Trang
1
KỲ THI THỬ TUYỂN SINH ĐẠI HỌC NĂM 2011
Môn. Vật Lý – Lần 15
(Số câu trắc nghiệm. 60 câu)
Câu 1 : Phát biểu nào sau đây về hiện tượng sóng dừng là đúng?
A. Hiện tượng sóng dừng chính là hiện tượng giao thoa sóng trên một phương xác định.
B. Khi xảy ra sóng dừng thì tất cả các phần từ môi trường truyền qua sẽ không dao động.
C. Sóng dừng chỉ xảy ra trên dây khi nguồn dao động được nối vào đầu một sợi dây.
D. Sóng dùng trên dây chỉ xảy ra trên sợi dây khi hai đầu đầu dây được cố định.
Câu 2 : Một con lắc lò xo dao động điều hoà theo phương thẳng đứng, lò xo có độ cứng k, quả nặng ở phía dưới
điểm treo thì điều khẳng định nào sau đây là sai?
A. Độ lớn lực đàn hồi cực tiểu luôn cho bởi biểu thức F
min
= k(Δl
0
– A).
B. Độ lớn lực đàn hồi cực đại luôn cho bởi công thức F
max
= k(Δl
0
+ A).
C. Chiều dài của lò xo khi quả nặng ở vị trí cân bằng bằng trung bình tổng chiều dài cực đại và chiều dài cực tiểu
của lò xo
D. Khi quả nặng nằm cân bằng thì lò xo đã bị dãn một đoạn Δl
0
.
Câu 3 : Đoạn mạch xoay chiều AB gồm một cuộn dây mắc nối tiếp với một điện trở R, U
AB
V. B.3,1 V. C.3,1.10
4
V. D. 6,2.10
4
V.
Câu 8 : Một sợi dây đàn hồi, hai đầu cố định có sóng dừng. Khi tấn số sóng trên dây là 20 Hz thì trên dây có 3
bụng sóng. Muốn trên dây có 4 bụng sóng thì phải
A.tăng tần số thêm 10 Hz B.tăng tần số thêm 30 Hz. C.giảm tần số đi 10 Hz. D.giảm tần còn 20/3 Hz.
Câu 9 : Dòng điện 3 pha mắc hình sao có tải đối xứng gồm các bóng đèn. Nếu đứt dây trung hòa thì các đèn
A. không sáng. B. có độ sáng không đổi. C. có độ sáng giảm.
D. có độ sáng tăng.
Câu 10 : Chọn câu sai về quang phổ liên tục?
A. Quang phổ liên tục phụ thuộc vào nhiệt độ của nguồn sáng.
B. Tất cả các vật rắn, lỏng và các khối khí có tỉ khối lớn khi bị nung nóng đều phát ra quang phổ liên tục.
C. Nhiệt độ càng cao, miền phát sáng của vật càng mở rộng về phía ánh sáng có tần số nhỏ.
D. Quang phổ liên tục là dải sáng có màu biến đổi liên tục từ đỏ đến tím, thu được khi chiếu chùm ánh sáng
trắng vào khe máy quang phổ.
Câu 11 : Khi càng tăng tần số của nguồn phát sóng điện từ thì
A. năng lượng sóng điện từ càng giảm. B.bước sóng của sóng điện từ càng giảm
C. khả năng đâm xuyên của sóng điện từ càng giảm. D.sóng điện từ truyền càng nhanh.
Câu 12 : Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe hẹp là 0,8 mm, khoảng cách
giữa hai khe đến màn chắn quan sát là 2 m. Ánh sáng dùng làm thí nghiệm có bước sóng 0,5 µm. Bề rộng trường
giao thoa là 12,5 mm. Số vân sáng trong trường giao thoa là
A.9 B.10 C.11 D. 12
Câu 13 : Một vật dao động điều hoà có li độ x = 2cos(2t -
2
3
) cm, trong đó t tính bằng giây (s). Kể từ lúc t = 0,
lần thứ 2009 mà vật qua vị trí x = -1cm và có vận tốc âm là:
, quả nặng ở phía dưới
điểm treo. Khi quả nặng nằm cân bằng thì lò xo dãn 4 cm. Khi cho nó dao động điều hoà theo phương thẳng đứng
với biên độ 5 cm thì tốc độ trung bình của con lắc trong 1 chu kì là
A.50,33 cm/s. B.25,16 cm/s. C.12,58 cm/s. D.3,16 m/s.
Câu 19 : Chiếu một chùm sáng trắng hẹp tới lăng kính (có chiết suất n>1) và song song với đáy một lăng kính, thì
không xảy ra trường hợp:
A.Nếu đổi hướng chùm tia sáng tới thì chùm tia khúc xạ cũng đổi hướng.
B.Tia sáng đỏ bị lệch nhiều nhất, tia sáng tím bị lệch ít nhất.
C.Chùm sáng bị tán sắc. D.Các tia sáng bị lệch về phía đáy lăng kính.
Câu 20 : Trong dao động điều hòa của con lắc lò xo, phát biểu nào sau đây là không đúng?
A. Lực kéo về phụ thuộc vào độ cứng của lò xo B. Lực kéo về phụ thuộc vào khối lượng của vật nặng.
C. Gia tốc của vật phụ thuộc vào khối lượng của vật. D. Tần số góc của vật phụ thuộc vào khối lượng của vật
Câu 21 : Một vật dao động điều hòa trên quỹ đạo dài 20cm. Sau
1
12
s
kể từ thời điểm ban đầu vật đi được 10cm
mà chưa đổi chiều chuyển động vật đến vị trí có li độ 5cm theo chiều dương. Phương trình dao động của vật là:
A.
10cos(6 )
3
x t cm
B.
A.12,5 cm. B.25 cm. C.37,5 cm. D.62,5 cm.
Câu 23 :
Phát biểu nào sau về hiện tượng quang điện và hiện tương quang dẫn là sai?
A.
Năng lượng ánh sáng kích thích làm gây ra hiện tượng quang điện lớn hơn đối với hiện tượng quang dẫn
B.
Bước sóng ánh sáng kích thích làm gây ra hiện tượng quang điện lớn hơn đối với hiện tượng quang dẫn
C. Đều là hiện tượng điện dưới tác dụng ánh sáng
D.
Tần số ánh sáng kích thích làm gây ra hiện tượng quang điện lớn hơn đối với hiện tượng quang dẫn
Câu 24 :
Một đèn Laze có công suất phát sáng 1W phát ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,7µm. Cho h = 6,625.10
-
34
Js, c = 3.10
8
m/s. Số phôtôn của nó phát ra trong 1 giây là:
A. 3,52.10
16
. B. 3,52.10
19
. C. 3,52.10
18
. D. 3,52.10
20
Câu 25 : Catôt của tế bào quang điện được phủ một lớp Cêxi có công thoát êlectron là 2eV. Catôt được chiếu sáng
P/2
Câu 27 : Phát biểu nào sau đây về hiện tượng quang điện ngoài là đúng?
A.hiện tượng dòng điện chạy qua kim loại gây ra phát sự phát sáng.
Trang
3
B.hiện tượng êlectron trong kim loại bị phá vỡ liên kết với hạt nhân để trở thành êlectron tự do.
C.hiện tượng êlectron trong kim loại bị bứt ra ngoài khi bị chiếu ánh sáng có bước sóng đủ ngắn.
D.hiện tượng êlectron trong kim loại bị bứt ra ngoài khi bị chiếu ánh sáng có cường độ cao.
Câu 28 : Một vật dao động điều hòa với tần số f. Thời gian ngắn nhất để vật đi được quãng đường có độ dài A là
A.
1
4f
. B.
1
3f
. C.
1
6f
. D.
f
12
1
.
Câu 29 : Lần lượt thay hai ánh sáng đơn sắc có bước sóng 500
1
nm, 750
2
nm để chiếu vào khe S trong
.
Câu 30 : Véc tơ cảm ứng từ tạo bởi dòng xoay chiều 3 pha (chạy qua 3 cuộn dây đặt lệch nhau 120
0
trên một vòng
tròn) tại tâm của vòng tròn không có đặc điểm nào sau đây?
A.quay quanh tâm vòng tròn. B.quay với tần số bằng 3 lần
tần số của dòng 3 pha.
C.có độ lớn không đổi. D.có độ lớn phụ thuộc cường độ dòng điện cực đại của dòng xoay chiều.
Câu 31 : Cho biết bán kính quỹ đạo dừng của electron trong nguyên tử hiđrô ở trạng thái cơ bản là
m.,
11
1035
.
Nếu bán kính quỹ đạo của electron trong nguyên tử hiđrô là 2,12 A
0
thì electron đang chuyển động trên quỹ đạo
nào?
A. N. B. M. C. K. D. L.
Câu 32 : Phát biểu nào sau đây về hiện tượng giao thoa sóng trên mặt chất lỏng với hai nguồn không cùng pha là
không đúng?
A. Đường trung trực của đoạn thẳng nối hai nguồn sóng là một vân cực đại.
B. Số vân cực đại trên mặt chất lỏng có giao thoa chưa chắc là một số lẻ.
C. Trên mặt chất lỏng tồn tại các điểm hầu như không dao động.
D. Trên mặt chất lỏng tồn tại các điểm dao động với biên độ cực đại.
Câu 33 : Trong dao động điều hòa của một con lắc lò xo. Độ cứng lò xo không đổi, nếu giảm khối lượng của vật
nặng 20% thì số lần dao động của con lắc trong một đơn vị thời gian sẽ
A. giảm
2
5
) cm.
Câu 36 : Sắp xếp theo thứ tự tăng dần về tính bền vững của các hạt nhân nguyên tử
56 4 235
26 2 92
Fe, He, U
. Cho khối
lượng các hạt nhân là m
Fe
= 55,9349u; m
α
= 4,0026u; m
U
= 235,0439u; m
n
= 1,0087u;
p
m = 1,0073u
.
A.
4 235 56
2 92 26
He, U, Fe
. B.
235 56 4
92 26 2
U, Fe, He
. C.
56 4 235
26 2 92
.
Biết điện áp cực đại trên tụ điện bằng 20V. Để duy trì dao động của mạch thì năng lượng cần phải cung cấp cho
mạch trong một chu kì bằng:
A. 16.10
-5
J. B. 64pJ. C. 16mJ. D. 64mJ.
Câu 39 : Năng lượng liên kết riêng của hạt nhân
7
3
Li
là 5,11 MeV/nuclôn. Khối lượng của prôtôn và nơtron lần
Trang
4
lượt là m
p
= 1,0073u, m
n
= 1,0087u, 1u = 931,5MeV/c
2
. Khối lượng của hạt nhân
7
3
Li
là
A. 7,0125u. B. 7,0383u. C. 7,0183u. D. 7,0112u.
Câu 40 : Trên một sợi dây đàn hồi đang xảy ra sóng dừng, hai điểm riêng biệt trên dây tại một thời điểm không
thể
2
2
1
vv
xvxv
A
. B.
2
2
2
1
2
1
2
2
2
2
2
1
vv
xvxv
A
. C.
2
vv
xvxv
A
.
Câu 43 : Trong thí nghiệm Y-âng, khi màn cách hai khe một đoạn D
1
thì trên màn thu được một hệ vân giao thoa.
Dời màn đến vị trí cách hai khe đoạn D
2
người ta thấy hệ vân trên màn có vân tối thứ nhất (tính từ vân trung tâm)
trùng với vân sáng bậc 1 của hệ vân lúc đầu. Tỉ số D
2
/D
1
bằng bao nhiêu?
A. 1,5. B. 2,5. C. 2. D. 3.
Câu 44 : Cho đoạn mạch xoay chiều mắc nối tiếp gồm điện trở có R = 100 Ω, tụ điện có điện dung thay đổi được,
cuộn dây có hệ số tự cảm
1
H. Điện áp hai đầu mạch cho bởi biểu thức u = 200cos(100πt +
4
) V. Để điện áp
hiệu dụng hai đầu điện trở đạt giá trị cực đại thì điện dung của tụ phải có giá trị là
A.
3
A.Phóng xạ α là phản ứng toả nhiệt. B.Số hạt α phóng ra bằng số hạt chất phóng xạ bị phân
rã.
C.Hạt nhân con sinh ra có số prôton nhỏ đi 2 đơn vị. D.Hạt nhân con sinh ra có số nuclon nhỏ đi 2 đơn vị.
Câu 48 : Một một chất phóng xạ ban đầu có N
0
nguyên tử. Sau 10 ngày số nguyên tử giảm đi 3/4 so với lúc đầu.
Hỏi sau 10 ngày tiếp theo số nguyên tử của chất phóng xạ còn lại là bao nhiêu ?
A.
0
N
4
. B.
0
N
8
. C.
0
N
9
. D.
0
N
16
.
Câu 49 : Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng Y-âng, khoảng cách hai khe bằng 2 mm, khoảng cách từ hai khe tới
màn bằng 3 m , bước sóng ánh sáng là 0,5 m . Tại M có x
M
= 3 mm là vị trí của
A.vân tối thứ 4. B.vân tối thứ 5. C.vân sáng bậc 5. D.vân sáng bậc 4.
Câu 50 : Một sóng cơ học truyền trong môi trường được mô tả bởi phương trình u = 0,03cos
phiÕu soi - ®¸p ¸n (Dµnh cho gi¸m kh¶o)
M«n :
§Ò sè : 15
01
28 C
02
29 D
03 B 30
04
31 K(O)
05
32
06 B 33 B
07
34 A
08
35
09 B 36 D
10
23 B 50 D
24 C
25 26 C
27
Trang 6