PHÂN TÍCH VÀ ĐỊNH GIÁ CHỨNG KHOÁN – Phần 5 potx - Pdf 20

PHÂN TÍCH VÀ ĐỊNH GIÁ CHỨNG KHOÁN – Phần 5 ● Tóm tắt tình hình tài chính của công ty
Một số biến động trong bẳng cân đối tài sản của công ty qua một số năm
Đơn vị tính: triệu đồng
Chỉ tiêu 2003 2004 2005
I.TSLĐ và đầu tư ngắn hạn 175,294

291,857

659,052

1.Tiền 39,149

27,320

172,690

2.Các khoản phải thu 86,243

97,636

182,517

Trong đó: phải thu khách hàng 81,205

56,532

166,101



12,085

952,000

4.Các khoản đtư tchính dhạn 7,211

14,291

99,677

5.Chi phí XDCB dở dang 3,795

39,214

45,000

6.Chi phí trả trước dài hạn

5,036

1,625

Tổng tài sản 282,333

421,827

903,613

I.Nợ phải trả 62,788


257,238

555,621

1.Nguồn vốn kinh doanh 180,000

180,000

234,000

2.Thặng dư vốn cổ phần 184,140

3.Các quỹ 39,545

77,238

137,481

4.Lợi nhuận chưa phân phối
Tổng nguồn vốn 282,333

421,827


Hệ số nợ
Hệ số tự tài
trợ

Tỉ lệ TSCĐ
Tỉ lệ vốn dài
hạn

Các chỉ tiêu phản ánh năng lực hoạt động của tài sản
Vòng quay
hàng tồn kho
Giá vốn hàng
bán/BQ
hàngtk
4,46 3,45 2,79
Kì thu tiền
bình quân

Kì phải trả
bình quân

Các chỉ tiêu về khả năng sinh lời và phân phối thu nhập
Tỉ suất sinh
lời trên tổng
tài sản - ROA
Lợi nhuận
ròng / tổng tài
sản bình quân
0,24 0,19 0,13
Tỉ suất sinh

của CP (16/3)

● Kế hoạch SXKD và kế hoạch đầu tư của SACOM năm 2006
Chỉ tiêu ĐVT TH 2005 KH 2006 So sánh
Tổng doanh thu trđ 836.381,88

950.000,00

113,53%

Lợi nhuận trước thuế trđ 111.736,15

114.000,00

102,02%

Lợi nhuận sau thuế trđ 103.186,97

105.450,00

102,39%

Nộp ngân sách trđ 87330,22

89.418,00

102,39%

Tổng CBCNV Người 310 350 112,90%


cùng loại.
- SACOM sản xuất và tiêu thụ thành công các sản phẩm mới tại thị trường
trong và ngoài nước.
- SACOM có uy tín cao và thương hiệu mạnh trên thị trường (hiện nay
SAM chiếm khoảng 45% thị phần trong nước).


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status