77
coracoid xơng quạ
coralliferous (có) san hô
coralliform (có) dạng san hô
coralline (có) dạng san hô
coralline algae tảo san hô
coralloid (có) dạng san hô
corbicula giỏ phấn
cordate (có) dạng tim
coremium 1. bó sợi nấm 2. bó cuống bào tử đính
corepressor chất đồng kìm hm, đồng ức chế, phần tử đồng ức chế
coriaceous dai
corious dai
corium bì
cork bần
cork cambium mô sinh bần, tợng bần sinh vỏ
corm giò ngầm, thân hành
cormophyte thực vật thân rễ
corn 1. hạt ngũ cốc, 2. ngô, 3. chai chan
corn borer (bọ) rầy ngô
corn earworm sâu tai
corn rootworm sâu gây thối rễ ngô
cornea giác mạc, màng giác
corneal (thuộc) giác mạc
corneous (có) sừng
corniculate 1. (có) dạng sừng, 2. (có) sừng
cornua mấu dạng sừng
cornual (thuộc) mấu dạng sừng
cornute (có) sừng, (có) mấu dạng sừng
corolla tràng
correlation coefficient hệ số tơng quan
cortex vỏ
cortical granules hạt vỏ
cortical microtubules vi ống nhỏ
cortical reaction phản ứng thể vỏ
corticate (có) vỏ
corticolous ở vỏ, mọc trên vỏ
corticotrophin hormon kích vỏ thợng thận
corticotropin corticotropin
cortisol cortisol
cortisone cortison
Cortis organ cơ quan Corti
corymb ngù
Corynebacteriaceae họ Corynebacteriaceae
cosmid cosmid
cosmine lớp ngà
cosmold scale vảy ngà
cos site điểm cos
costa 1. sờn 2. gân 3. gân dọc 4. sờn
costal (thuộc) sờn, gân
cost-benefit alalysis phân tích chi phí lợi ích
cosuppression đồng kìm hm, đồng ức chế (gen)
Cot curve đờng cong Cot
coterminous cùng phân bố, cùng giới hạn
cotransport đồng vận chuyển
cotyledon lá mầm
cotyledonary placentation kiểu nhau búi, kiểu nhau lá
79
CpDNA ADN tế bào chất (Cytoplasmic DNA)
CPMP viết tắt của Committee for Proprietary Medicinal Products
CPMV viết tắt của CowPea Mosaic Virus
CPTI viết tắt của CowPea Trypsin Inhibitor
cramp (chứng) chuột rút
Cramptons muscle cơ Crampton
cranial (thuộc) hộp sọ, sọ
cranial dermis da sọ no
Cranial flexures nếp uốn sọ no
cranial nerves dây thần kinh sọ no
cranial neural crest mào thần kinh sọ no
80
cranial sensory ganglia hạch cảm giác sọ no
Craniata phân ngành có sọ
craniobuccal pouch túi sọ miệng
craniosacral system hệ sọ-xơng cùng
cranium hộp sọ
crashes bùng nổ
crassulacean acid metabolism chuyển hoá axit kiểu cây thuốc bỏng
crassulacean acid metabolism plant thực vật CAM
Crassulaceae họ Thuốc bỏng
C reactive protein protein kiểu phản ứng C
creatine phosphate creatin phosphat
C-reactive protein protein phản ứng C (chỉ thị sinh học về viêm nhiễm)
creativity khả năng sáng tạo
cre-lox system hệ thống cre-lox (dùng phag để xen vào hoặc làm mất đi
một đoạn ADN đặc thù)
cremaster 1. gai bụng 2. cơ bìu 3. cơ tiết sữa
crenate (có) khía tròn, (có) khía tai bèo
crossing over (sự) trao đổi chéo
cross-over (sự) trao đổi chéo, thể trao đổi chéo
cross-over site vị trí trao đổi chéo
crossing-over sự trao đổi chéo, sự bắt chéo
cross matching đọ chéo
Crossoptrygii phân lớp Cá vây tay
cross reaction phản ứng chéo
cross reactivity tính phản ứng chéo
crossing over trao đổi chéo
crowding thừa dân số
crown 1. thân rễ ngắn 2. tán 3. mào 4. đỉnh
crown gall vành sần, nốt sần
crozier đọt cuộn
CRP viết tắt của C-Reactive Protein
CRTL gene gen CRTL (gây phản ứng tạo beta caroten ở lúa chuyển gen)
cruciate (có) dạng chữ thập
Cruciferae họ Chữ thập
cruciform (có) dạng chữ thập
crumb structure cấu trúc hạt vụn
cruor cục máu đông
crura (các) đùi, (các) chân
crural (thuộc) đùi, chân
crureus cơ đùi
crus đùi, chân
Crustacea lớp Giáp xác
crustose (có) vỏ cứng
cry1a (b) protein protein cry1a (b)
cry1a (c) protein protein cry1a (c)
cry1f protein protein cry1f
cry3b (b) protein protein cry3b (b)
CTNBio Uỷ ban kỹ thuật quốc gia về an toàn sinh học Brazil
CTP viết tắt của Chloroplast Transit Peptide
cubical epithelium biểu mô hộp
cubital lông cánh thứ cấp
cubital remiges lông cánh trụ
cucullate (có) dạng mũ, (có) dạng nắp
culling tuyển chọn, loại bỏ
culm cọng, gióng rỗng
cultivar cây trồng
cultivated land đất trồng trọt
culture 1. giống nuôi cấy 2. nuôi cấy
culture medium môi trờng nuôi cấy
cumulative distribution function hàm phân bố tích luỹ
cumulative dose liều lợng tích luỹ
cumulus mấu mang trứng
cumulus oophorus
vùng hạt, lớp hạt
cuneate (có) dạng nêm
cuneiform (có) dạng nêm
cupula vòm
cupule đấu
curare cura
curarine curarin
83
curcumin curcumin (hợp chất tự nhiên chống oxy hoá)
curing agent tác nhân chữa bệnh
current good manufacturing practices thực tiễn sản xuất hàng hoá hiện hành
cursorial hay chạy
current competition cạnh tranh hiện thời
cyclodextrin cyclodextrin
cycloheximide cycloheximid
cycloid (có) dạng vòng
cyclooxygenase cyclooxygenaza
cyclophosphamide phosphamit vòng, xyclophosphamit
cyclosis vận động vòng, chu động
cyctospondylous (có) đốt sống vòng
84
cyclosporine cyclosporin
cyclosporin A cyclosporin A
Cyclostomata bộ cá miệng tròn
cyesis (sự) thai nghén
cyme cụm hoa dạng sim
cymose inflorescence cụm hoa dạng sim
cynopodous (có) chân vuốt cứng
Cyperaceae họ Cói
cypress knee mấu rễ cói đầm lầy
Cypriniformes bộ cá chép
cyp46 gene gen cyp46
cyst kén, nang, bọng
cysteine cystein
cystic (thuộc) kén, nang, bọng
cystic duct ống dẫn mật
cystic fibrosis sợi nang, sợi kén
cystic fibrosis transmembrane regulator protein protein điều hoà màng
vận chuyển sợi nang
cysticercus nang sán, gạo sán
cysticolous sống trong túi, sống trong kén, sống trong nang
cystidium tế bào dẹp dạng lông chim
cytoplasmic gene gen bào chất
cytoplasmic inheritance di truyền tế bào chất
cytoplasmic male sterility (tính) bất thụ đực bào chất
cytoplasmic membrane màng tế bào chất
cytorrhysis (sự) tóp bào
cytosine cytosin
cytoskeleton khung tế bào
cytostatic factor yếu tố kìm hm tế bào
cytotaxis (tính) ứng động tế bào
cytotaxonomy phân loại học tế bào
cytotoxic gây độc tế bào
cytotoxic killer lymphocyte tế bào lympho giết tế bào, tế bào lympho khử bào
cytotoxic T cells (các) tế bào T gây độc tế bào
cytotoxin cytotoxin, độc tố tế bào
cytosine cytosin
cytoskeleton bộ khung tế bào
cytosol phần bào tan, xytosol
cytotrophoblast lá nuôi tế bào, lớp dỡng bào
CZE viết tắt của Capillary Zone Electrophoresis
dark reactions phản ứng tối
dart thể lỡi giáo
Darwin
,
s finches nhật ký của Darwin
Darwinian theory học thuyết Darwin
dasypaedes chim non
data mining tìm kiếm, khai thác dữ liệu
daughter thế hệ con
daughter sporocysts nhân của tế bào mẹ bào tử
day-neutral plant thực vật ngày trung bình
DBT viết tắt của Indian Department of Biotechnology
DC viết tắt của Dendritic Cells
ddNTP viết tắt của DiDeoxyNucleosid TriphosPhate
ddRNAi viết tắt của DNA-directed RNA Interference
de novo sequencing giải trình tự de novo
deabetes bệnh đái tháo đờng
deaminase deaminaza
deamination khử amin hoá
deamination reaction phản ứng khử amin
death (sự) chết, tử vong
death rate chỉ số chết, chỉ số tử vong
decalcification (sự) khử canxi
Decapoda 1. bộ Mời chân 2. phân bộ Mời chân
decarboxylase đecacboxylaza
decay (sự) phân r
decerebrate mất no, mất chức năng no
87
decerebrate tonus trơng lực cơ mất no
degeneracy sự thoái hoá, sự suy biến, sự suy thoái
degeneration (sự) thoái hoá, suy biến
degenerative disorders rối loạn thoái hoá
deglutition (sự) nuốt
degenerate codons các codon thoái hoá (nhiều codon qui định một axit amin)
degradation sự suy thoái, sự xuống cấp, sự giảm bậc, phân huỷ
dehiscence (sự) nứt, nẻ, mở
dehydration (s) khử nứơc
dehydrogenase đehydrogenza
de-iridividuation (sự) mất cá tính, mất cá thể
delamination (sự) phân lớp
88
degradative succession diễn thế suy thoái
dehydrogenases dehydrogenaza
dehydrogenation khử hydro
Deinococcus radiodurans Deinococcus radiodurans (vi khuẩn chịu phóng xạ)
delayed density-dependence (sự) trễ của phụ thuộc mật độ
delayed fertilization thụ tinh chậm
delayed-type hypersensitivity quá mẫm muộn
deletion (sự) khuyết đoạn, đoạn khuyết (nhiễm sắc thể)
deletion mapping of DNA sequences lập bản đồ khuyết đoạn các trình tự ADN
deletion mutation đột biến khuyết đoạn
deletion of chromosomal segment sự mất đoạn nhiễm sắc thể
delinquency (sự) phạm tội
delinquent kẻ phạm tội, phạm tội, lơ là, chểnh mảng
delta 12 desaturase desaturaza delta12
delta 15 desaturase desaturaza delta15
delta endotoxins endotoxin delta
dendrograph cây kí
dendroid 1. (có) dạng cây 2. (có) dạng phân nhánh cây
dendron sợi nhánh
denervated (bị) bóc dây thần kinh, (bị) bỏ dây thần kinh
denial (sự) từ chối
denitrification khử nitơ
denitrifying bacteria vi khuẩn khử nitơ
dens of axis trục răng
dens epistrophel mỏm răng
density mật độ
density dependence phụ thuộc mật độ
density dependent factor yếu tố phụ thuộc mật độ
density dependent inhibition (sự) ức chế phụ thuộc mật độ
density gradient centrifugatiori ly tâm trong gradien mật độ
density independent factor yếu tố độc lập mật độ
dental formula công thức răng
dentary xơng (mang) răng
dentary bone xơng răng
dentate (có) răng, (có) mép xẻ răng
denticle 1. mấu dạng răng nhỏ 2. vảy tấm
dentinal (thuộc) dentin, ngà răng
dentine dentin, ngà răng, chất xơng răng
dentition 1. mẫu răng 2. (sự) mọc răng 3. bộ răng
denuded quadrat ô trần
deoxynivalenol deoxynivalenol
deoxyribonucleic acid axit deoxyribonucleic
deoxynucleoside triphosphate deoxynucleosid triphosphat (dNTP)
deoxyribonuclease deoxyribonucleaza
deoxyribonucleic acid (DNA) axit deoxyribonucleic
deoxyribonucleotide deoxyribonucleotid
desmids tảo lục
desmognathous (thuộc) hàm da, mỏ da
desmosome thể liên kết, thể nối, thể cầu
desquamation (sự) tróc vảy, bong vảy
desulfovibrio phẩy khuẩn khử sulphat
determinate (đợc) xác định, (thuộc) gốc ghép, (có) xim
determination (sự) xác định giới hạn, xác định
determinate cleavage phân cắt xác định
determinate growth sinh trởng có hạn
detorsion xoắn ngợc chiều
detritovore sinh vật ăn mùn b, sinh vật ăn chất thối rữa, sinh vật ăn chất
tan rữa
detritus chất thối rữa, chất tan rữa, mùn b
Deuteromycetes lớp Nấm bất toàn, lớp Nấm khuyết
deuterostoma miệng thứ sinh
deuterotoky trinh sinh hai tính
deutocerebron hạch n
o II
development (sự) phát triển, triển khai, mở rộng
deviance so khớp thống kê
deviation độ lệch
deviation IQ IQ lệch
devonian kỷ devon
dew claw móng huyền
Deuteromycotina phân ngành Nấm bất toàn, phân ngành Nấm khuyết,
91
lớp Nấm bất toàn, lớp Nấm khuyết
dexiotropic cuốn phải, xoắn phải,
dextral cuốn phải
diastema 1. tấm giữa 2. khoảng trống răng
diaster thể sao chép
diastereoisomers diastereoisome
diastole
kỳ tâm trơng, kỳ gin tim
diastolic blood pressure áp suất máu tâm trơng
diastolic pressure huyết áp tâm trơng
diatoms khuê tảo, tảo silic
diatropism (tính) hớng ngang kích thích
92
dibranchiate hai mang
dicentric hai tâm, lỡng tâm, hai tâm động
dicer enzymes enzym dicer (cắt ARN mạch kép)
dichasial cyme xim hai ngả
dichasium xim hai ngả
dichiamydeous (có) bao hoa kép
dichocephalous (có) hai đầu
dichogamy (tính) biệt giao
dichoptic (thuộc) mắt kép
dichotomy (sự) lỡng phân
dichromatism (chứng) lỡng sắc thị
Dicksonia bộ Cẩu tích
Dick test thử nghiệm Dick
dicliny phân tính (thực vật)
diclinous (có) hoa phân tính
DIC microscope kính hiển vi DIC
dicot thực vật hai lá mầm
Dicotyledones lớp Hai lá mầm
dictyosome thể lới
diffusion coefficients hệ số phân tán
digametic hai kiểu giao tử
digastric hai thân
Digenea lớp Sán lá song chủ
digenesis (sự) xen kẽ thế hệ, luân phiên thế hệ
digenetic (thuộc) xen kẽ thế hệ, luân phiên vật chủ
digenetic reproduction sinh sản xen kẽ thế hệ
digestion (sự) tiêu hoá, phân huỷ
digestive gland tuyến tiêu hoá
digestive system hệ tiêu hoá
digestive tract ống tiêu hoá, đờng tiêu hoá
digestive tube ống tiêu hoá
digit ngón
digitate (có) ngón, (xẻ) ngón
digitigrade mấu dạng ngón
digitule mấu dạng ngón
diglycerides diglycerid
digoneutic (một) năm hai lứa
dihybrid con lai hai tính
dihybrid cross phép lai hai tính trạng
dikaryon nhân kép, thể hai nhân
dikaryotic (thuộc) hai nhân
dikaryophase pha hai nhân, pha song đơn bội
dilambdodont (răng) chữ V
dilator cơ gin
dilution principle nguyên lí pha long
dimeric chromosome nhiễm sắc thể cân, nhiễm sắc thể đối xứng hai bên
dimeric RNAse III ribonucleaza III lỡng phân
dimerous hai phần
dimorphic hai dạng, lỡng hình
diploid lỡng bội, thể lỡng bội
diploid cell tế bào lỡng bội
diploidization (sự) lỡng bội hoá, hình thành lỡng bội
diplonema giai đoạn sợi kép
diplont sinh vật lỡng bội
diplophase pha lỡng bội
Diplopoda lớp Chân kép
diplospondylic hai đốt sống, (thuộc) đốt sống kép
diplospondylous hai đốt sống, (thuộc) đốt sống kép
diplospondyly (hiện tợng) hai đốt sống kép
diplostemonous hai vòng nhị, (có) hai vòng nhị
diplotene diploten
diplozoic đối xứng hai bên
Dipneusti bộ Cá phổi
dip-pen lithography (phép) in khắc đá bằng bút nhúng
dip-pen nanolithography (phép) in khắc đá nano bằng bút nhúng
Diprioi bộ Cá phổi
diprotodont hai răng cửa lớn
Diptera bộ Hai cánh
direct development phát triển trực tiếp
direct flight ánh sáng trực tiếp
directing stimulus kích thích định hớng
95
direct metamorphosis biến thái trực tiếp
direct transfer truyền trực tiếp
directed assembly sự quần tụ trực tiếp
directed evolution tiến hoá định hớng
directed mutation đột biến định hớng xem adaptive mutation
directed self-assembly tự lắp ráp có định hớng
displacement
(sự) di chuyển
displacement activity hoạt động chuyển chỗ
displacement loop vòng chuyển chỗ
display behaviour tập tính phô trơng
disruptive selection chọn lọc ngắt qung
dissemination (sự) phân toả
96
disseminule thể phân toả
dissimilation (sự) phân ly, phân hớng, trở thành khác nhau
dissociating enzymes enzym phân ly
dissociation (sự) phân ly
dissociative disorder rối loạn phân ly
dissymmetric bất đối xứng
distal xa, ngoài
distichous hai dy, hai hàng
distinct phân biệt
distraction display biểu hiện sao lng
distribution (sự) phân bố
distribution factor hệ số phân bố
distribution-free methods (các) phơng pháp phi phân số
disturbance (sự) rối loạn, đảo lộn, nhiễu
disulphide bond mối liên kết disulphid
disuse atrophy teo do không dùng
dithioglycerol dithioglyxerol
dithlothreitol dithiothreitol
ditrematous (có) lỗ sinh dục phân biệt
diuresis bài niệu
diurnal movement vận động ngày-đêm
DNA fragmentation phân đoạn ADN
DNA glycosylase glycosylaza ADN
DNA gyrase gyraza ADN
DNA helicase helicaza ADN
DNA hybridisation lai ADN
DNA library th viện ADN
DNA ligase ligaza ADN
DNA marker chỉ thị ADN
DNA melting temperature nhiệt độ nóng chảy ADN
DNA methylase methylaza ADN
DNA methylation metyl hoá ADN
DNA microarray vi dàn ADN
DNA polymerase ADN polymeraza (enzym tổng hợp ADN)
DNA probe đoạn dò ADN
DNA profiling xác định đặc điểm ADN
DNA Regulatory Elements (các) nhân tố điều hoà ADN
DNA repair sửa chữa ADN
DNA sequencing giải trình tự ADN
DNA shuffling xáo trộn (trình tự) ADN
DNA synthesis tổng hợp ADN
DNA typing định kiẻu ADN
DNA vaccines vaccin ADN
DNA vector vectơ ADN
DNA-dependent RNA polymerase polymeraza ARN phụ thuộc ADN
DNA-directed RNA interference nhiễu ARN định hớng ADN
DNA-RNA hybrid dạng lai ADN-ARN
DNA-DNA hybridization phép lai ADN-ADN
DNAse ADNase
docking (in computational biology) cập bến (trong sinh học vi tính)
docosahexanoic acid (dha) axit docosahexanoic
dorsalis động mạch lng
dorsigrade đi bằng mu
dorsiventral (thuộc) lng bụng
dorsovetral axis trục trớc sau
dorsum lng
dosage compensation sự bù trừ liều lợng
dosal lip mép lng
dose liều lợng
dose equivalent liều lợng tơng đơng, đơng lợng liều lợng
dose rate suất liều lợng
dose reduction factor hệ số giảm liều lợng
dosemeter liều lợng kế
dosimeter liều lợng kế
double kép, đôi
dot blot dot blot, thẩm tách điểm (một kỹ thuật lai ADN)
double cirvulation tuần hoàn kép
double diffusion khuếch tán kép
double embedding đúc kép, lồng kép
double fertilization thụ tinh kép, thụ phấn kép
99
double helix chuỗi xoắn kép
double-image micrometer trắc vi kế hai ảnh
down feathers lông tơ
Down
,
s syndrome hội chứng Down
downy mildew (bệnh) sơng phấn tơ
DPN viết tắt của Dip-Pen Nanolithography
duct ống
duct cell tế bào ống
ductless glands tuyến nội tiết
ductule ống nhỏ, tiểu quản
ductus ống
ductus arteriosus ống động mạch
100
ductus caroticus ống động mạch
ductus Cuvieri ống Cuvieri
ductus deferens ống dẫn tinh
ductus ejaculatorius ống phóng tinh
ductus endolymphaticus ống nội tiết bạch huyết
ductus pneumaticus ống khí
dulosis (sự) cộng sinh nô lệ
dung beetles bọ hung
dung feeder vật ăn phân
duodenal (thuộc) tá tràng
duodenum ruột tá, tá tràng
duplex phức kép, đoạn lặp kép
duplication lặp đoạn, đoạn lặp
duplicident (có) răng cửa kép
dura mater màng cứng
duramen lõi gỗ
dwarf male con đực lùn
dwarfism hiện tợng lùn
dyad bộ đôi
dyenin đyenin
dyes thuốc nhuộm
dynamic life-tables bảng sống động lực học
eardrum màng nhĩ
early development (sự) phát triển sớm
early genes các gen biểu hiện sớm
early proteins các protein(giúp gen) biểu hiện sớm
early replicating regions (các) vùng sao chép sớm
early wood gỗ sớm
earthworms giun đất
ecad dạng sinh thái
ECB viết tắt của European Corn Borer
Ecballium elaterium Trypsin Inhibitors chất ức chế trypsin của
Ecballium elaterium
eccrine bài tiết
ecdemic bên ngoài vào, ngoại lai
ecdysone hormon ecdyson, hormon lột xác
ecdysone receptor thụ quan ecdysone
echinococcus sán chó
Echinodermata ngành Da gai
Echinoidea lớp Cầu gai
Echiuroidea ngành Echiurodea
echoic memory trí nhớ âm vang
echolalia (chứng) lắp lời, (chứng) nhại lời
echolocatlon (sự) định vị bằng tiếng vọng
ECHO viruses (các) virut ECHO
ecocline cấp tính trạng sinh thái, nêm sinh thái
E. coli (Escherichia coli) E.coli
eclosion (sự) nở
ecological effciency hiệu suất sinh thái
ecological factor nhân tố sinh thái
ecological indicators (các) chỉ thị sinh thái
ecological management quản lý sinh thái học