hoán vị gen với tần số 12%, cho
ra các loại giao tử nào sau đây?

nhiều nhất.
C. Mỗi loài có bộ NST đặc trưng về số lượng.
D. Người là loài kém tiến hoá nhất vì có số lượng NST ít
nhất.
07. “Một đoạn NST đứt ra rồi đảo ngược 180
o
và gắn lại với
nhau tại vị trí cũ” là dạng đột biến cấu trúc NST nào sau đây?
A. Đảo đoạn. B. Lặp đoạn. C. Chuyển
đoạn. D. Mất đoạn.
Trang 4/maõ ñeà 216

08. Ở ruồi giấm, alen A qui định mắt đỏ trội hoàn toàn so với
alen a qui định mắt trắng, cặp alen này nằm trên NST giới tính
X không có alen tương ứng trên Y. Kiểu gen của ruồi giấm đực
mắt đỏ là
A. XY
A
B. X
A
Y C. X
A
X
a
D. X
A
X
A
09. Những con sâu ăn lá cây có màu xanh lục thích nghi tốt
trên các cây đang sinh trưởng, phát triển bình thường. Một thời

12. Nhiều loài phong lan lấy thân cây gỗ khác để bám, thể hiện
mối quan hệ nào sau đây?
A. Quan hệ hội sinh. B. Quan
hệ hợp tác.
Trang 6/maõ ñeà 216

C. Quan hệ cộng sinh. D. Quan
hệ cạnh tranh giữa hai loài khác nhau.
13. Đặc điểm nào sau đây không phải của hiện tượng di truyền
liên kết giới tính trường hợp gen nằm trên NST X không có
alen tương ứng trên NST Y?
A. Tỉ lệ phân li kiểu hình ở hai giới là khác nhau. B.
Có hiện tượng di truyền chéo.
C. Kết quả phép lai thuận và phép lai nghịch khác nhau. D.
Kiểu hình của đời con luôn giống mẹ.
14. Quần thể nào sau đây có thành phần kiểu gen đạt trạng thái
cân bằng di truyền theo định luật Hacđi-Vanbec?
A. 0,38BB + 0,46Bb + 0,16bb = 1 B. 0,64BB
+ 0,36bb = 1
C. 0,25BB + 0,4Bb + 0,35bb = 1 D. 0,36BB
+ 0,48Bb + 0,16bb = 1
15. Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về chuỗi và lưới thức
ăn trong quần xã sinh vật?
A. Trong tất cả các quần xã sinh vật trên cạn, chỉ có một loại
chuỗi thức ăn bắt đầu bằng sinh vật tự dưỡng.
Trang 7/maõ ñeà 216

B. Quần xã sinh vật càng đa dạng về thành phần loài thì
lưới thức ăn trong quần xã càng phức tạp.
C. Trong quần xã sinh vật, mỗi loài chỉ có thể tham gia vào

d
= 0,5 B. p
D
= 0,45; q
d
= 0,55
C. p
D
= 0,4; q
d
= 0,6 D. p
D
= 0,35; q
d
=
0,65
20. Vai trò của cách li địa lí trong quá trình hình thành loài mới
là gì?
A. Cách li địa lí duy trì sự khác biệt về vốn gen giữa các
quần thể do các nhân tố tiến hoá tạo ra.
B. Cách li địa lí tạo ra các đột biến gen cung cấp nguyên liệu
cho chọn lọc tự nhiên.
C. Cách li địa lí tạo ra những biến đổi trên kiểu hình sinh
vật.
Trang 9/maõ ñeà 216

D. Cách li địa lí quy định chiều hướng biến đổi thành phần
kiểu gen của các quần thể.
21. Nguyên nhân gây ra các bệnh di truyền phân tử là gì?
A. Các alen đột biến tổng hợp ra prôtêin bị thay đổi tính chất

25. Kiểu phân bố nào sau đây của các cá thể trong quần thể
thường gặp nhất trong tự nhiên?
A. Phân bố theo chiều thẳng đứng. B. Phân
bố theo nhóm.
C. Phân bố đều. D. Phân
bố ngẫu nhiên.
26. Hiệu suất sinh thái là
Trang 11/maõ ñeà 216

A. tỉ lệ phần trăm lượng thức ăn chuyển hoá giữa các bậc
dinh dưỡng trong hệ sinh thái.
B. tỉ lệ phần trăm năng lượng chuyển hoá giữa các bậc dinh
dưỡng trong hệ sinh thái.
C. tỉ lệ phần trăm năng lượng bị thất thoát giữa các bậc dinh
dưỡng trong hệ sinh thái.
D. tỉ lệ phần trăm lượng chất khô chuyển hoá giữa các bậc
dinh dưỡng trong hệ sinh thái.
27. Đơn vị cấu tạo cơ bản của NST ở sinh vật nhân thực là
A. nuclêôtit. B. axit amin. C. bazơ nitric. D.
nuclêôxôm.
28. Giới hạn sinh thái là
A. khoảng giá trị xác định của một số nhân tố sinh thái mà
trong khoảng đó sinh vật có thể tồn tại và phát triển ổn định
theo thời gian.
B. khoảng giá trị xác định của nhiều nhân tố vô sinh mà
trong khoảng đó sinh vật có thể tồn tại và phát triển ổn định
theo thời gian.
Trang 12/maõ ñeà 216

C. khoảng giá trị xác định của một nhân tố sinh thái mà

ab
ab
D. 50%
aB
ab
: 50%
ab
ab

30. Ở đậu Hà Lan, alen B qui định hạt vàng trội hoàn toàn so
với alen b qui định hạt xanh, hai alen này nằm trên NST
thường. Phép lai nào sau đây cho tỉ lệ kiểu gen ở đời con là
1/4BB : 2/4Bb : 1/4bb?
A. Bb x Bb B. Bb x bb C. BB x Bb D. BB x
bb
31. Đặc tính nào sau đây của mã di truyền được xem như là
một bằng chứng sinh học phân tử để chứng tỏ nguồn gốc thống
nhất của các loài?
Trang 13/maõ ñeà 216

A. Tính phổ biến. B. Tính đặc hiệu. C. Tính
thoái hoá. D. Tính liên tục.
32. Cơ chế phát sinh chung của các dạng đột biến thể lệch bội

A. sự không phân li của tất cả các cặp NST trong giảm phân
tạo ra giao tử 2n, các giao tử này kết hợp với giao tử bình
thường (n) tạo ra các thể tam bội (3n) hay kết hợp với giao tử
2n khác tạo ra thể tứ bội (4n).
B. sự không phân li của một hay một số cặp NST trong giảm
phân tạo ra các giao tử thừa hay thiếu một hoặc một vài

36. Đặc trưng nào sau đây là của quần xã sinh vật?
Trang 15/maõ ñeà 216

A. Mật độ quần xã. B. Tỉ lệ
giới tính của các loài trong quần xã.
C. Kích thước quần xã. D. Độ đa dạng của quần xã.
37. Cho chuỗi thức ăn: Cây ngô Sâu ăn lá ngô Nhái Rắn hổ
mang Diều hâu Vi sinh vật phân giải. Bậc dinh dưỡng số 3 là
A. Nhái. B. Diều hâu. C.
Sâu ăn lá ngô.
D. Rắn hổ mang.
38. Trong các loại nuclêôtit tham gia cấu tạo nên các loại ARN
không có loại
A. Guanin (G) B. Ađênin (A) C. Uraxin
(U) D. Timin (T)
39. Những động vật hằng nhiệt sống ở những nơi có nhiệt độ
thấp có tỉ số giữa diện tích bề mặt cơ thể (S) với thể tích cơ thể
(V) (tỉ số S/V) giảm, điều này có ý nghĩa gì?
A. Giúp động vật di chuyển nhanh. B. Giúp động
vật tăng cường khả năng sinh sản.
C. Giúp động vật kiếm ăn tốt hơn. D. Giúp động
vật hạn chế sự toả nhiệt của cơ thể.
40. Cho một phần trình tự nuclêôtit của một mạch trong gen ở
sinh vật nhân sơ như sau:
Trang 16/maõ ñeà 216

3’… TAT-GGG-XAT-GTA-ATG-GGX … 5’
Trình tự nuclêôtit của mARN được phiên mã từ đoạn gen
trên là
A. 3’… AUA-XXX-GUA-XAU-UAX-XXG …5’ B. 5’…


22A

23C

24A

25B

26B

27D

28C

29C

30A

31A

32B

33D

34A

35B

36D


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status