TRẮC NGHIỆM - LAO TIẾT NIỆU SINH DỤC - Pdf 19

TRẮC NGHIỆM - LAO TIẾT NIỆU
SINH DỤC

1. Quan niệm nào sau đây không đúng về lao tiết niệu sinh dục ngày nay:
A. Lao tiết niệu sinh dục là một thể lao thứ phát.
@B. Điều trị lao tiết niệu sinh dục hiện nay chủ yếu là ngoại khoa.
C. Tiên lượng bệnh lao tiết niệu sinh dục đã cải thiện nhiều nhờ các thuốc kháng
lao.
D. Chẩn đoán sớm lao tiết niệu sinh dục hiện nay còn khó khăn.
E. Điều trị lao tiết niệu sinh dục hiện nay chủ yếu là nội khoa.
2. Thông tin về dịch tể nào trong các thông tin sau không đúng về lao tiết niệu
sinh dục:
@A. Lao tiết niệu sinh dục là một bệnh hiếm ở Việt Nam.
B. Theo GS. Ngô Gia Hy (năm 2000) tỷ lệ lao tiết niệu sinh dục xảy ra nhiều nhất
ở lứa tuổi 21 – 40 tuổi.
C. Theo Lê Ngọc Hưng ( Bệnh học lao 2002 ) không có sự khác biệt nhiều về giới
tính trong bệnh lao tiết niệu sinh dục.
D. Các yếu tố làm giảm sức đề kháng là yếu tố thuận lợi của lao tiết niệu sinh dục.
E. HIV/AIDS làm gia tăng tình hình dịch tể lao trong đó có cả lao tiết niệu sinh
dục.
3. Trực khuẩn gây bệnh lao tiết niệu sinh dục chủ yếu ở người là:
@A. Mycobacterium Tuberculosis.
B. Mycobacterium Avium.
C. Mycobacterium Bovis
D. Mycobacterium Africanum.
E. Mycobacterium Avium – Intracellulare ( MAI ).
4. Yếu tố nào sau đây không phải là yếu tố thuận lợi của lao tiết niệu sinh dục:
A. Sử dụng Corticoid.
B. Lao động nặng.
C. Đái tháo đường
@D. Sỏi tiết niệu và u xơ tử cung.

9. Tổn thương lao sinh dục nữ ít gặp ở:
A. Nội mạc tử cung.
B. Phần phụ.
@C. Âm đạo.
D. Ống dẫn trứng.
E. Cổ tử cung.
10. Lao sinh dục nữ thường dẫn đến:
A. Sẩy thai.
@B. Vô sinh.
C. Đa thai.
D. Thai ngoài tử cung.
E. Thai trứng.
11. Tiêu chuẩn vàng ( Gold Standart ) để chẩn đoán lao tiết niệu là:
@A. Xét nghiệm nước tiểu tìm vi khuẩn lao.
B. Chụp X quang hệ tiết niệu tìm tổn thương ở thận, niệu quản, bàng quang.
C. Soi bàng quang để tìm tổn thương lao đặc hiệu.
D. Phản ứng Mantoux dương tính mạnh.
E. Công thức máu có lymphocyte chiếm ưu thế.
12. Do đặc điểm về giải phẩu, ở nam giới, lao tiết niệu thường phối hợp với:
A. Lao tinh hoàn.
@B. Lao mào tinh hoàn.
C. Lao túi tinh.
D. Lao ống dẫn tinh.
E. Lao tiền liệt tuyến.
13. Lao sinh dục ở nam giới thường thấy tổn thương phổ biến ở:
A. Tiền liệt tuyến.
B. Túi tinh.
@C. Mào tinh hoàn.
D. Tinh hoàn.
E. Ống dẫn tinh.

có hình u xâm lấn nhu mô.
E. Hình ảnh một chùm đài thận giãn rộng và hình ảnh chít hẹp hay giãn rộng niệu
quản.
19. Bệnh nhân có bệnh cảnh lâm sàng nổi bật là đái ra máu, cần chẩn đoán phân
biệt lao tiết niệu với:
A. Ung thư thận.
B. Sỏi thận - niệu quản.
C. Viêm đường tiết niệu.
@D. Viêm cầu thận cấp.
E. Thận đa nang.
20. Tiên lượng của lao tiết niệu sinh dục chủ yếu phụ thuộc vào:
A. Điều trị nội khoa hay ngoại khoa.
B. Tuổi và giới của bệnh nhân.
C. Bệnh phối hợp kèm theo.
@D. Phát hiện bệnh sớm hay muộn và điều trị đúng nguyên tắc hay không.
E. Điều trị nội trú hay ngoại trú.
21. Biến chứng nào sau đây không phải của lao tiết niệu sinh dục:
A. Suy thận mạn do chít hẹp niệu quản.
B. Vô sinh.
C. Tăng huyết áp do thiếu máu cục bộ ở thận.
@D. Hội chứng thận hư.
E. Suy thận cấp.
22. Thuốc kháng lao cần thận trong khi chỉ định trong điều trị lao tiết niệu sinh
dục
A. Isoniazid.
B. Rifampicin.
@C. Streptomycin.
D. Ethambutol.
E. Pyrazinamid.
23. Phân biệt lao tinh hoàn với viêm tinh hoàn chủ yếu dựa vào:

tiết niệu sinh dục:
A. Đưa bệnh nhân xem các thuốc kháng lao trong phác đồ điều trị.
B. Lập đi lập lại cho bệnh nhân nhớ cách dùng và liều lượng thuốc kháng lao.
@C. Chỉ cấp đủ liều dùng đúng với số ngày theo lịch hẹn.
D. Có thái độ cảm thông khi bệnh nhân trể hẹn.
E. Vận động gia đình giúp đỡ và giám sát bệnh nhân dùng thuốc theo đúng phác
đồ.
27. Liều lượng trung bình hàng ngày của Isoniazid trong điều trị lao tiết niệu sinh
dục:
@A. 5mg/kg/ngày.
B. 10mg/kg/ngày.
C. 15mg/kg/ngày.
D. 20mg/kg/ngày.
E. 25mg/kg/ngày.
28. Liều lượng trung bình hàng ngày của Rifampicin trong điều trị lao tiết niệu
sinh dục:
A. 5mg/kg/ngày.
@B. 10mg/kg/ngày.
C. 15mg/kg/ngày.
D. 20mg/kg/ngày.
E. 25mg/kg/ngày.
29. Liều lượng trung bình hàng ngày của Pyrazinamid trong điều trị lao tiết niệu
sinh dục:
A. 5mg/kg/ngày.
B. 10mg/kg/ngày.
C. 15mg/kg/ngày.
D. 20mg/kg/ngày.
@E. 25mg/kg/ngày.
30. Liều lượng trung bình hàng ngày của Ethambutol trong điều trị lao tiết niệu
sinh dục:


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status