Bài giảng hệ điều hành : QUẢN LÝ TIẾN TRÌNH part 4 - Pdf 19

4.1 Mục tiêu điều phối
 Sự công bằng
 Tính hiệu quả
 Thời gian đáp ứng hợp lý
 Thời gian lưu lại trong hệ thống
 Thông lượng tối đa
4.2 Cơ chế điều phối
 Độc quyền: Tiến trình toàn quyền sử dụng
processor cho đến khi kết thúc hoặc tự động
trả lại
 Quyết định điều phối khi tiến trình chuyển từ
Running sang Waiting (blocked) hoặc kết thúc
 Không độc quyền: Tiến trình đang xử lý thì bị
thu hồi processor để cấp cho tiến trình khác
 Quyết định điều phối khi tiến trình chuyển từ
Running sang Waiting (blocked) hoặc ready hoặc
kết thúc hoặc từ Waiting sang ready
4.3 Các đặc điểm của tiến trình
 Tính hướng xuất nhập
 Tính hướng xử lý
 Tương tác hay xử lý theo lô
 Độ ưu tiên của tiến trình
 Thời gian sử dụng CPU
 Thời gian còn lại để tiến trình hoàn tất
4.4 Tổ chức điều phối
 HĐH sử dụng 2 loại danh sách để tổ chức
lưu trữ các tiến trình:
 Danh sách Ready: Chỉ tồn tại 1 danh sách này
 Danh sách Waiting: Có thể tồn tại nhiều danh
sách này
4.5 Các chiến lược điều phối

P3 2 3
Quantum=4
Tiến
trình
P1 P2 P3 P1 P1 P1 P1
Thời
điểm
0 4 7 10 14 18 22
4.5 Các chiến lược điều phối
 Chiến lược theo độ ưu tiên:
 Mỗi tiến trình được gán cho một độ ưu tiên tương ứng,
tiến trình có độ ưu tiên cao nhất sẽ được chọn để cấp
phát CPU đầu tiên
 Độ ưu tiên của tiến trình do HĐH gán và có thể bị thay đổi
 Giải thuật điều phối với độ ưu tiên có thể theo nguyên tắc
độc quyền hay không độc quyền
 Điều phối với độ ưu tiên và không độc quyền sẽ thu hồi
processor từ tiến trình hiện hành để cấp cho tiến trình mới
nếu độ ưu tiên của tiến trình này cao hơn
 Điều phối với độ ưu tiên và độc quyền sẽ chỉ chèn tiến
trình mới vào danh sách sẵn sàng tại vị trí phù hợp
4.5 Các chiến lược điều phối
Tiến trình Độ ưu
tiên
t/g xử lý
P1 3 24
P2 2 3
P3 1 3
Thời điểm cấp processor
P1 P2 P3


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status