nh mc XD 1776 - Phn xõy dng
http://nguyensonbkpro.blogtiengviet.net/
351
Nhân công 4/7
Máy thi công
Máy hàn 23KW
Máy cắt uốn 5KW
công
ca
ca
19,50
-
0,4
15,8
2,29
0,32
14,5
2,29
0,16 10 20 30
Que hàn
Nhân công 3,5/7
Máy thi công
Máy hàn 23KW
Máy cắt uốn 5KW kg
kg
kg
công
ca
ca 1005
21,42
-
20,5
-
0,4 1020
14,28
9,5
17,5
Đ ờng kính cốt thép (mm)
Ê10 Ê18
>18
AF.642
Cốt thép cầu
máng vỏ mỏng
Vật liệu
Thép tròn
Dây thép
Que hàn
Nhân công 3,5/7 kg
kg
kg
công 1005
21,42
-
28,88 1020
14,28
10 20 30
AF.65100 cốt thép móng, mố,trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn
Đơn vị tính : 1tấn
Mã
hiệu
Công tác
xây lắp
Thành phần
hao phí
Đơn
vị
Đ ờng kính cốt thép (mm)
Ê 10 Ê 18
> 18 Vật liệu
AF.651 Cốt thép móng, Thép tròn kg 1005 1020 1020
mố, trụ, mũ mố, Dây thép kg 21,42 14,28 14,28
mũ trụ cầu trên Que hàn kg - 6,5 6,93
cạn
Nhân công 4,0/7
hao phí
Đơn
vị
Đ ờng kính cốt thép (mm)
Ê 10 Ê 18
> 18 Vật liệu
AF.652 Cốt thép móng, Thép tròn kg 1005 1020 1020
mố, trụ, mũ mố, Dây thép kg 21,42 14,28 14,28
mũ trụ cầu d ới Que hàn kg - 6,5 6,93
n ớc
Nhân công 4,0/7
công
20,11 14,06 11,7
Máy thi công
nh mc XD 1776 - Phn xõy dng
http://nguyensonbkpro.blogtiengviet.net/
353
Máy hàn 23 KW ca - 1,6 1,73
Máy cắt uốn 5KW ca 0,4 0,32 0,16
Cần cẩu 25T ca 0,06 0,06 0,04
Sà lan 200T ca 0,06 0,06 0,04
Thép tròn F10mm
kg 4,5
Que hàn kg 11,5
Vật liệu khác % 5,0
Nhân công 4,5/7
công 55,5
Máy thi công
Máy hàn 23 KW ca 1,55
Máy cắt uốn 5KW ca 3,55
Palăng xích ca 1,55
Máy khác % 2 10
AF.66100 cáp thép dự ứng lực Dầm cầu đúc hẫng (kéo sau)
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, làm sạch và khô ống luồn cáp, luồn, đo cắt và kéo cáp bảo đảm đúng yêu
cầu kỹ thuật. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m.
Đơn vị tính : 1tấn Mã
hiệu
354
hẫng (kéo sau).
Vật liệu khác % 2 2
Nhân công 4,5/7
công 28 32
Máy thi công
Cần cẩu 25T ca 0,17 0,25
Tời điện 5T ca 0,42 0,62
Máy cắt cáp 10KW ca 3,3 3,3
Máy luồn cáp15KW ca 9 9,1
Máy bơm n ớc20KW ca 1,3 1,3
Máy nén khí 10m
3
/ph ca 0,99 1,2
Sà lan 200T ca - 0,66
Tầu kéo 150CV ca - 0,33
Kích 250T ca 3,3 3,8
Kích 500T ca 3,3 3,8
Pa lăng xích 3T ca 5,3 5,3
Máy khác
% 1,5 1,5
10 20
Vật liệu
AF.671
Cốt thép cọc khoan
Nhồi, cọc, t ờng
Barrette trên cạn
Thép tròn kg 1020 1020
Dây thép kg 14,28 14,28
Que hàn kg 9,5 10,5
Vật liệu khác % 1 1
Nhân công 4,0/7
công 12,3 10,8
Máy thi công
Máy hàn 23KW ca 2,37 2,62
nh mc XD 1776 - Phn xõy dng
http://nguyensonbkpro.blogtiengviet.net/
355
Máy cắt uốn 5KW ca 0,32 0,16
Cần cẩu 25T
ca 0,13 0,12
công 13,53 11,88
Máy thi công
Máy hàn 23 KW ca 2,37 2,62
Máy cắt uốn 5KW ca 0,32 0,16
Cần cẩu 16T ca 0,07 0,06
Cần cẩu 25T ca 0,15 0,14
Sà lan 200T ca 0,15 0,14
Sà lan 400T
Tầu kéo 150 CV
ca
ca
0,15
0,03
0,14
0,03
10 20 AF.68100 Sản xuất cốt thép bê tông hầm
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, kéo, nắn, cắt, uốn cốt thép. hàn nối, đặt buộc và hàn cốt thép, lắp dựng cốt
thép trong hầm theo yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị tính: 1 tấn
Mã
hiệu
% 2 2
10 20
Af.68200 Lắp dựng cốt thép nền, t ờng
Af.68300 Lắp dựng cốt thép vòm hầm
9,84
10,95
10,83
AF.682
- Nền, t ờng
hầm
Dây thép kg 14,28
12,20
14,28
12,20
14,28
12,20
Vật liệu khác % 2 2 2 2 2 2
nh mc XD 1776 - Phn xõy dng
http://nguyensonbkpro.blogtiengviet.net/
357
2,73
2,70
AF.684
- Toàn tiết
diện
Máy nâng thuỷ lực
135CV
ca - - 0,10
0,10
0,10
0,10
Máy khác % 2 2 2 2 2 2
10 20 10 20 10 20
thép:
Vật liệu
Que hàn kg 28,15
20,65
28,15
20,65
Dây thép kg 14,28
12,20
14,28
12,20
Vật liệu khác % 2 2 2 2
AF.685
Hầm đứng Nhân công 4,0/7 công 42,10
43,40
43,80
45,54
Af.70000 Công tác xản xuất, lắp dựng cốt thép công trình thuỷ
công
H ớng dẫn áp dụng:
Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công đ ợc định mức cho 1 tấn cốt
thép đã bao gồm hao hụt thép ở khâu thi công, ch a bao gồm thép nối chồng, thép chống giữa
các lớp cốt thép, thép chờ và các kết cấu thép phi tiêu chuẩn chôn sẵn trong bê tông.
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, kéo, nắn, cắt uốn, hàn, nối, đặt buộc hoặc hàn cốt thép. Dùng Cần cẩu để lắp
dựng theo yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m.
Vật liệu Thép tròn kg 1.005 1.020 1.020
Dây thép kg 21,42 14,28 14,28
Que hàn kg - 4,640 5,300
Nhân công 3,5/7 công 11,32 8,340 6,350
Máy thi công
Máy cắt uốn 5KW ca 0,400 0,320 0,160
Máy hàn 23 KW ca - 1,120 1,270
Cần cẩu 16T
ca 0,050 0,050 0,050
10 20 30
Af.71200 cốt thép t ờng
Nhân công 3,5/7 công 13,924
11,788
9,754
Máy thi công
Máy cắt uốn 5 KW ca 0,400 0,320 0,160
Máy hàn 23 KW ca - 1,120 1,270
Cần cẩu 16T
ca 0,050 0,050 0,050
nh mc XD 1776 - Phn xõy dng
http://nguyensonbkpro.blogtiengviet.net/
360
10 20 30
Af.71300 cốt thép trụ pin, trụ biên
Đơn vị tính: 1 tấn
Mã
hiệu
Công tác
Máy cắt uốn 5 KW ca 0,400 0,320 0,160
Máy hàn 23 KW ca - 1,160 1,490
Cần cẩu 16T ca 0,050 0,050 0,050
10 20 30
Af.71400 cốt thép mặt cong đập tràn, MũI PHóNG
Đơn vị tính: 1 tấn
Mã
hiệu
Công tác
xây lắp
Thành phần hao phí
Đơn
vị
Đ ờng kính cốt thép (mm)
Ê 10 Ê 18
> 18
AF.714Cốt thép mặt
cong đập tràn,
mũi phóng
http://nguyensonbkpro.blogtiengviet.net/
361 Af.71500 cốt thép dốc n ớc
Đơn vị tính: 1 tấn
Mã
hiệu
Công tác
xây lắp
Thành phần hao phí
Đơn
vị
Đ ờng kính cốt thép (mm)
Ê 10 Ê 18
> 18
AF.715Cốt thép dốc
n ớc
Vật liệu
10 20 30
Af.71600 cốt thép tháp điều áp
Đơn vị tính: 1 tấn
Mã
hiệu
Công tác
xây lắp
Thành phần
hao phí
Đơn
vị
Đ ờng kính cốt thép (mm)
Ê 10 Ê 18
> 18
Chiều cao (m)
25
> 25
25
> 25
25
> 25AF.716
14,28
Que hàn kg - - 5,300
5,300
5,300
5,300Nhân công 3,5/7 công
24,62
33,61
21,52
23,92
19,56
19,93
Máy thi công
Máy cắt uốn 5 KW ca 0,400
0,400
http://nguyensonbkpro.blogtiengviet.net/
362
11 12 21 22 31 32
Af.71710 cốt thép mố đỡ, mố néo đ ờng ống áp lực
Đơn vị tính: 1 tấn
Mã
hiệu
Công tác
xây lắp
Thành phần hao phí
Đơn
vị
Đ ờng kính cốt thép (mm)
Ê 10 Ê 18
> 18
AF.7171Cốt thép mố
đỡ, mố néo
đ ờng ống
áp lực
Ê 10 Ê 18
> 18
AF.7172Cốt thép bọc
đ ờng ống áp
lực, ống hút
Vật liệu Thép tròn kg 1.005 1.020 1.020
Dây thép kg 21,42 14,28 14,28
Que hàn kg - 9,500 9,500
Nhân công 3,5/7 công
19,21 15,80 14,50
Máy thi công
Máy cắt uốn 5 KW ca 0,400 0,320 0,160
Máy hàn 23 KW ca - 2,290 2,290
Cần cẩu 16T ca 0,050 0,050 0,050
1 2 3
Dây thép kg 21,42 14,28 14,28
Que hàn kg - 4,617 5,300
Nhân công 3,5/7 công 18,13 14,63 14,03
Máy thi công
Máy cắt uốn 5 Kw ca 0,400 0,320 0,160
Máy hàn 23 Kw ca - 1,123 1,277
Cần cẩu 16T ca 0,050 0,050 0,050
1 2 3
Af.71740 cốt thép bệ đỡ máy phát
Đơn vị tính: 1 tấn
Mã
hiệu
Công tác
xây lắp
Thành phần hao phí
Đơn
vị
Đ ờng kính cốt thép (mm)
Ê 10 Ê 18
> 18
AF.7174
0,050
1 2 3
nh mc XD 1776 - Phn xõy dng
http://nguyensonbkpro.blogtiengviet.net/
364
Af.71750 cốt thép mái kênh, mái hố sói
Đơn vị tính: 1 tấn
Mã
hiệu
Công tác
xây lắp
Thành phần hao phí
Đơn
vị
Đ ờng kính cốt thép (mm)
Ê 10 Ê 18
> 18
AF.7175
vị
Đ ờng kính cốt thép (mm)
Ê 10 Ê 18
> 18
AF.718Cốt thép sàn
dày 30cm
Vật liệu Thép tròn kg 1.005 1.020
1.020
Dây thép kg 21,42 14,28
14,28
Que hàn kg - 4,617
5,300
Nhân công 3,5/7 công 14,63 10,91
8,300
Máy thi công
Af.72000 công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông thuỷ
công bằng Cần cẩu 25Tấn
Af.72100 cốt thép móng, nền, bản đáy
Đơn vị tính: 1 tấn
Mã
hiệu
Công tác
xây lắp
Thành phần hao phí
Đơn
vị
Đ ờng kính cốt thép (mm)
Ê 10 Ê 18
> 18
AF.721
Cốt thép
móng, nền,
bản đáy
nh mc XD 1776 - Phn xõy dng
http://nguyensonbkpro.blogtiengviet.net/
366Af.72200 cốt thép t ờng
Đơn vị tính: 1 tấn
Mã
hiệu
Công tác
xây lắp
Thành phần hao phí
Đơn
vị
Đ ờng kính cốt thép (mm)
Ê 10 Ê 18
> 18
AF.722Cốt thép
t ờng
Vật liệu
> 18
AF.723Cốt thép trụ
pin, trụ biênVật liệu Thép tròn kg 1.005 1.020 1.020
Dây thép kg 21,42 14,28 14,28
Que hàn kg - 4,820 6,200
Nhân công 3,5/7 công 15,108 10,122
8,702
Máy thi công
Máy cắt uốn 5 KW ca 0,400 0,320 0,160
Máy hàn 23 KW ca - 1,160 1,490
Cần cẩu 25T ca 0,040 0,040 0,040
10 20 30
Thép tròn kg 1.005 1.020 1.020
Dây thép kg 21,42 14,28 14,28
Que hàn kg - 4,640 5,300
Nhân công 3,5/7 công 13,875
11,685
9,645
Máy thi công
Máy cắt uốn 5 KW ca 0,400 0,320 0,160
Máy hàn 23 KW ca - 1,120 1,270
Cần cẩu 25T ca 0,040 0,040 0,040
10 20 30 Af.72500 cốt thép dốc n ớc
Đơn vị tính: 1 tấn
Mã
hiệu
Công tác
xây lắp
Thành phần hao phí
Đơn
vị
Đ ờng kính cốt thép (mm)
Máy hàn 23 KW ca - 1,160
1,270
Cần cẩu 25T ca 0,040 0,040
0,040
10 20 30 Af.72600 cốt thép tháp điều áp
Đơn vị tính: 1 tấn
Mã Công tác Thành phần Đơn Đ ờng kính cốt thép (mm)
nh mc XD 1776 - Phn xõy dng
http://nguyensonbkpro.blogtiengviet.net/
368
hiệu xây lắp hao phí vị
Ê 10 Ê 18
> 18
Chiều cao (m)
25
> 25
25
> 25
14,28
14,28
14,28
14,28
Que hàn kg - - 5,300
5,300
5,300
5,300Nhân công 3,5/7 công 24,62
33,61
21,52
23,92
19,56
19,93
Máy thi công
0,080
0,140 11 12 21 22 31 32 Af.72710 cốt thép mố đỡ, mố néo đ ờng ống áp lực
Đơn vị tính: 1 tấn
Mã
hiệu
Công tác
xây lắp
Thành phần hao phí
Đơn
vị
Đ ờng kính cốt thép (mm)
Ê 10 Ê 18
> 18
AF.7271Cốt thép mố
đỡ, mố néo
đ ờng ống áp
lực
Af.72720 cốt thép bọc đ ờng ống áp lực, ống hút
Đơn vị tính: 1 tấn
nh mc XD 1776 - Phn xõy dng
http://nguyensonbkpro.blogtiengviet.net/
369
Mã
hiệu
Công tác
xây lắp
Thành phần hao phí
Đơn
vị
Đ ờng kính cốt thép (mm)
Ê 10 Ê 18
> 18
AF.7272Cốt thép
bọc đ ờng
ống áp lực,
ống hút
Vật liệu Cốt thép
buống xoắn
Vật liệu Thép tròn kg 1.005 1.020 1.020
Dây thép kg 21,42 14,28 14,28
Que hàn kg - 4,617 5,300
Nhân công 3,5/7 công
18,13 14,63 14,03
Máy thi công
Máy cắt uốn 5 KW ca 0,400 0,320 0,160
Máy hàn 23 KW ca - 1,123 1,277
Cần cẩu 25T ca 0,040 0,040 0,040
1 2 3 Af.72740 cốt thép bệ đỡ máy phát
Đơn vị tính: 1 tấn
nh mc XD 1776 - Phn xõy dng
Nhân công 3,5/7 công 12,94 10,08 7,830
Máy thi công
Máy cắt uốn 5 KW ca 0,400 0,320 0,160
Máy hàn 23 KW ca - 1,160 1,270
Cần cẩu 25T ca 0,040 0,040 0,040 1 2 3 Af.72750 cốt thép mái kênh, mái hố sói
Đơn vị tính: 1 tấn
Mã
hiệu
Công tác
xây lắp
Thành phần hao phí
Đơn
vị
Đ ờng kính cốt thép (mm)
Ê 10 Ê 18
> 18
nh mc XD 1776 - Phn xõy dng
http://nguyensonbkpro.blogtiengviet.net/
371
hiệu xây lắp vị
Ê 10 Ê 18
> 18
AF.728Cốt thép sàn
dày 30cm
Vật liệu Thép tròn kg 1.005 1.020 1.020
Dây thép kg 21,42 14,28 14,28
Que hàn kg - 4,617 5,300
Nhân công 3,5/7 công 14,63 10,91 8,300
Máy thi công
Máy cắt uốn 5 KW ca 0,400 0,320 0,160
Máy hàn 23 KW ca - 1,123 1,277
Cần cẩu 25T ca 0,040 0,040 0,040
10 20 30
Thép tròn kg 1.005 1.020 1.020
Dây thép kg 21,42 14,28 14,28
Que hàn kg - 4,640 5,300
Nhân công 3,5/7 công 11,32 8,340 6,350
Máy thi công
Máy cắt uốn 5 KW ca 0,400 0,320 0,160
Máy hàn 23 KW ca - 1,120 1,270
Cần cẩu 40T ca 0,030 0,030 0,030
10 20 30
Af.73200 cốt thép t ờng
Đơn vị tính: 1 tấn
Mã Công tác Thành phần hao phí Đơn Đ ờng kính cốt thép (mm)
nh mc XD 1776 - Phn xõy dng
http://nguyensonbkpro.blogtiengviet.net/
372
hiệu xây lắp vị
Ê 10 Ê 18
> 18
AF.732Cốt thép
Ê 10 Ê 18
> 18
AF.733Cốt thép trụ
pin, trụ biênVật liệu Thép tròn kg 1.005 1.020 1.020
Dây thép kg 21,42 14,28 14,28
Que hàn kg - 4,820 6,200
Nhân công 3,5/7
công 15,108 10,122
8,702
Máy thi công Máy cắt uốn 5 KW ca 0,400 0,320 0,160
Máy hàn 23 KW ca - 1,160 1,490
Công tác
xây lắp
Thành phần hao phí
Đơn
vị
Đ ờng kính cốt thép (mm)
Ê 10 Ê 18
> 18
nh mc XD 1776 - Phn xõy dng
http://nguyensonbkpro.blogtiengviet.net/
373
AF.734Cốt thép
mặt cong
đập tràn,
mũi phóng
Vật liệu Thép tròn kg 1.005 1.020 1.020
Dây thép kg 21,42 14,28 14,28
Que hàn kg - 4,640 5,300
Cốt thép
dốc n ớc
Vật liệu Thép tròn kg 1.005 1.020 1.020
Dây thép kg 21,42 14,28 14,28
Que hàn kg - 4,820 5,300
Nhân công 3,5/7 công 12,94 10,08 7,830
Máy thi công
Máy cắt uốn 5 KW ca 0,400 0,320 0,160
Máy hàn 23 KW ca - 1,160 1,270
Cần cẩu 40T ca 0,030 0,030 0,030
10 20 30 Af.73600 cốt thép tháp điều áp
Đơn vị tính: 1 tấn
Mã
hiệu
Công tác
xây lắp
Thành phần
hao phí
Vật liệu
Thép tròn kg 1.005
1.005
1.020
1.020
1.020
1.020
Dây thép kg 21,42
21,42
14,28
14,28
14,28
14,28
Que hàn kg - - 5,300
5,300
0,160
0,160
Máy hàn 23 KW ca - - 1,277
1,277
1,277
1,277
Cần cẩu 40T ca 0,060
0,100
0,060
0,100
0,060
0,100 11 12 21 22 31 32 Af.73710 cốt thép mố đỡ, mố néo đ ờng ống áp lực
11,592
9,005
Máy thi công
Máy cắt uốn 5 KW ca 0,400 0,320 0,160
Máy hàn 23 KW ca - 1,160 1,270
Cần cẩu 40T ca 0,030 0,030 0,030
1 2 3 Af.73720 cốt thép bọc đ ờng ống áp lực, ống hút
Đơn vị tính: 1 tấn
Mã
hiệu
Công tác
xây lắp
Thành phần hao phí
Đơn
vị
Đ ờng kính cốt thép (mm)
Ê 10 Ê 18
> 18
1 2 3 Af.73730 cốt thép buồng xoắn
Đơn vị tính: 1 tấn
Mã
hiệu
Công tác
xây lắp
Thành phần hao phí
Đơn
vị
Đ ờng kính cốt thép (mm)
Ê 10 Ê 18
> 18
AF.7373Cốt thép
buồng xoắn
Vật liệu Thép tròn kg 1.005
1.020 1.020
Dây thép kg 21,42
Thành phần hao phí
Đơn
vị
Đ ờng kính cốt thép (mm)
Ê 10 Ê 18
> 18