bài giảng toán lớp 7 cộng trừ đa thức - Pdf 19

Giáo viên thực hiện: Võ Ẩn
Năm hoc: 2013-2014
Trường THCS MỸ QUANG
2. Viết đa thức sau dưới dạng thu gọn
1. Nêu các bước viết đa thức dưới dạng thu gọn.
. Xác định các đơn thức đồng dạng.
. Áp dụng tính chất giao hoán, kết hợp cộng các đơn thức đồng dạng.

a) 3x
4
-5x +7x
2
-8x
4
+5x
Giải
b) 12xy
2
-y
3
-6xy
2
-5y -2y
3
a) 3x
4
- 5x +7x
2
- 8x
4
+ 5x - 5x + 5x3x

- 8x
4
) + (- 5x + 5x) + 7x
2
= (12xy
2
- 6xy
2
) + (- y
3
- 2y
3
) - 5y
KIỂM TRA BÀI CŨ
Ta nói đa thức
là tổng của hai đa thức M,N

2
1
N = xyz - 4x y + 5x -
2
2
1
(xyz - 4x y + 5x - )
2
(5 5 )x x+ +
1. Cộng hai đa thức
Tính M + N
Ví dụ 1: Cho hai đa thức
Hãy tìm quy

trước có dấu “+” không đổi
dấu các hạng tử trong ngoặc)

Bước 3: Thu gọn các đơn
thức đồng dạng (nếu có)
xyz+
1
( 3 )
2
+ − −
10x+
xyz+
1
3
2

Tiết 57 : CỘNG TRỪ ĐA THỨC
2
- 4x y
+ 5x

1
-
2
2
= 5x y
5x+
3−
2
1

xx y xx y xyz+ + + − −+= −
2
10
1
3
2
xx y xyz+= −+
Quy tắc

Bước 1: Lập tổng hai đa thức

Bước 2:Bỏ dấu ngoặc (đằng
trước có dấu “+” không đổi
dấu các hạng tử trong ngoặc )


Bước 3: Thu gọn các đơn
thức đồng dạng (nếu có)
Tiết 57 :CỘNG ,TRỪ HAI ĐA THỨC
1. Cộng hai đa thức
Quy tắc
Áp dụng:
Tính tổng
A = 5x
2
y - 7xy
2
- 6x
3


2
y + 7xy
2
= 3x
2
y - 6x
3
+ 2y
3


Bước 1: Lập tổng hai đa thức

Bước 2:Bỏ dấu ngoặc : (đằng
trước có dấu “+” không đổi
dấu các hạng tử trong ngoặc)

Bước 3: Thu gọn các đơn
thức đồng dạng (nếu có)
2 2 3322
= -7xy + 7x(5x -y - 6 2x y) + + x( ) 2yy
Giải
Để trừ hai đa thưc ta
làm như thế nào?
2 22 2
xy5x y 44xy x y
1
3 xz y5x
2
5x− + − −−− += +

Giải
Tính P – Q
( Áp dụng tính chất giao hoán, kết hợp )
( )
2 2
5x y 4x y= +
( )
+ − −
2 2
x y xy4
( )
5x 5x+ −
1
( 3 )
2
+ − +
xyz−
( Cộng , trừ các đơn thức đồng dạng )
2
9x y=
xyz−
1
2
2

2 2
1
9 x y 5xy xyz 2
2
− − −


Bước 1: Lập tổng hai đa thức

Bước 2:Bỏ dấu ngoặc (đằng
trước có dấu “+” không đổi
dấu các hạng tử trong
ngoÆc)

Bước 3: Thu gọn các đơn
thức đồng dạng (nếu có)
2 2
P 5x y 4xy 5x 3= − + −
Ví dụ 2: Cho hai đa thức
Giải
Tính P – Q
( )
2 2
5x y 4 x y= +
( )
+ − −
2 2
x y xy4
( )
5x 5x+ −
1
( 3 )
2
+ − +
xyz−
2

Quy tắc
2. Trừ hai đa thức
A – B = A + (- B)
Tính hiệu: C = 6x
2
+9xy -y
2

và D = 5x
2
-2xy
C – D = (6x
2
+ 9xy - y
2
) - (5x
2
- 2xy)
= 6x
2
+ 9xy- y
2
- 5x
2
+ 2xy
= x
2
+ 11xy - y
2


A – B = A + (- B)

Bước 1: Lập tổng hai đa thức

Bước 2: Bỏ dấu ngoặc (đằng
trước có dấu “+” không đổi
dấu các hạng tử trong ngoÆc)

Bước 3: Thu gọn các đơn
thức đồng dạng (nếu có)
Quy tắc

Bước 1:Lập hiệu hai đa thức

Bước 2: Bỏ dấu ngoặc (đằng
trước có dấu “ - ” phải đổi dấu
các hạng tử trong ngoÆc)

Bước 3: Thu gọn các đơn
thức đồng dạng (nếu có)
3. Củng cố
Bài 32.( Trang 40 SGK )
Giải :
a) P + (x
2
- 2y) = x
2
- y
2
+ 3y

2
+ 2y - 1
b) Q - (5x
2
- xyz) = xy + 2x
2
- 3xyz + 5
Q = xy + 2x
2
- 3xyz + 5 + (5x
2
- xyz)
= xy + 2x
2
-3xyz + 5 + 5x
2
- xyz
= (2x
2
+5x
2
)+ (-3xyz - xyz) + xy + 5
= 7x
2
– 4xyz + xy + 5
Bài tập 1: (Bài 32.SGK)


Bài tập 2: Điền đúng (Đ),sai (S) vào ô trống:
1. (-5x

Đ
S
3. Củng cố
Hướng dẫn về nhà
- Học thuộc quy tắc cộng, trừ đa thức
-
Bài tập về nhà: + Bài 30; 31; 32b; 33; 34; 35 ( SGK trang 40)
+ Bài 1; 2; 3; 4; 5 ( SBT )
-
Tiết sau luyện tập
-
Chú ý:
+ Khi bỏ dấu ngoặc đằng trước dấu ( - ) ta phải đổi dấu tất cả các
hạng tử trong dấu ngoặc
+ Kết quả của phép ( +) , (-) hai đa thức là một đa thức đã thu gọn.
Xin chân thành cảm ơn các thầy cô giáo
cùng toàn thể các em học sinh!


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status