Giáo trình hướng dẫn phân tích hệ thống xu pap xả trong động cơ đốt trong dưới tác dụng của nhiệt độ cao p1 - Pdf 19

hm lỉåüng cạc bon tháúp thỉåìng âỉåüc trạng km dng lm dáy âiãn thoải v trong sinh
oảt. Dáy thẹp cọ hm lỉåüng cạc bon trung bçnh (0,50h
y
151
0,70%C) dng lm cạc l xo
n. Dáy thẹp cọ hm lỉåüng cạc bon cao, mỉïc âäü biãún dảng låïn dng lm dáy cạp
.6.THẸP CỌ CÄNG DỦNG ÂÀÛC BIÃÛT :
.6.1.Thẹp khäng rè :
rỉåìng khạc nhau. Mäùi loải thẹp khäng rè chè cọ
: khi chiãưu sáu kim loải bë xám thỉûc < 0,125 mm/nàm
üng cräm > 12,5%
tr
8
8
Thẹp khäng rè bao gäưm mäüt h håüp kim trãn cå såí sàõt m tênh cháút cå bn ca
chụng l chäúng àn mn trong cạc mäi t
khạ nàng chäúng àn mn trong mäüt säú mäi trỉåìng nháút âënh. Tênh chäúng àn mn (âäü bãưn
àn mn) ca thẹp chia ra cạc cáúp sau :
H
çnh 8.1 - nh hỉåíng ca âäü biãún dảng âãún âäü bãưn dáy thẹp
-Tênh chäúng àn mn cao
-Tênh chäúng àn mn âảt u cáưu : khi chiãưu sáu xám thỉûc : 0,125
y 1,25 mm/nàm.
-Tênh chäúng àn mn úu (khäng âảt u cáưu) : khi âäü xám thỉûc > 1,25mm/nàm.
Ngun nhán ca hiãûn tỉåüng thẹp bë rè l do àn mn âiãûn hoạ vç trong thẹp cọ hai
pha våïi âiãûn thãú âiãûn cỉûc khạc nhau. Vç váûy ngun l chung âãø chãú tảo thẹp khäng rè l
-Náng cao âiãûn thãú âiãûn cỉûc ca pherit v cạcbit (hai pha cå bn trong thẹp) lãn xáúp
xè nhau, lm gim dng âiãûn àn mn.
-Lm cho thẹp cọ täø chỉïc mäüt pha, våïi thnh pháưn âäưng nháút (austenit, pherit).
Âàûc âiãøm chung ca cạc loải thẹp khäng rè l : hm lỉåüng cạc bon tháúp (cng tháúp
tênh chäúng àn mn cng täút) thnh pháưn cräm v håüp kim cao. Cạc loải thẹp khäng rè

nay sỉí dủng âỉåüc trong khê háûu biãøn, nỉåïc biãøn, mäi trỉåìng axit, cäng nghiãûp hoạ dáưu
3-Thẹp khäng rè austenit :
L loải thẹp cọ lỉåüng cạc bon ráút tháúp, lỉåüng cräm cao > 16
y18% v niken cao
t6
y8%, täø chỉïc mäüt pha l austenit. Âiãøn hçnh nháút l h 18.8 v 18.9 (18%Cr v
8
y10%Ni). Gäưm cạc mạc thẹp sau :12Cr18Ni9, 08Cr18Ni11, 08Cr18Ni10Ti,
12Cr18Ni9Ti, 04Cr18Ni10 Âàûc âiãøm chung l : tênh chäúng àn mn cao, hon ton äøn
âënh trong nỉåïc säng, nỉåïc biãøn, håi nỉåïc bo ho, quạ nhiãût, dung dëch mu . Hon
ton äøn âënh trong HNO
3
våïi mi näưng âäü, trong H
2
SO
4
ngüi, trong HCl long. Cọ tênh
do cao, cå tênh bo âm. Cäng dủng : sỉí dủng trong cäng nghiãûp sn xút axit, hoạ dáưu
v thỉûc pháøm, chi tiãút chëu
y1000
O
C. Chụng cọ nhỉå øm l âàõt tiãưn (do üc âiã
lỉåüng niken cao), khọ gia cäng càõt gt (ráút do) v trong mäüt säú tỉåìng håüp bë àn mn
tinh giåïi.
4-Thẹp khäng rè hoạ bãưn tiãút pha :
Cọ thnh pháưn v täø chỉïc tỉång tỉû thẹp khäng rè austenit nhỉng chỉïa lỉåüng cräm v
niken tháúp hån (13
y
17%Cr, 4
y

50MN/m
2
tải 850
O
C). Giåïi hản do cáưn thiãút âãø cọ âäü biãún dảng xạc âënh (vê dủ 0,2%), 2
152
sau thồỡi gian thổớ ỏỳn õởnh (vi duỷ 1000h) taỷi nhióỷt õọỹ õaợ cho (vờ duỷ
V
0,2/1000
= 170
N/m
2
).
-Theùp laỡm xu pap xaớ :
Xu paùp xaớ trong õọỹng cồ õọỳt trong laỡm vióỷc trong õióửu kióỷn taới troỹng cao, maỡi moỡn
aỡ va õỏỷp lồùn, bở n moỡn do khờ chaùy, chởu nhióỷt õọỹ 650
M
2
v
y700
O
C. óứ laỡm xu paùp xaớ ta
uỡng loaỷi theùp coù caùc bon trung bỗnh (0,35d
y0,50%), chổùa crọm cao (9,00 10,00%) vaỡ
% Si. Dổồùi taùc duỷng cuớa nhióỷt õọỹ cao tao ra ọxyt Cr
2
O
3
, SiO
2

CHỈÅNG 9 : THẸP DỦNG CỦ
Thẹp dủng củ l loải âỉåüc sỉí dủng âãø chãú tảo cạc dủng củ càõt gt, biãún dảng kim
ải v dủng củ âo. Tuy säú lỉåüng dủng củ khäng nhiãưu làõm nhỉng chụng cọ vai tr
uút âënh âãún nàng sút, cháút lỉåüng v giạ thnh ca sn pháøm cå khê. Viãûc chøn bë
ủng củ c vo sn xút.
9.1.
iãûn ráút nàûng nãư.Ta kho sạt âiãưu
ûu cọ âäü cỉïng trãn dỉåïi 200HB. Khi càõt thẹp
-Tên
lo
q
d ln ln phi âi trỉåïc v phi hon thiãûn triãût âãø trỉåïc khi bỉåï
Ì HÅÜP KIM LM DỦNG CỦ CÀÕT9.1.THẸPVA
1 Âiãưu kiãûn lm viãûc v u cáư
u :
1-Âiãưu kiãûn lm viãûc:
Nhçn chung dủng củ càõt gt lm viãûc trong âiãưuk
kiãûn lm viãûc ca dao tiãûn, l dủng củ càõt âiãøn hçnh.
-Âãø tảo phoi lỉåỵi càõt phi chëu ạp lỉûc låïn v sinh cäng cå hc låïn âãø phạ hu kim
loải
-Dao bë mi sạt mảnh : màût trỉåïc våïi phoi, màût sau våïi phäi. Sau mäüt thåìi gian nháút
âënh hai màût ny bë mi mn mảnh, khong cạch hẻp lải, lỉåỵi càõt bë gy v dao bë cn,
phi mi lải måïi dng âỉåüc.
-Cäng tạch phoi v mi sạt biãún thnh nhiãût, pháưn låïn táûp trung åí mi dao lm cho
âäü cỉïng gim âi nhanh chọng, lm xáúu kh nàng càõt gt.
2-u cá
ưu :
Xút phạt tỉì âiãưu kiãûn lm viãûc thẹp lm dủng củ càõt cọ cạc u cáưu sau âáy
-Cọ âäü cỉïng cao t 60HRC våïi váût liã
im bãưn nọng phi cao hån 65HRC. khäng rè hay håüpk

củ cà hçnh dạng phỉïc tảp.
-Tênh cỉïng nọng tháúp, khäng lm viãûc cao hån 200
y250
O
C.
ïp trung bçnh v
cạc
ủn
hçnh l 130Cr0,5 sau khi täi v ram tháúp
ảt
ocàõt cọ nàng sút cao - thẹp giọ :
Cäng dủng : lm cạc dủng củ càõt nh, hçnh dạng âån gin våïi nàng sút tháúp hay gia
cäng bàòng tay : da, lỉåỵi cỉa sàõt, âủc
2-Thẹp håüp kim :
L nhọm the cọ cạc bon cao (khong 1%) âỉåüc håüp kim hoạ
tháúp, cọ âäü tháúm täi täút v tênh chäúng mi mn cao. Gäưm hai loải :
-Loải cọ tênh tháúm täi täút : âiãøn hçnh l 90CrSi : tênh cỉïng nọng trãn dỉåïi 300
O
C,
täi trong dáưu âäü cỉïng váùn > 60HRC, giạ thnh khäng cao làõm. Cäng dủng : lm
dgcủ càõt hçnh dạng phỉïc tảp, kêch thỉåïc nh : tarä, bn ren, mi khoan, dao doa, dao
phay Dãù bë thoạt cạc bon khi nung nọng (do chỉïa nhiãưu silic)
-Loải cọ tênh chäúng mi mn cao : loải thẹp ny cọ cạc bon ráút cao > 1,30%, våïi
0,50%Cr v 4-5%W. Gäưm hai mạc thẹp âiãøn
ââäü cỉïng 65-66HRC, dng lm dao cảo ráu, xẹn giáúy, càõt da 140CrW5 täi trong
nỉåïc v ram tháúp âảt 67-68HRC (cn cọ tãn l thẹp kim cỉång) lm dao phay, tiãûn âãø
sỉía cạc phäi cỉïng (bãư màût trủc cạn thẹp â täi).
9.1.3.Thẹp lmda
Thẹp giọ l loải thẹp lm dủng củ càõt quan trng nháút v täút nháút vç nọ âạp ỉïng âáưy
âu


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status