ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC SỐ 13 - ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC 2011 MÔN VẬT LÝ KHỐI A - Pdf 20

THI TH I HC S 13

1

B GIO DC V O TO THI TH I HC 2011
MễN VT Lí KHI A
Thi gian lm bi: 90 phỳt;
(50 cõu trc nghim)
Câu 1 :

Độ phóng đại của vật kính của kính hiển vi với độ dài quang học
12
cm


bằng 30.Nếu tiêu
cự của thị kính là 2cm, khoảng nhìn rõ ngắn nhất Đ = 30cm thì độ bội giác của kính hiển vi đó
là :
A.

450
B.

900
C.

A.

38,7296 J
B.

18,0614 MeV
C.

18,0614 J
D.

38,7296 MeV
Câu 3 :

Stato của động cơ không đồng bộ ba pha gồm 9 cuộn dây , cho dòng điện xoay chiều ba pha tần
số 50 Hz vào động cơ . Roto của động cơ có thể quay với tốc độ nào ?
A.

3000 vòng/phút
B.

1000 vòng/phút
C.

1500 vòng/phút
D.

900 vòng/phút
Câu 4 :


( L3 ) D.

( L4 )
Câu 6 :

Âm sắc là một đặc tính sinh lí của âm trên cơ sở của đặc tính vật lí của âm là :
A.

Biên độ âm và cờng độ âm B.

Tần số và bớc sóng
C.

Tần số và biên độ âm D.

Biên độ âm và vận tốc truyền âm
Câu 7 :

Trong đoạn xoay chiều gồm phần tử X nối tiếp với phần tử Y . Biết X, Y là một trong ba phần
tử R, C và cuộn dây .Đặt vào hai đầu đoạn mạch một hiệu điện thế
6 sin100
u U t

(V) thì
hiệu điện thế hiệu dụng trên X và Y là
2
X
U
U ;
Y

giác khi ngắm chừng ở vô cực bằng bao nhiêu ?
A.

1,8
B.

4
C.

6
D.

2,25
Câu 10 :

Một lò so rất nhẹ đầu trên gắn cố định , đầu dới gắn vật nhỏ có khối lợng m .Chọn trục Ox
thẳng đứng gốc O trùng với vị trí cân bằng .Vật dao động điều hòa trên Ox theo phơng trình x
THI TH I HC S 13

2

= 10sin(10t) cm. Khi vật ở vị trí cao nhất thì lực đàn hồi có độ lớn là : (lấy g = 10m/s
2
)
A.

0
B.

1,8N

Gơng cầu lõm
C.

Gơng cầu lồi D.

Gơng phẳng
Câu 13 :

Nhận xét nào sau đây về máy biến thế là không đúng ?
A.

Máy biến thế có tác dụng biến đổi cờng độ dòng điện
B.

Máy biến thế có thể thay đổi tần số của dòng điện xoay chiều
C.

Máy biến thế có thể tăng hiệu điện thế
D.

Máy biến thế có thể giảm hiệu điện thế
Câu 14 :

Hạt
60
27
Co
có khối lợng 55,940u .Cho
1,0073
P


Một vật dao động điều hòa với phơng trình
10sin( )
2 6
x t cm

thời gian ngắn nhất từ lúc
vật bắt đầu dao động đến lúc vật qua vị trí có li độ
5 3
cm

lần thứ 3 theo chiều dơng là :
A.

9s
B.

12s
C.

7s
D.

11s
Câu 16 :

Sóng truyền từ O đến M (trên phơng truyền sóng )với vật tốc không đổi v = 40 cm/s phơng
trình sóng tại O là u
0
=

Đối với một cặp môi trờng cho sẵn thì tỉ số giữa sini ( i là góc tới) với sinr ( r là góc khúc xạ) là
hằng số
D.

Tia sáng đi từ môi trờng chiết quang hơn sang môi trờng chiết quang kém thì góc khúc xạ r luôn
lớn hơn góc tới i
Câu 18 :

Một điểm sáng thật S có ảnh tạo bởi thấu kính là S ở vị trí đối xứng với S qua tiêu điểm F của
thấu kính .S và S nằm cáh nhau 10cm trên trục chính. Tiêu cự của thấu kính là :
A.

2,07
f cm

hoặc
12,07
f cmB.

12,07
f cm

hoặc
2,07
f cm
A.

10
75,5.10
m


B.

12
82,8.10
m


C.

10
82,8.10
m


D.

12
75,5.10
m


Câu 20 :



3

A.

25 3


B.

25

C.

50

D.

50 3


Câu 21 :

Một kính thiên văn có tiêu cự vật kính
1
120
f cm
và tiêu cự thị kính
2
5

Vật thật ở gần phía trong tiêu diện qua gơng cầu lõm cho ảnh ảo lớn hơn vật
Câu 23 :

Cho đoạn mạch xoay chiều nh hình vẽ :
Cuộn dây thuần cảm có cảm kháng

80
L
Z

.Hệ số công suất của
đoạn MB bằng hệ số công suất của
đoạn mạch AB và bằng 0,6. Điện trở R có giá trị là : A.

100

B.

40

C.

30

D.

50


Quang phổ liên tục không phụ thuộc vào nhiệt độ và bản chất của vật nóng sáng
Câu 26 :

Phát biểu nào về mắt cận thị là đúng :
A.

Mắt cận thị đeo thấu kính phân kỳ để nhìn rõ vật ở xa vô cực
B.

Mắt cận thị đeo thấu kính phân kỳ để nhìn rõ vật ở gần
C.

Mắt cận thị đeo thấu kính hội tụ để nhìn rõ vật ở xa vô cực
D.

Mắt cận thị đeo thấu kính hội tụ để nhìn rõ vật ở gần
Câu 27 :

Hai nguồn sóng kết hợp A và B dao động ngợc pha với cùng tần số là 40Hz , vận tốc truyền
sóng là 60 cm/s .Khoảng cách giữa hai nguồn là 7 cm .Số điểm dao động với biên độ cực tiểu
giữa A và B là :
A.

10
B.

7
C.


R R


D.

1 2
1 1
( 1)( )
D n
R R


Câu 29 :

Khẳng định nào sau đây đúng :
Khi hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch RLC mắc nối tiếp sớm pha
4

với dòng điện trong
mạch thì :
A.

Hiệu số giữa cảm kháng và dung kháng bằng điện trở thuần của mạch
B.

Tổng trở của đoạn mạch bằng hai lần thành phần điện trở thuần của mạch
C.

Tần số dòng điện trong mạch nhỏ hơn giá trị cần xảy ra hiện tợng cộng hởng
R

D.

ảnh dao động điều hòa vuông pha với điểm sáng
Câu 31 :

Một vật nhỏ có khối lợng m = 100g thực hiện đồng thời hai dao động điều hòa cùng phơng
đợc biểu diễn theo hai phơng trình sau :
1
3sin 20
x t
cm và
2
2sin(20 )
3
x t

cm. Năng
lợng của vật là :
A.

0,016 J
B.

0,038 J
C.

0,032 J
D.

0,040 J

C.

Động năng biến đổi điều hòa cùng chu kỳ với vận tốc
D.

Thế năng biến đổi điều hòa với tần số gấp 2 lần tần số của li độ
Câu 34 :

Cho đoạn mạch nh hình vẽ :
63 2 sin ( )
AB
U t V



0
A
R

,
V
R

. Cuộn dây thuần cảm có cảm kháng
200
L
Z

, thay
đổi C


Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hòa cùng phơng theo các phơng trình sau : x
1

= 4sin(
t


) cm và x
2
=
4 3cos( )
t

cm. Biên độ của dao động tổng hợp lớn nhất
A.

2



rad
B.
rad
C.

2


Một gời nhìn vào một gơng cầu lõm bán kính R = 25cm , thấy ảnh của mình cùng chiều và
lớn gấp đôi .Khoảng cách từ ngời tới gơng là
A.

40cm
B.

6,25cm
C.

50cm
D.

100cm
Câu 39 :

Kết luận nào sau đây về bản chất của các tia phóng xạ không đúng ?
A.

Tia

sóng điện từ
B.

Tia
, ,

đều có chung bản chất là sóng
điện từ có bớc sóng khác nhau


Câu 40 :

Radon(Ra 222) là chất phóng xạ với chu kỳ bán rã T = 3,8 ngày .Để độ phóng xạ của một
lợng chất phóng xạ Ra 222 giảm đi 93,75% thì phải mất :
A.

152 ngày
B.

1520 ngày
C.

1,52 ngày
D.

15,2 ngày
Câu 41 :

Một ngời cận thị phải đeo kính cận số 0,5 . Nếu xem tivi mà không muốn đeo kính , ngời đó
ngời đó phải ngồi cách màn hình xa nhất là :
A.

2m
B.

1m
C.

0,5m

nh hình vẽ thì A.

0



B.

0



C.

0



D.

0




Tia hồng ngoại có khả năng đâm xuyên rất mạnh
Câu 46 :

Thực chất của phóng xạ


là:
A.

n p e



B.

n p e


C.

p n e


D.

p n e






D.

4
1,8.10
J


Câu 48 :

Một đèn Nêôn đặt dới hiệu điện thế xoay chiều có giá trị hiệu dụng 220V ,tần số 50Hz .Biết
đèn sáng khi hiệu điện thế giữa hai cực không nhỏ hơn 155V .Hỏi trong một giây đèn sáng lên
và tắt đi bao nhiêu lần ?
A.

50 lần
B.

100 lần
C.

150 lần
D.

200 lần
Câu 49 :

Mạch dao động LC đang thực hiện dao động điện từ tự do , điện tích cực đại trên bản tụ điện
7
0


Tần số góc của vật phụ thuộc vào khối lợng vật
D.

Lực kéo về phụ thuộc chiều của dài con lắc

U
AK

O
i

ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC SỐ 13

6

phiÕu soi - ®¸p ¸n (Dµnh cho gi¸m kh¶o)
M«n : VËt Lý 12
§Ò sè : 4

0128

02


0633

0734

0835

0936

1441

1542

1643

17


2148

2249

2350

24


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status