1
BM Quản trị chiến lược Đại học Thương Mại 1
Quản Trị Chiến Lược
Chương 11
Kiểm tra & Đánh giá chiến lược
BM Quản trị chiến lược Đại học Thương Mại 2
Chương 11
Ki
ểm tra & Đánh giá chiến lược
11.1) Khái niệm, bản chất, quy trình đánh giá chiến lược
11.1.1) Khái niệm, bản chất của đánh giá chiến lược
11.1.2) Quy trình đánh giá chiến lược
11.2) Khung đánh giá chiến lược
11.2.1) Nội dung khung đánh giá chiến lược
11.2.2) Đo lường kết quả thực thi chiến lược
11.3) Các hệ thống thông tin và kiểm soát chiến lược
11.3.1) Các nguồn thông tin đánh giá
11.3.2) Các đặc trưng của hệ thống đánh giá hữu hiệu
11.4) Thiết lập kiểm tra chiến lược & các quy tắc chỉ đạo kiểm tra chiến lược.
BM Quản trị chiến lược Đại học Thương Mại 3
11.1) Khái niệm, bản chất, quy trình đánh giá chiến lược
11.1.1) Khái ni
ệm, bản chất của đánh giá chiến lược
v Đánh giá chiến lược là quá trình đo lường và lượng giá các
kết quả CL, thực thi những hành động điều chỉnh để đảm bảo
thực hiện các mục tiêu CL và đáp ứng với những điều kiện
thay
đổi của môi trường.
v M
ục đích của Đánh giá CL bao gồm:
các
chính sách
Phân
bổ
nguồn
lực
éo
lờng
và đánh
giá kết
quả
Thông tin phản hồi
Hoch nh chin lc
Thc thi
chin lc
éánh giá
chiến lợc
Mụ hỡnh qun tr chin lc tng quỏt
BM Qun tr chin lc i hc Thng Mi 5
11.1.2) Quy trỡnh ỏnh giỏ CL
1. Xỏc nh nhng yu t cn o lng
2. Xõy d
ng cỏc tiu chuNn nh trc
3. o lng kt qu hin ti
4. So sỏnh kt qu hin ti vi tiờu chuNn. (Nu kt qu hin ti
nm trong phm vi mong mun thỡ quỏ trỡnh o lng kt thỳc
õy.)
5. Nu kt qu nm ngoi phm vi mong mun, phi tin hnh
iu chnh bng cỏch ch ra:
hp
vi tiờu
chun?
Hnh
ng
iu
chnh
3
BM Quản trị chiến lược Đại học Thương Mại 7
Chương 11
Ki
ểm tra & Đánh giá chiến lược
11.1) Khái niệm, bản chất, quy trình đánh giá chiến lược
11.1.1) Khái niệm, bản chất của đánh giá chiến lược
11.1.2) Quy trình đánh giá chiến lược
11.2) Khung đánh giá chiến lược
11.2.1) Nội dung khung đánh giá chiến lược
11.2.2) Đo lường kết quả thực thi chiến lược
11.3) Các hệ thống thông tin và kiểm soát chiến lược
11.3.1) Các nguồn thông tin đánh giá
11.3.2) Các đặc trưng của hệ thống đánh giá hữu hiệu
11.4) Thiết lập kiểm tra chiến lược & các quy tắc chỉ đạo kiểm tra chiến lược.
8
Hành động 1: Xét lại những bấn đề cơ bản của chiến lược
-ChuNn bị ma trận đánh giá các nhân tố bên trong đã
được điều chỉnh
-So sánh IFE đã điều chỉnh với hiện tại
-ChuNn bị ma trận đánh giá các nhân tố bên ngoài đã được
điều chỉnh
-So sánh EFE đa điều chỉnh với hiện tại
đánh giá chiến lược căn cứ vào quy mô của công ty, ngành kinh
doanh, chi
ến lược và triết lý KD.
Chương 11
4
BM Quản trị chiến lược Đại học Thương Mại 10
11.2.2) Đo lường kết quả thực thi CL
Một số vấn đề phát sinh do sử dụng những tiêu chuNn định lượng
để đánh giá chiến lược:
v
Đa số các tiêu chuNn định lượng nhằm đáp ứng cho các mục
tiêu dài h
ạn.
v Các ph
ương pháp tính toán khác nhau có thể đem lại những
kết quả khác nhau đối với nhiều tiêu chuNn định lượng.
v Những xét đoán trực giác hầu như luôn luôn dựa trên cơ sở
các tiêu chuNn định lượng.
tiêu chuNn chất lượng cũng quan trọng trong đánh giá CL
BM Quản trị chiến lược Đại học Thương Mại 11
11.2.2 ) Đo lường kết quả thực thi CL
6 câu hỏi định tính dùng để đánh giá chiến lược:
1. CL có phù h
ợp với bên trong không?
2. CL có thích
ứng với môi trường không?
3. CL có tương ứng với khả năng các nguồn lực không?
4. CL có ch
ấp nhận mức độ rủi ro nào không?
5. CL có khung th
5
BM Quản trị chiến lược Đại học Thương Mại 13
Chương 11
Ki
ểm tra & Đánh giá chiến lược
11.1) Khái niệm, bản chất, quy trình đánh giá chiến lược
11.1.1) Khái niệm, bản chất của đánh giá chiến lược
11.1.2) Quy trình đánh giá chiến lược
11.2) Khung đánh giá chiến lược
11.2.1) Nội dung khung đánh giá chiến lược
11.2.2) Đo lường kết quả thực thi chiến lược
11.3) Các hệ thống thông tin và kiểm soát chiến lược
11.3.1) Các nguồn thông tin đánh giá
11.3.2) Các đặc trưng của hệ thống đánh giá hữu hiệu
11.4) Thiết lập kiểm tra chiến lược & các nhóm kiểm tra chiến lược
.
BM Quản trị chiến lược Đại học Thương Mại 14
11.3.1) Các nguồn thông tin đánh giá
v
Để đánh giá chiến lược cần phải có thông tin và phải kế hoạch
hóa thông tin.
Để có thông tin phải có chi phí để thu thập, xử lý
và phân tích thông tin do đó những lợi ích của thông tin cần
thiết phải được đối chiếu với chi phí. Thông thường thông tin
cần thiết thuộc hai loại:
1. Thông tin được cung cấp ổn định cho các nhà quản trị từ nguồn
bên trong, bên ngoài của DN.
2. Thông tin
được thu thập cần thiết cho vấn đề và tình thế đặc biệt.
BM Quản trị chiến lược Đại học Thương Mại 15
tiªu chu Èn
chu yª n biÖ t
N gh iª n cø u
HÖ thèng tin
néi bé
chiÕn l−îc
T×nh b¸o
Hình 11.4: Mối quan hệ giữa các nguồn thông tin chiến lược
BM Quản trị chiến lược Đại học Thương Mại 17
11.3.2) Các đặc trưng của hệ thống đánh giá hữu hiệu
v
Đánh giá CL phải đáp ứng những yêu cầu hiệu quả cơ bản:
Các hành động đánh giá CL phải kinh tế, quá nhiều hoặc
quá ít thông tin
đều không tốt.
Các hành động đánh giá CL phải có ý nghĩa. Chúng phải có
m
ối quan hệ chặt chẽ với các mục tiêu của công ty.
Các hành động đánh giá CL phải cung cấp cho các nhà QT
nh
ững thông tin chuNn xác về các nhiệm vụ mà họ phải
ki
ểm soát và tác động đến.
Các hoạt động đánh giá CL phải cung cấp thông tin kịp thời.
BM Quản trị chiến lược Đại học Thương Mại 18
11.3.2) Các đặc trưng của hệ thống đánh giá hữu hiệu
kiện kinh tế nhằm xác định mức độ phù hợp giữa các quyết định
này và các tiêu chun thiết lập và truyền những kết quả cho
những người cần sử dụng".
v Ki
ểm tra CL là loại hình kiểm tra quản trị bao trùm toàn bộ Cty
và cung c
ấp sự đánh giá rõ ràng tình thế CL của Cty.
BM Quản trị chiến lược Đại học Thương Mại 21
11.4.1. Nội dung kiểm tra chiến lược
I.Tình thế hiện tại
Kết quả thực hiện
Tình hình chiến lược
II. Các nhà QTCL
Hội đồng quản trị
Giới quản trị cao cấp
III. Môi trường bên ngoài (cơ hội và nguy cơ)
Môi trường xã hội.
Môi trường ngành
IV. Môi trường bên trong (điểm mạnh & điểm yếu)
Cấu trúc tổ chức
Văn hóa DN
Sự phù hợp của thông số( số đo) kiểm soát với kế hoạch CL
BM Quản trị chiến lược Đại học Thương Mại 23
11.4.2) Các nhóm kiểm tra chiến lược
Các nhóm kiểm tra chiến lược bao gồm:
v Nhóm
độc lập : những tổ chức kiểm toán xã hội hợp pháp.
v Nhóm chính phủ : các nhân viên kiểm toán của chính phủ, có
trách nhi
ệm đảm bảo cho các tổ chức hoạt động đúng pháp luật
& ch
ế độ chính sách của Nhà nước.
v Nhóm n
ội bộ : những nhân viên trong công ty có trách nhiệm
b
ảo vệ tài sản của công ty, đảm bảo cho các quy trình kinh
doanh phù h
ợp với thực tiễn.
BM Quản trị chiến lược Đại học Thương Mại 24
11.4.3. Quản trị chiến lược hiệu quả
v “QTCL trong DN là quá trình nhân sự hay giấy tờ ?"
v QTCL phải là quá trình đầu tư học hỏi làm cho các nhà quản trị
và nhân viên trong DN quen với các vấn đề CL cốt lõi và các
phương án khả thi giải quyết các vấn đề này.
v QTCL hiệu quả phải mở rộng sự hiểu biết. Phải có ý thức học
hỏi trong mọi thành viên của tổ chức.
v Sai l
ầm nghiêm trọng đối với các nhà quản trị là theo đuổi quá
nhiều CL trong cùng thời gian.
v Các quyết định CL phải cân đối (Thời gian, nội dung, thái độ và
ý thức chủ quan).