CHUYÊN ĐỀ ÔN THI ĐH, CĐ MÔN HÓA HỌC 5: SỰ ĐIỆN LI doc - Pdf 19


CHUYÊN ĐỀ 3: SỰ ĐIỆN LI
Câu 1: Phương trình điện li nào dưới đây viết không đúng ?
A. HCl  H
+
+ Cl
-
. B. CH
3
COOH 
CH
3
COO
-
+ H
+
.
C. H
3
PO
4
 3H
+
+ 3PO
4
3-
. D. Na
3
PO
4
 3Na

 2H
+
+ SO
3
2-
.

D. Na
2
S  2Na
+
+ S
2-
.
Câu 3:Trong số các chất sau: HNO
2
, CH
3
COOH, KMnO
4
, C
6
H
6
,
HCOOH, HCOOCH
3
, C
6
H

2
SO
4
, NH
3
. B. H
2
CO
3
, H
3
PO
4
,
CH
3
COOH, Ba(OH)
2
.
C. H
2
S, CH
3
COOH, HClO, NH
3
. D. H
2
CO
3
, H

Fe(NO
3
)
3
, NaOH.
C. HNO
3
, CH
3
COOH, BaCl
2
, KOH. D. H
2
SO
4
,
MgCl
2
, Al
2
(SO
4
)
3
, Ba(OH)
2
.
Câu 6: Trong dung dịch H
3
PO

của dung dịch chất điện li.
Câu 10: Độ điện li là tỉ số giữa số phân tử chất tan đã điện li và
A. chưa điện li. B. số phân tử dung
môi.
C. số mol cation hoặc anion. D. tổng số phân tử
chất tan.
Câu 11: Hằng số điện li phụ thuộc vào
A. bản chất các ion tạo thành chất điện li. B. nhiệt độ, bản
chất chất tan.
C. độ tan của chất điện li trong nước. D. tính bão hòa
của dung dịch chất điện li.
Câu 12:
Để đánh giá độ mạnh, yếu của axit, bazơ, người ta dựa
vào:

A
. độ điện li.
B.
khả năng điện li ra ion
H
+
, OH

.
C. giá trị pH. D. hằng số điện li
axit, bazơ (K
a
, K
b
).

1% axit bị phân li . Vậy pH của dd bằng bao nhiêu ?
A. 11. B. 3. C. 10.

D. 4.
Câu 16: Biết [CH
3
COOH] = 0,5M và ở trạng thái cân bằng [H
+
] =
2,9.10
-3
M. Hằng số cân bằng K
a
của axit là :
A. 1,7.10
-5
. B.5,95.10
-4
. C. 8,4.10
-5
.

D. 3,4.10
-5
.
Câu 17: Dung dịch CH
3
COONa 0,1M (K
b
=5,71.10

COONa, NH
4
Cl,
NaHSO
4
, K
2
SO
3
, AlCl
3
. Số dung dịch có giá trị
pH > 7 là:
A. 1. B. 3. C. 2.

D. 4.
Câu 22: Cho các chất và ion sau: HSO
4

, H
2
S, NH

4
, Fe
3+
, Ca(OH)
2
,
CO

, NaNO
2
,
NaClO, NaF, Ba(NO
3
)
2
, CaBr
2
.

a.Theo Bronstet số chất và ion có tính chất axit là:
A. 10. B. 11. C. 12.

D. 9.
b.Theo Bronstet số chất và ion có tính chất bazơ là:
A. 12. B. 10. C. 13.

D. 11.
c.Theo Bronstet số chất và ion có tính chất trung tính là:

A. 2. B. 1. C. 3.

D. 4.
Câu 23: Cho các chất và ion sau: HCO
3

, Cr(OH)
3
, Al, Ca(HCO

4

,
HSO
3

. Theo Bronstet số chất và ion có tính chất lưỡng tính là:
A. 12. B. 11. C. 13.

D. 14.
Câu 24: Có các dung dịch sau: Phenylamoniclorua, axit
aminoaxetic, ancol benzylic, metyl axetat, anilin, glyxin, etylamin,
natri axetat, metylamin, alanin, axit glutamic, natri phenolat, lysin.
Số chất có khả năng làm đổi màu quì tím là
A. 4. B. 5. C. 6. D. 7.
Câu 25: Nhúng giấy quỳ tím vào dung dịch NaHCO
3
thì
A. giấy quỳ tím bị mất màu. B. giấy quỳ chuyển
từ màu tím thành màu xanh.
C. giấy quỳ không đổi màu. D. giấy quỳ chuyển
từ màu tím thành màu đỏ.
Câu 26:
Cho các muối sau đây: NaNO
3
; K
2
CO
3
; CuSO4 ; FeCl

3
COONa, NH
4
Cl,
NaHSO
4
, C
6
H
5
ONa, những dd có pH > 7 là
A. Na
2
CO
3
, NH
4
Cl, KCl. B. Na
2
CO
3
,
C
6
H
5
ONa, CH
3
COONa.
C. NH

CO
3
, KHSO
4
.
C. H
2
SO
4
, KHSO
4
, HF, Na
2
CO
3
. D. HF,
KHSO
4
, H
2
SO
4
, Na
2
CO
3
.
Câu 29: Xét pH của bốn dung dịch có nồng độ mol/lít bằng nhau
là dung dịch HCl, pH = a; dung dịch H
2

độ mol, dung dịch có pH lớn nhất là
A. NaOH. B. Ba(OH)
2
.

C. NH
3
. D.
NaCl.
Câu 32 Các dung dịch NaCl, HCl, CH
3
COOH, H
2
SO
4
có cùng
nồng độ mol, dung dịch có pH nhỏ nhất là
A. HCl. B. CH
3
COOH . C. NaCl. D. H
2
SO
4
.
Câu 33: Dung dịch có pH=7 là
A. NH
4
Cl. B. CH
3
COONa. C. C

, NaHCO
3
và AlCl
3
. D.
NaHSO
4
, HCl và AlCl
3
.
Câu 35: Cho các dung dịch muối: Na
2
CO
3
(1), NaNO
3
(2),
NaNO
2
(3), NaCl (4), Na
2
SO
4
(5), CH
3
COONa (6), NH
4
HSO
4
(7),


Câu 37: Một dd có chứa các ion: Mg
2+
(0,05 mol), K
+
(0,15 mol),
NO
3
-
(0,1 mol), và SO
4
2-
(x mol). Giá trị của x là
A. 0,05. B. 0,075. C. 0,1. D. 0,15.
Câu 38: Dung dịch A chứa các ion: Fe
2+
(0,1 mol), Al
3+
(0,2 mol),
Cl
-
(x mol), SO
4
2-
(y mol). Cô cạn dung dịch A thu được 46,9g
muối rắn. Giá trị của x và y lần lượt là
A. 0,1 và 0,35. B. 0,3 và 0,2. C. 0,2 và 0,3.
D. 0,4 và 0,2.
Câu 39: Để được dung dịch có chứa các ion: Mg
2+

4
2-
, NH
4
+
, Cl
-
. Chia
dung dịch E ra 2 phần bằng nhau: Cho phần I tác dụng với dung
dịch NaOH dư, đun nóng, được 0,58 gam kết tủa và 0,672 lit khí
(đktc). Phần II tác dụng với dung dịch BaCl
2
dư, được 4,66 gam
kết tủa. Tổng khối lượng các chất tan trong dung dịch E bằng
A. 6,11g. B. 3,055g. C
. 5,35g.
D. 9,165g.
Câu 42: Có 500 ml dung dịch X chứa Na
+
, NH
4
+
, CO
3
2-
và SO
4
2-
. Lấy 100 ml dung dịch X tác dụng với lương dư dung dịch HCl
thu 2,24 lít khí (đktc). Lấy 100 ml dung dịch X cho tác dụng với

4
và NH
4
NO
3
trong dung dịch X là
bao nhiêu?
A. 2M và 2M. B. 1M và 1M. C. 1M và
2M. D. 2M và 2M.
Câu 44:Dung dịch X chứa các ion sau: Al
3+
, Cu
2+
,
2
4
SO


3
NO
. Để
kết tủa hết ion
2
4
SO
có trong 250 ml dung dịch X cần 50 ml dung
dịch BaCl
2
1M. Cho 500 ml dung dịch X tác dụng với dung dịch

. C.
M
10.M.C
C% =
D
D. .
M
D.C
C% =
10.M
.
Câu 47: Hòa tan 25g tinh thể CuSO
4
.5H
2
O vào 175g H
2
O thu
được dung dịch muối có nồng độ là
A. 8%. B. 12,5% . C. 25% . D. 16% .
Câu 48: Hòa tan a gam tinh thể CuSO
4
.5H
2
O vào 150g dung dịch
CuSO
4
10% thu được dung dịch mới có nồng độ 43,75%. Giá trị
của a là
A. 150. B. 250. C. 200. D. 240.

, Cl

.

D. K
+
,
NH

4
, OH

, PO
3
4
.
Câu 50: Tập hợp các ion nào sau đây có th
ể tồn tại đồng thời trong
cùng một dung dịch ?
A.NH
4
+
; Na
+
; HCO
3
-
; OH
-
. B.Fe

3
-
.
Câu 51: Dãy ion nào sau đây có thể đồng thời tồn tại trong cùng
một dung dịch ?
A. Na
+,
Cl
-,
S
2-
, Cu
2+
. B. K
+
,
OH
-
, Ba
2+
, HCO
3
-
.
C. NH
4
+
, Ba
2+
, NO

, Al
3+
, NO
3
-
,
CO
3
2-
.
C. Ag
+
, Mg
2+
, NO
3
-
, Br
-
. D. Fe
2+
, Ag
+
, NO
3
-
,
CH
3
COO

4
-
.
Câu 54: Trong các cặp chất cho dưới đây, cặp chất nào có thể
cùng tồn tại trong một dung dịch?
A. AlCl
3
và CuSO
4
. B. NH
3
và AgNO
3 .
C.
Na
2
ZnO
2
và HCl. D. NaHSO
4
và NaHCO
3

Câu 55: Trong các dung dịch: HNO
3
, NaCl, Na
2
SO
4
, Ca(OH)


D. a < c.
Câu 57. Phương trình ion thu gọn: Ca
2+
+ CO
3
2-
 CaCO
3
là của
phản ứng xảy ra giữa cặp chất nào sau đây ?
1. CaCl
2
+ Na
2
CO
3
2.Ca(OH)
2
+ CO
2
3.Ca(HCO
3
)
2
+
NaOH 4) Ca(NO
3
)
2

, Al
2
O
3
, dung d ịch HCl,
NaOH, CuSO
4
, NaHCO
3
. Khi cho các chất trên tác dụng với nhau
từng đôi một thì tổng số cặp chất phản ứng được với nhau là
A. 6. B. 7. C. 8.

D. 9.
Câu 60: Cho mẩu Na vào dung dịch các chất ( riêng biệt) sau :
Ca(HCO
3
)
2
(1), CuSO
4
(2), KNO
3
(3), HCl (4). Sau khi các phản
ứng xảy ra xong , ta thấy các dung dịch có xuất hiện kết tủa là
A. (1) v à (2). B. (1) v à (3). C. (1) v à
(4). D. ((2) v à (3).
Câu 61: Dãy gồm các chất đều bị hoà tan trong dung dịch NH
3
là:

Câu 62. Dung dịch Na
2
CO
3
có thể tác dụng với tất cả các chất
trong dãy nào sau đây?
A. CaCl
2
, HCl, CO
2
, KOH. B. Ca(OH)
2
, CO
2
,
Na
2
SO
4
, BaCl
2
, FeCl
3.

C. HNO
3
, CO
2
, Ba(OH)
2

2-
.
B.
Ba
2+
, HCO
-
3
và Na
+
.
C.
Na
+
,
HCO
3
-
.
D.
Na
+
, HCO
-
3
và SO
4
2-
.
Câu 64:

C. NaHCO
3
, Na
2
CO
3
, CO
2
, Mg(NO
3
)
2
, Ba(NO
3
)
2
D.
NaHCO
3
, Na
2
CO
3
, CO
2
, Mg(NO
3
)
2
, HCl.

3
, Cu(OH)
2
.
C. BaCO
3
, Fe(OH)
3
, FeS. D.
BaSO
4
, FeS
2
, ZnO.
Câu 67: Cho dãy các chất: H
2
SO
4
,

KOH, Ca(NO
3
)
2
, SO
3
, NaHSO
4
,
Na

. Số chất trong dãy tác dụng với lượng dư dung
dịch Ba(OH)
2
tạo thành kết tủa là
A. 3. B. 5. C. 4.
D. 1.
Câu 69: Cho các dung dịch sau: NaHCO
3
(X
1
); CuSO
4
(X
2
);
(NH
4
)
2
CO
3
(X
3
); NaNO
3
(X
4
); MgCl
2
(X

3
)
2
, NaOH, (NH
4
)
2
CO
3
,
KHSO
4
, BaCl
2
. Số phản ứng xảy ra khi trộn dung dịch các chất với
nhau từng đôi một là
A. 6. B. 7. C. 8.

D. 9.
Câu 71: Có 4 dung dịch trong suốt, mỗi dung dịch chỉ chứa 1
cation và 1 anion trong số các ion sau: Ba
2+
, Al
3+
, Na
+
, Ag
+
, CO
3

, Al
2
(SO
4
)
3
, Na
2
CO
3
.
C. AgNO
3
, BaCl
2,
Al
2
(CO
3
)
3
, Na
2
SO
4
.
D.Ag
2
CO
3

+ Fe(NO
3
)
2
; 4.C
6
H
5
ONa + H
2
O; 5. CuS +
HNO
3
; 6. BaHPO
4
+ H
3
PO
4
;
7. NH
4
Cl + NaNO
2
(đun nóng); 8. Ca(HCO
3
)
2
+ NaOH; 9.
NaOH + Al(OH)

O
3. CO
2
+ K
2
CO
3
+ H
2
O  2KHCO
3
4. CO
2
+
CaCO
3
+ H
2
O  Ca(HCO
3
)
2

Thứ tự các phản ứng xảy ra là
A. 1, 2, 3, 4 . B. 1, 2, 4, 3. C. 1, 4, 2, 3.

D. 2, 1, 3, 4.
Câu 74: Xét các phản ứng sau:
1. NH
4

H
5
ONa + H
2
O  C
2
H
5
OH + NaOH
Phản ứng nào là phản ứng axit - bazơ?
A. 1; 2; 3. B. 1; 2. C. 1 ; 3.

D. 1; 2; 3; 4 .
Câu 75: Trong các phản ứng sau, phản ứng nào thuộc lo
ại phản ứng axit
bazơ theo Bronsted?
1.
2
H OH H O
 
 
2.
3
3 2
3H Al(OH) Al 3H O
 
  

3.
2 2

C. NaHSO
4
+ NaHCO
3
 Na
2
SO
4
+ H
2
O + CO
2
D.
Ba(HCO
3
)
2
+NaHSO
4
BaSO
4
+NaHCO
3

Câu 77: Hoà tan hoàn toàn m gam Na vào 1 lít dung dịch HCl aM
, thu được dung dịch A và a (mol) khí thoát ra . Dãy gồm cấc chất
đều tác dụng với dung dịch A là
A. AgNO
3
, Na

, NaOH
Câu 78.
Cho sơ đồ sau : X + Y

CaCO
3
+ BaCO
3
+ H
2
O. Hãy
cho biết X, Y có thể là:

A.
Ba(AlO
2
)
2
và Ca(OH)
2

B.

Ba(OH)
2
và Ca(HCO
3
)
2


và Na
2
CO
3
.
B.
NaAlO
2
và NaHCO
3
.
C.
AlCl
3

NaHCO
3
.
D.
AlCl
3
và Na
2
CO
3
.
Câu 80: Trong các chất NaHSO
4,
NaHCO
3

bay ra nhiều nhất?
A. CH
3
COOH. B. NH
4
Cl. C.
HCl. D. NaCl.
Câu 82:Dung dịch HCl có thể tác dụng với mấy chất trong số các
chất: NaHCO
3
, SiO
2
, NaClO, NaHSO
4
, AgCl, Sn, C
6
H
5
ONa,
(CH
3
)
2
NH, CaC
2
, S.
A. 5. B. 6. C. 7.

D. 8.
Câu 83: Trộn lẫn 100 ml dd NaHSO

SO
4
, NaOH, KOH.
Câu 84: Khí cacbonic tác dụng được với các dung dịch trong
nhóm nào?
A. Na
2
CO
3
, Ba(OH)
2
, C
6
H
5
ONa. B.
Na
2
SO
3
, KCl, C
6
H
5
ONa.
C. Na
2
CO
3
, NaOH, CH

3
từ hỗn hợp Al
2
O
3
và Fe
2
O
3
, người ta lần
lượt:
A. dùng dd NaOH (dư), dd HCl (dư), rồi nung nóng.
B.dùng dd NaOH (dư), khí CO
2
(dư), rồi nung nóng.
C. dùng khí H
2
ở nhiệt độ cao, dung dịch NaOH (dư).
D. dùng khí CO ở nhiệt độ cao, dung dịch HCl (dư).
Câu 87: Cho dung dịch HCl vừa đủ, khí CO
2
, dung dịch AlCl
3
lần
lượt vào 3 cốc đựng dung dịch NaAlO
2
đều thấy
A. dung dịch trong suốt. B. có khí thoát ra. C. có kết tủa
trắng. D. có kết tủa sau đó tan dần.
Câu 88:Có 5 dung dịch cùng nồng độ NH

)
2
SO
4
, NaNO
3
,
NH
4
NO
3
, MgCl
2
, FeCl
2
đựng trong các lọ riêng biệt bị mất nhãn.
Nếu chỉ dùng một hoá chất làm thuốc thử để phân biệt các muối
trên thì chọn chất nào sau đây:

Trích đoạn 3,73 gam B 7,04 gam C 7,46 gam. Phản ứng không phải là thuận nghịch.
Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status