Giáo trình hướng dẫn đo mức cao của môi chất bằng phương pháp tiếp xúc ở tiết diện gốc của tầng p4 - Pdf 19

TỈÛ ÂÄÜNG HỌA QUẠ TRÇNH NHIÃÛT - PHÁƯN I 64
6.4: Tiãu chøn Nyquist - M ( tiãu chøn äøn âënh biãn âäü pha -1932)
Do hai tiãu chøn trãn phi dỉûa theo phỉång trçnh âàûc tênh v tênh toạn khọ
khàn khi säú báûc n cao, màût khạc trong thỉûc tãú ta khọ m tçm âỉåüc dảng
phỉång trçnh vi phán ⇒ âãø khàõc phủc ta phi sỉí dủng tiãu chøn Nyquist khi
biãút âỉåüc âàûc tênh táưn säú biãn âäü pha ca hãû håí.
Váûy mún sỉí dủng tiãu chøn Nyquist thç phi biãút âàûc tênh táưn säú biãn âäü pha
ca hãû håí.
Phạt biãøu tiãu chøn
:


Âiãưu kiãûn cáưn v â âãø cho mäüt hãû thäúng tỉû âäüng kên tuún tênh äøn
âënh nãúu hãû håí äøn âënh l âàûc tênh táưn säú biãn âäü pha ca hãû håí khäng âỉåüc
bao âiãøm cọ ta âäü ( -1; io ) khi
ω
thay âäøi tỉì 0
÷
+
∞
Âiãưu kiãûn cáưn v â âãø hãû kên äøn âënh nãúu hãû håí khäng äøn âënh l âàûc
tênh TBF ca hãû håí phi bao (-1 ; io) l /2 láưn theo chiãưu ngỉåüc kim âäưng häư
khi
ω
thay âäøi tỉì 0


Hãû thäúng kên khäng äøn âënh
Jm
Re
W(iω )ΗΗ
0
(-1,j0)
Jm
Re
(-1,j0)
0
W(iω )ΗΗ
Jm
Re
W(iω )ΗΗ
0
(-1,j0)
Jm
Re
W(iω )ΗΗ
0

- Bi toạn phán têch : Xẹt cọ äøn âënh hay khäng
- Bi toạn täøng håüp : xạc âënh âãø hãû thäúng äøn âënh
 Trçnh tỉû gii mäüt bi toạn täøng håüp nhỉ sau:
- Âáưu tiãn phi láûp phỉång trçnh âàûc tênh m trong âọ dng cạc chỉí cại biãøu
thë cạc thäng säú chỉa biãút
- Chn tiãu chøn äøn âënh âãø sỉí
dủng v viãút âỉåüc âiãưu kiãûn âãø cho hãû thäúng
äøn âënh theo tiãu chøn â chn
- Kãút håüp cạc âiãưu kiãûn thç ta tçm âỉåüc giạ trë ca thäng säú âọ âãø cho hãû thäúng
äøn âënh
Vê dủ
: Gèa sỉí cọ hãû thäúng m phỉång trçnh âàûc tênh cọ dảng
0,005 P
3
+ ( 0,5T + 0,01 ) P
2
+ (0,5 + T)P +20 = 0
T - hàòng säú thåìi gian chỉa biãút Váûy tçm T âãø hãû äøn âënh
p dủng tênh cháút Hurvêt

0,5T + 0,01 > 0

T > -0,02
0,5 + T > 0 T > -0,5

T > -0,02
D
T
T
3

phi xáy
dỉûng âỉåìng biãn giåïi äøn âënh

ạp dủng cạc tiãu chøn ( våïi dáúu âàóng thỉïc )
Vê dủ
:
- Qui ỉåïc âạnh gảch chẹo vãư phêa
vng äøn âënh v cúi cng nhỉỵng
vng no nàòm trong lng táút c
cạc
phêa âãưu cọ gảch chẹo thç vng âọ
äøn âënh. Vê dủ
:Hãû thäúng cọ phỉång trçnh
âàûc tênh
0,0005 P
3
+ ( 0,5 T + 0,001) P
2
+ ( 0,5+T ) P + K+1 = 0
Tçm T v K sao cho hãû äøn âënh
- Chn tiãu chøn Hurvêt ⇒ Âiãưu kiãûn âãø hãû thäúng nàòm trãn biãn giåïi äøn âënh
0,5T + 0,001 = 0

T = - 0,002
0,5 + T = 0

T = - 0,5



Vng A l vng äøn âënh ca hãû thäúng

Âäúi våïi tiãu chøn khạc thç cng lm láưn lỉåüt nhỉ váûy tuy cọ khọ khàn hån
nháút l tiãu chøn Nyquist. β
α
1
2
3
K
T
3
A
2
1
4
-0,5
-0,002
0
-1
TỈÛ ÂÄÜNG HỌA QUẠ TRÇNH NHIÃÛT - PHÁƯN I 67
Jm
(-1,j0)

- âäü dỉû trỉỵ vãư pha
Theo hçnh v C - l
khong cạch

γ
- l gọc tảo båíi giỉỵa trủc
R
C
v vẹc tå cọ âáưu nụt l âiãøm
càõt ca vng trn bạn kênh âån vë våïi âỉåìng cong.

6.7: Cháút lỉåüng ca quạ trçnh âiãưu chènh:
- Thåìi gian âiãưu chènh t
âc
cng ngàõn cng täút
- Âäü sai lãûch dỉ cng nh cng täút - Trong âiãưu chènh quạ trçnh nhiãût ta thỉåìng âỉa ra 1 säú chè tiãu sau
Jm
Re
h
Re
Jm

* σ = 0 ⇒ Quạ trçnh giao âäüng âiãưu ho
* 0 < σ < 1 ⇒ Quạ trçnh tàõt dáưn
* σ = 1 ⇒ Quạ trçnh khäng giao âäüng
*
σ
< 0

Quạ trçnh giao âäüng phán ky ì(Quạ trçnh ny khäng äøn âënh
khäng dng )
Thäng thỉåìng cạc âäúi tỉåüng nhiãût ( l håi ) ta váûn hnh sao cho σ = 0,75 ÷
0,9 l täút nháút
6.7.2- Âäü sai lãûch âäüng cỉûc âải

ϕ
m - l âäü sai lãûch cỉûc âải (biãn âäü giao âäüng ban âáưu)
6.7.3- Âäü sai lãûch ténh ca quạ trçnh âiãưu chènh

Âọ l âäü sai lãûch dỉ ∆ϕ
dỉ

Ngoi ra ta cn sỉí dủng mäüt säú chè tiãu
6.7.4- Âäü quạ âiãưu chènh
:
%100.'
1
2
m
m
ϕ
ϕ

ϕ 2
ϕ 3
∆ϕdu

t
0
ϕ
∆ϕdu
ϕ 1m
ϕ 2m
t
0
ϕ


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status