CHUYÊN ĐỀ 4: PHI KIM
Câu 1: Các nguyên tử halogen có cấu hình e lớp ngoài cùng là
A. ns
2
. B. ns
2
np
3
. C. ns
2
np
4
. D.
ns
2
np
5
.
Câu 2: Câu nào sau đây không chính xác?
A. Halogen là những chất oxi hoá mạnh.
B. Khả năng oxi hoá của các halogen giảm từ Flo đến Iot.
C. Trong các hợp chất, các halogen đều có thể có số oxi
hoá: -1, +1, +3, +5, +7.
D. Các halogen có nhiều điểm giống nhau về tính chất
hoá học.
Câu 3: Chọn câu đúng
A. Các ion F
-
, Cl
-
, Br
với Ag
+
.
Câu 4: a. Dãy nào được xếp đúng thứ tự tính axit và tính khử
giảm dần
A. HCl, HBr, HI, HF. B. HI, HBr, HCl, HF. C. HCl, HI,
HBr, HF. D. HF, HCl, HBr, HI.
b. Dãy nào được xếp đúng thứ tự tính axit giảm dần và
tính oxi hoá tăng dần
A. HClO, HClO
3
, HClO
2
, HClO
4
. B. HClO
4
,
HClO
3
, HClO
2
, HClO.
C. HClO, HClO
2
,HClO
3
, HClO
4
. D. HClO
A.Cl
2
, H
2
O. B. HCl,HClO. C. HCl, HClO,
H
2
O. D. Cl
2
, HCl, HClO, H
2
O.
Câu 8: Hoà tan khí Cl
2
vào dung dịch KOH đặc, nóng, dư, dung
dịch thu được có các chất thuộc dãy nào dưới đây?
A.KCl, KClO
3
, Cl
2
. B. KCl, KClO
3
,
KOH, H
2
O.
C. KCl, KClO, KOH, H
2
O. D. KCl, KClO
3
với kiềm.
D. trong phân tử đều chứa cation của kim loại mạnh.
Câu 12: Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt (p, n, e) là
115, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang
điện là 25. Nguyên tố X là
A. Na. B. F. C. Br.
D. Cl.
Câu 13: Clo tác dụng được với tất cả các chất nào sau đây:
A. H
2
, Cu, H
2
O, I
2
. B. H
2
, Na, O
2
,
Cu.
C. H
2
, H
2
O, NaBr, Na. D. H
2
O, Fe, N
2
,
Al.
(5) HF
+ AgNO
3
→ AgF + HNO
3
(3) Cl
2
+ 2NaF → 2NaCl + F
2
(6) HCl
+ AgNO
3
→ AgCl + HNO
3
Số phương trình hóa học viết đúng là
A. 4. B. 5. C. 3. D. 2.
Câu 16: Một dung dịch có chứa H
2
SO
4
và 0,543 gam muối natri
của một axit chứa oxi của clo (muối X). Cho thêm vào dung dịch
này một lượng KI cho đến khi iot ngừng sinh ra thì thu được 3,05
gam I
2
. Muối X là
A. NaClO
2
C. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được
37,25 gam KCl. Dung dịch KOH trên có nồng độ là
A. 0,24M. B. 0,48M. C.
0,4M. D. 0,2M.
Câu 21: Cho 25gam nước clo vào một dung dịch có chứa 2,5
gam KBr thấy dung dịch chuyển sang màu vàng đậm và KBr vẫn
còn dư. Sau thí nghiệm, nếu cô cạn dung dịch thì còn lại 1,61
gam chất rắn khan. Biết hiệu suất phản ứng 100%, nồng độ %
của n ước clo là
A. 2,51%. B. 2,84%. C.
3,15%. D. 3,46%.
Câu 22: Hỗn hợp khí A gồm clo và oxi. A phản ứng vừa hết với
một hỗn hợp gồm 4,8g magiê và 8,1g nhôm tạo ra 37,05g hỗn
hợp các muối clorua và oxit hai kim loại. % thể tích của oxi và
clo trong hỗn hợp A là
A. 26,5% và 73,5%. B. 45% và 55%. C.
44,44% và 55,56%. D. 25% và 75%.
Câu 23: Cho 11,2 lít hỗn hợp khí A gồm clo và oxi phản ứng
vừa hết với 16,98g hỗn hợp B gồm magiê và nhôm tạo ra 42,34g
hỗn hợp các muối clorua và oxit hai kim loại. % khối lượng của
magiê và nhôm trong hỗn hợp B là
A.48% và 52%. B. 77,74% và 22,26%. C.
43,15% v à 56,85%. D.75% v à 25%.
Câu 24: Cho 10,000 lít H
2
và 6,72 lít Cl
2
(đktc) tác dụng với
nhau rồi hoà tan sản phẩm vào 385,400g nước ta thu được dung
dịch A. Lấy 50,000g dung dịch A tác dụng với dung dịch AgNO
7
,
MnO
2
lần lượt phản ứng với lượng dư dung dịch HCl đặc, chất
tạo ra lượng khí Cl
2
nhiều nhất là
A. CaOCl
2
. B. KMnO
4
. C.
K
2
Cr
2
O
7
. D. MnO
2
.
Câu 27: Cho các chất sau: CuO (1), Zn (2), Ag (3), Al(OH)
3
(4),
KMnO
4
(5), PbS (6), MgCO
3
(7),
+ HCl đặc
0
t
(4) Cl
2
+ dung
dịch H
2
S
Các phản ứng tạo ra đơn chất là :
A. (1), (2), (3). B. (1), (3), (4). C.
(2), (3), (4).
D. (1), (2), (4).
Câu 30: Cho 1,03 gam muối natri halogen (NaX) tác dụng hết
với dung dịch AgNO
3
dư thì thu được một kết tủa , kết tủa này
sau phản ứng phân hủy hoàn toàn cho 1,08 gam Ag. X là
A. Brom. B. Flo. C.
Clo.
D. Iot.
Câu 31: Để hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp Zn và ZnO cần
dung 100,8 ml dung dịch HCl 36,5%( D = 1,19 g/ml ) thì thu
được 8,96 lít khí (đktc). Thành phần phần trăm ZnO trong hỗn
hợp ban đầu là
A. 38,4%. B. 60,9%. C.
86,52%. D. 39,1%.
Câu 32: Cho 10,3 g hỗn hợp Cu, Al, Fe vào dung dịch HCl thu
SO
4
đặc.
B. Có thể điều chế X
2
bằng phản ứng giữa HX đặc với
KMnO
4
.
C. Phản ứng của dung dịch HX với Fe
2
O
3
đều là phản
ứng trao đổi.
D. Dung dịch HF là axit yếu và không được chứa trong
lọ thuỷ tinh.
Câu 36: Để phân biệt 4 dung dịch KCl, HCl, KNO
3
, HNO
3
ta
có thể dùng
A. Dung dịch AgNO
3
. B. Quỳ tím.
C. Quỳ tím và dung dịch AgNO
3
. D. Đá vôi.
Câu 37: Cho V lít hỗn hợp khí gồm H
sau đó nhiệt phân kết tủa.
Câu 40: Cho từ từ 0,25 mol HCl vào dung dịch A chứa 0,2 mol
Na
2
CO
3
và 0,1 mol NaHCO
3.
Thể tích khí cacbonic
(ở đktc) là
A. 3,92 lít. B. 5,6 lít. C.
3,36 lít. D. 1,12 lít.
Câu 41: Cho một lượng dư KMnO
4
vào 25 ml dung dịch HCl
thu được 1,4 lít khí (đktc). Vậy nồng độ mol của dd HCl đã
dùng là
A. 8,5M. B. 8M. C. 7,5M. D. 7M.
Câu 42: Cho biết các phản ứng xảy ra sau:
2FeBr
2
+ Br
2
→ 2FeBr
3
(1)
2NaBr
mạnh hơn của Fe
3+
.
Câu 43: Muối iot là muối ăn có chứa thêm lượng nhỏ iot ở dạng
A. I
2
B. MgI
2
C. CaI
2
D. KI hoặc
KIO
3
Câu 44 :Có thể phân biệt 3 bình khí HCl, Cl
2
, H
2
bằng thuốc thử
sau:
A. Dung dịch AgNO
3
. B. Quì
tím ẩm.
C. Dung dịch phenolphtalein. D.
Không phân biệt được.
Câu 45: Cho sơ đồ :
X
Cl
halogen thuộc 2 chu kì liên tiếp) tác dụng với AgNO
3
dư được
4,75g kết tủa. X và Y là
A. F và Cl. B. Cl và Br. C. Br và I. D. I và
At.
Câu 49: Halogen ở thể rắn (điều kiện thường), có tính thăng hoa
là
A. flo. B. Clo. C. Brom. D. Iot.
Câu 50: Ứng dụng nào sau đây không phải của KClO
3
?
A. Sản xuất diêm. B. Điều
chế oxi trong phòng thí nghiệm.
C. Sản xuất pháo hoa. D. Chế
tạo thuốc nổ đen.
Câu 51: Điều chế ôxi trong phòng thí nghiệm từ KMnO
4
, KClO
3
(xúc tác là MnO
2
), NaNO
3
, H
2
O
2
(có số mol bằng nhau), lượng
2p
6
3s
1
3p
4
.
C.1s
2
2s
2
2p
6
3s
1
3p
3
3d
1
. D. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
1
3p
3
, Cl
2
,
S
8
.
C. O
3
, KClO
4
, H
2
SO
4
. D. FeSO
4
,
KMnO
4
, HBr.
Câu 56: Khi sục SO
2
vào dd H
2
S thì
A. Dung dịch bị vẩn đục màu vàng. B. Không
có hiện tượng gì.
C. Dung dịch chuyển thành màu nâu đen. D. Tạo
thành chất rắn màu đỏ.
Câu 57 : Hiện tượng gì xảy ra khi dẫn khí H
27,27%. D. 60,00%.
Câu 59: Lưu huỳnh tác dụng với dung dịch kiềm nóng theo phản
ứng sau
3S + 6KOH → 2K
2
S + K
2
SO
3
+
3H
2
O
Trong phản ứng này có tỉ lệ số nguyên tử lưu huỳnh bị oxi hóa
và số nguyên tử lưu huỳnh bị khử là
A. 2 : 1. B. 1 : 2. C.
1 : 3.
D. 2 : 3.
Câu 60: Cho phản ứng: 2KMnO
4
+5H
2
O
2
+3H
2
SO
4
→2MnSO
4
(k) + O
2
(k) SO
3
(k)
H= -198kJ
Tỉ lệ SO
3
trong hỗn hợp lúc cân bằng sẽ lớn hơn khi
A. tăng nhiệt độ và giảm áp suất. B. tăng nhiệt
độ, và áp suất không đổi.
C. giảm nhiệt độ và tăng áp suất. D. cố
định nhiệt độ và giảm áp suất.
Câu 62: Cho hỗn hợp gồm Fe và FeS tác dụng với dung dịch
HCl khí có tỷ khối so với hiđro là 9. Thành phần % theo khối
lượng Fe trong hỗn hợp ban đầu là
A. 40%. B. 50%. C. 38,89%.
D. 61,11%.
Câu 63: Để trung hoà 500 ml dung dịch X chứa hỗn hợp HCl
0,1M và H
2
SO
4
0,3 M cần bao nhiêu ml dung dịch hỗn hợp
NaOH 0,3M và Ba(OH)
2
0,2M?
A. 250ml. B. 500ml. C. 125ml.
D. 750ml.
4
0,05M và
HCl 0,1M với 100 ml dung dịch hỗn hợp gồm NaOH 0,2M và
Ba(OH)2 0,1M, thu được dung dịch X. Dung dịch X có pH là
A. 12,8. B. 13,0. C.
1,0.
D. 1,2.
Câu 67: Hòa tan hoàn toàn 10,44 gam một oxit sắt bằng dung
dịch H
2
SO
4
đặc, nóng thu được dung dịch X và 1,624 lít khí SO
2
(sản phẩm khử duy nhất, ở đktc). Cô cạn dung dịch X, thu được
m gam muối sunfat khan. Giá trị của m là
A. 29. B. 52,2. C.
58,0.
D. 54,0.
Câu 68: Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp gồm a mol FeS
2
và
0,06mol Cu
2
S vào axit HNO
3
(vừa đủ), thu
,
Fe(NO
3
)
2
, Fe(NO
3
)
3
, FeSO
4
, Fe
2
(SO
4
)
3
, FeCO
3
lần lượt phản ứng
với H
2
SO
4
đặc, nóng. Số phản ứng thuộc loại phản ứng oxi hoá -
khử là
Câu 73: Để hoà tan hoàn toàn 2,32 gam hỗn hợp gồm FeO,
Fe
3
O
4
và Fe
2
O
3
(trong đó số mol FeO bằng số mol Fe
2
O
3
), cần
dùng vừa đủ V lít dung dịch H
2
SO
4
0,5M loãng. Giá trị của V là
A. 0,23. B. 0,18. C. 0,08.
D. 0,16.
Câu 74: Cho 2,13 gam hỗn hợp X gồm ba kim loại Mg, Cu và
Al ở dạng bột tác dụng hoàn toàn với oxi thu được hỗn hợp Y
gồm các oxit có khối lượng 3,33 gam. Thể tích dung dịch H
2
SO
4
1M vừa đủ để phản ứng hết với Y là
A. 57ml. B. 75ml. C.
2
2HBr + H
2
SO
4
D.
5SO
2
+ 2KMnO
4
+ 2H
2
O
K
2
SO
4
+ 2MnSO
4
+ 2H
2
SO
4
Câu 76: Trong các phản ứng sau đây, hãy chỉ ra phản ứng
không đúng:
A. H
2
D. H
2
S +
4Cl
2
+ 4H
2
O
H
2
SO
4
+ 8HCl
Câu 77: Cấu hình electron lớp ngoài cùng của các nguyên tố
nhóm oxi là
A. ns
2
np
4
. B. ns
2
np
5
. C. ns
2
np
3
.
2
SO
4
loãng tác dụng với chất X
(một loại phân bón hóa học), thấy thoát ra khí không màu hóa
nâu trong không khí. Mặt khác, khi X tác dụng với dung dịch
NaOH thì có khí mùi khai thoát ra. Chất X là
A. amophot. B. ure. C. natri
nitrat. D. amoni nitrat.
Câu 82: Hiđro peoxit tham gia các phản ứng hóa học:
H
2
O
2
+ 2KI → I
2
+ 2KOH (1) H
2
O
2
+
Ag
2
O → 2Ag + H
2
O + O
2
(2).
Nhận xét nào đúng ?
A.Hiđro peoxit chỉ có tính oxi hóa. B. Hiđro peoxit
O
4
.
Câu 85: Khi nhiệt phân hoàn toàn m gam mỗi chất sau: KClO
3
(xúc tác MnO
2
), KMnO
4
, KNO
3
và AgNO
3
. Chất tạo ra lượng O
2
lớn nhất là
A. KMnO
4
. B. KNO
3
. C.
KClO
3
. D. AgNO
3
.
Câu 86: Cho m gam Mg vào dung dịch chứa 0,06 mol
Fe
4
+ BaCl
2
→ (4)
H
2
SO
4
+ BaSO
3
→
(5) (NH
4
)
2
SO
4
+ Ba(OH)
2
→ (6)
Fe
2
(SO
4
)
3
+ Ba(NO
3
)
2
S vào dung dịch CuCl
2
. D. Sục
khí Cl
2
vào dung dịch FeCl
2
.
Câu 90: Trường hợp xảy ra phản ứng là
A. Cu + HCl (loãng) → B. Cu +
Fe
2
(SO
4
)
3
(loãng) + O
2
→
C. Cu + H
2
SO
4
(loãng) → D. Cu +
Pb(NO
3
)
2
.