Đề thi thử đại học môn hóa học khối a lần 1 năm 2011 trường THPT chuyên Lương Văn Tụy potx - Pdf 20

SỞ GD & ĐT NINH BÌNH
TRƯỜNG THPT CHUYÊN
LƯƠNG VĂN TỤY
ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN 1- NĂM 2011
MÔN: HÓA HỌC
Thời gian làm bài: 90 phút;
(50 câu trắc nghiệm)
Mã đề thi 357
Họ, tên thí sinh: Số báo danh:
Cho: H = 1; Li = 7; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; Si = 28; P = 31; S = 32;
Cl = 35,5; Br = 80; K = 39; Ca = 40; Cr = 52; Mn = 55; Fe = 56; Ni = 58; Cu = 64; Zn = 65; Rb =
85; Ag = 108;Sn = 119; I = 127; Cs = 133; Ba = 137; Pb = 207;He=4
Câu 1: Cho 200 ml dd NaOH 1,4M vào 100 ml dung dịch AlCl
3
thu được m gam kết tủa. Lọc tách
kết tủa, sau đó sục khí CO
2
đến dư vào lại có m gam kết tủa nữa. Vậy nồng độ mol/l của dd AlCl
3
là:
A. 0,8M B. 0,4M C. 0,2M D. 1,2M
Câu 2: Cho từng chất: Fe, FeO, Fe(OH)
2
, Fe(OH)
3
, Fe
3
O
4
, Fe
2

, đun nóng. Lượng Ag sinh ra cho phản ứng hết với axit HNO
3
loãng, thoát ra
2,24 lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, đo ở đktc). Công thức cấu tạo thu gọn của X là
A. CH
3
CH
2
CHO. B. HCHO. C. CH
3
CHO. D. CH
2
= CHCHO.
Câu 4: Cho 200 ml dd Ba(OH)
2
1M vào 200 ml dd chứa H
2
SO
4
xM và AlCl
3
1M thu được 28,5 gam
kết tủa. Giá trị x là:
A. 0,8M B. 0,7M C. 0,6M D. 0,5M
Câu 5: Đun nóng hỗn hợp 2 rượu (ancol) đơn chức mạch hở với H
2
SO
4
đặc tại 140
0

CHO D. OHC-CH
2
-CHO
Câu 8: Cho các nguyên tố sau:
Mn
55
25
,
Sc
44
21
,
V
48
23

Fe
56
26
. Hãy cho biết nguyên tố nào ở trạng thái
cơ bản có nhiều electron độc thân nhất?
A.
Sc
44
21
B.
Fe
56
26
C.

2
, có tỷ khối đối với H
2
là 18,8 và dung dịch Y. Cho Y tác dụng với
dung dịch NaOH dư được 0,448 lít NH
3
. Cho số mol của X là 0,25 mol và các thể tích khí đo ở đktc.
Số gam của M trong X là:
A. 2.7. B. 9.75. C. 8.45. D. 7.8.
Trang 1/4 - Mã đề thi 357
Câu 12: Cho 0,1 mol Al và 0,1 mol Ba vào nước dư thu được dd X. Cho 200 ml dd H
2
SO
4
0,75M vào
dd X thu được kết tủa có khối lượng là?
A. 28,5 gam B. 23,3 gam C. 27,2 gam D. 31,1 gam
Câu 13: X có vòng benzen và có CTPT là C
9
H
8
O
2
. X tác dụng dễ dàng với dung dịch brom thu được
chất Y có công thức phân tử là C
9
H
8
O
2

4
H
9
OH B. C
2
H
5
OH và C
3
H
7
OH
C. CH
3
OH và C
2
H
5
OH D. C
2
H
5
OH và C
4
H
9
OH
Câu 16: Phân tử XY
2
có tổng số hạt là 66. Phân tử XY có tổng số hạt là 42. Trong các nguyên tử X,

2
O bằng 54,9 gam. Đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol X, sản phẩm thu được cho
lội từ từ qua nước vôi trong dư, tạo ra m gam kết tủa. Giá trị của m là
A. 30. B. 60. C. 120. D. 45.
Câu 20: Điện phân dung dịch X gồm KCl và Cu(NO
3
)
2
cực trơ, màng ngăn. Sau một thời gian thu
được dung dịch Y có pH là a và mỗi điện cực đều có một khí bay ra. Hãy cho biết a có giá trị trong
khoảng nào?
A. a ≥7 B. a < 7 C. a ≤ 7 D. a > 7
Câu 21: Hai hợp chất hữu cơ X và Y có cùng công thức phân tử là C
3
H
7
NO
2
, đều là chất rắn ở điều
kiện thường. Chất X phản ứng với dung dịch NaOH, giải phóng khí. Chất Y có phản ứng trùng
ngưng. Các chất X và Y lần lượt là
A. axit 2-aminopropionic và axit 3-aminopropionic.
B. vinylamoni fomat và amoni acrylat.
C. axit 2-aminopropionic và amoni acrylat.
D. amoni acrylat và axit 2-aminopropionic.
Câu 22: Nung một hỗn hợp rắn gồm a mol FeCO
3
và b mol FeS
2
trong bình kín chứa không khí (dư).

4
H
9
OH. D. C
3
H
5
OH và C
4
H
7
OH.
Trang 2/4 - Mã đề thi 357
Câu 24: Số nguyên tố mà nguyên tử của chúng đều có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 4s
1
?
A. 3 B. 2 C. 4 D. 1
Câu 25: Cho các dung dịch : NH
3
, NaOH, Ba(OH)
2
có cùng nồng độ mol/l và có các giá trị pH là
pH
1
, pH
2
và pH
3
. Sự sắp xếp nào đúng?
A. pH

(đktc).
A. 8,96 lít B. 33,6 lít C. 51,52 lít D. 42,56 lít
Câu 28: Cho các quá trình sau : Na→ Na
+
; 2H
+
→H
2
; CH
3
CHO → CH
3
CH
2
OH ; CH
4

HCHO; MnO
2
→ Mn
2+
; Hãy cho biết có bao nhiêu quá trình là quá trình oxi hóa ?
A. 4 B. 3 C. 2 D. 1
Câu 29: Sự sắp xếp nào sau đây đúng với trình tự giảm dần tính bazơ: (1) C
6
H
5
NH
2
; (2) C

,Fe,t
0
NaOHđặc,t
0
cao,Pcao HCl
Toluen
1

: 1
X Y Z
Trong đó X, Y, Z đều là hỗn hợp của các chất hữu cơ. Z có thành phần chính chủ yếu gồm:
A. benzyl bromua và o-bromtoluen. B. o-metylphenol và p-metylphenol.
C. o-bromtoluen và p-bromtoluen. D. m-metylphenol và o-metylphenol.
Câu 32: Cho các chất sau : ancol benzylic , benzyl clorua , phenol , phenyl clorua , p-cresol và axit
axetic. Số chất tác dụng được với dung dịch NaOH loãng , điều kiện t
o

là .
A. 5 B. 4 C. 6 D. 3
Câu 33: Cho các chất: NaHCO
3
, CO, Al(OH)
3
, Fe(OH)
3
, HF, Cl
2
, NH
4
Cl. Số chất tác dụng được với

(5) anken; (6) ancol không no (có một liên kết đôi C=C), mạch hở; (7) ankin;
(8) anđehit no, đơn chức, mạch hở; (9) axit no, đơn chức, mạch hở;
(10) axit không no (có một liên kết đôi C=C), đơn chức.
Dãy gồm các chất khi đốt cháy hoàn toàn đều cho số mol CO
2
bằng số mol H
2
O là:
A. (3), (4), (6), (7), (10). B. (3), (5), (6), (8), (9).
C. (1), (3), (5), (6), (8). D. (2), (3), (5), (7), (9).
Câu 39: Sự sắp xếp nào đúng với chiều tăng dần về nhiệt độ sôi của các chất :
A. anđehit axetic < propan < rượu (ancol) etylic < axit fomic
B. propan < rượu (ancol) etylic < anđehit axetic < axit fomic
C. anđehit axetic < propan < axit fomic < rượu (ancol) etylic
D. propan < anđehit axetic< rượu (ancol) etylic < axit fomic
Câu 40: Hỗn hợp X gồm 1 ancol và 2 sản phẩm hợp nước của propen. Tỉ khối hơi của X so với hiđro
bằng 23. Cho m gam X đi qua ống sứ đựng CuO (dư) nung nóng. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn
toàn, thu được hỗn hợp Y gồm 3 chất hữu cơ và hơi nước, khối lượng ống sứ giảm 3,2 gam. Cho Y
tác dụng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO
3
trong NH
3
, tạo ra 48,6 gam Ag. Phần trăm khối
lượng của propan-1-ol trong X là
A. 83,7%. B. 48,9%. C. 65,2%. D. 16,3%.
Câu 41: Hoà tan 5,6 gam Fe bằng dung dịch H
2
SO
4
loãng (dư), thu được dung dịch X. Dung dịch X

CO
3
, ZnSO
4
, Al(OH)
3
, Zn(OH)
2
. Số chất trong
dãy có tính chất lưỡng tính là
A. 3. B. 4. C. 5. D. 2.
Câu 45: Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol hh X gồm các chất có CTPT sau: CH
4
, CH
4
O, C
2
H
4
O và
C
2
H
4
O
2
. Hấp thụ hoàn toàn sản phẩm cháy bằng 200 ml dung dịch NaOH 1M thu được dung dịch có
chứa 8,48 gam Na
2
CO

HẾT
Trang 4/4 - Mã đề thi 357


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status