ĐỀ THI THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN IV MÔN VẬT LÝ NĂM 2010-2011TRƯỜNG THPT NGUYỄN ĐĂNG ĐẠO - Mã đề thi 132 - Pdf 20


Trang 1/14 - Mã đề thi 132
SƠ GD & ĐT BẮC NINH
TRƯỜNG THPT NGUYỄN ĐĂNG
ĐẠO

ĐỀ THI THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN IV NĂM 2010-2011
MÔN : VẬT LÝ
Thời gian làm bài: 90 phút;

(50 câu trắc nghiệm)
Mã đề thi 132
Họ, tên thí sinh:
Số báo danh:

Câu 1: Tia Laze không có đặc điểm nào dưới đây
A. Cường độ lớn B. Độ đơn sắc cao C. Độ định hướng cao D. Công suất lớn
Câu 2: Con lắc lò xo co tần số tăng gấp đôi nếu khối lượng của quả cầu con lắc bớt đi 600 g . Khối lượng
quả cầu con lắc là;
A. 800 g B. 1200g C. 1000g D. 900g
Câu 3: Một mạch dao động LC
1
lý tưởng làm ăng ten thu thì nó cộng hưởng đựơc một sóng điện từ có
bước sóng
1

= 300m. Nếu mắc thêm một tụ điện C
2
nối tiếp tụ điện C
1
thì mạch dao động LC

của U238 kèm theo các phóng xạ


B. Một lần phân rã

, một lần phân rã


của U238, mỗi lần kèm theo một phóng xạ


C. Hai lần phân rã

của U238, mỗi lần kèm theo một phóng xạ


D. Hai lần phân rã


và một lần phân rã


của U238 kèm theo các phóng xạ


Câu 5: Một vật dao động điều hoà dọc theo
trục x’ox xung quanh vị trí cân bằng O,có đồ
thị gia tốc theo hình vẽ. Lấy
10
2

Câu 6: Hai nguồn phát sóng kết hợp S
1
, S
2
trên mặt nước cách nhau 30 cm phát ra hai dao động điều hoà
cùng phương, cùng tần số f = 50 Hz và pha ban đầu bằng không. Biết tốc độ truyền sóng trên mặt chất
150
-150

0

t(s)

2


1


2
3


2
1

a(cm/s

= 0, vật đi đựơc 2
cm. Độ cứng của lò xo là:
A. 40 N/m B. 30 N/m C. 50 N/m D. 6 N/m
Câu 8: Chiếu lần lượt 2 ánh sáng có bước sóng
m

47,0
1


m

60,0
2

vào bề mặt một tấm kim
loại thì thấy tỉ số các vận tốc ban đầu cực đại bằng 2. Giới hạn quang điện của kim loại đó là:
A. m

58,0
0
 B. m

62,0
0
 C. m

72,0
0
 D. m

( eV) với n = 1, 2, 3….khi cung
cấp cho nguyên tử Hiđrô ở trạng thái cơ bản các phôtôn có năng lượng 10,5 eV và 12,75 eV. Chọn phát
biểu đúng
A. Nguyên tử hấp thụ được phôtôn có năng lượng 10,5 eV và chuyển lên quỹ đạo M
B. Nguyên tử hấp thụ được phôtôn có năng lượng 10,5 eV và chuyển lên quỹ đạo L

Trang 4/14 - Mã đề thi 132
C. Nguyên tử hấp thụ được phôtôn có năng lượng 12,75 eV và chuyển lên quỹ đạo M
D. Nguyên tử hấp thụ được phôtôn có năng lượng 12,75 eV và chuyển lên quỹ đạo N
Câu 11: Dùng hạt Prôtôn có động năng W
đ
= 1,2 MeV bắn vào hạt nhân
Li
7
3
đứng yên thu đựơc 2 hạt


có cùng tốc độ. Cho m
p
= 1,0073 u; m
Li
= 7,014 u; m

= 4,0015 u, 1u = 931,5 MeV/ c
2
. Góc tạo bởi
phương bay của hạt prôtôn và hạt

là:

A. V = V
1
B. V = V
2
C. V = V
1
– V
2
D. V = V
1
+ V
2

Câu 15: Phát biểu nào sau đây là Sai khi nói về động năng ban đầu cực đại của các electron quang điện.
A. Động năng ban đầu cực đại của các electron quang điện phụ thuộc vào bước sóng của ánh sáng kích
thích
B. Động năng ban đầu cực đại của các electron quang điện không phụ thuộc vào cường độ của chùm
sáng kích thích
C. Động năng ban đầu cực đại của các electron quang điện phụ thuộc vào bản chất kim loại dùng làm
catot
D. Động năng ban đầu cực đại của các electron quang điện không phụ thuộc vào bản chất kim loại
dùng làm catot
Câu 16: .
Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về độ phóng xạ ( hoạt độ phóng xạ)
A. Đơn vị độ phóng xạ là Becơren
B. Với mỗi lượng chất phóng xạ xác định thì độ phóng xạ tỉ lệ với số nguyên tử của lượng chất đó
C. Độ phóng xạ của một lượng chất phóng xạ phụ thuộc vào nhiệt độ của lượng chất đó
D. Độ phóng xạ là đại lượng đặc trưng cho tính phóng xạ mạnh hay yếu của một lượng chất phóng xạ
Câu 17: Một con lắc lò xo có độ cứng K = 2 N/m, khối lượng m = 80g dao động tắt dần trên mặt phẳng
nằm ngang do ma sát. Hệ số ma sát


 
. Các phần tử trong hộp có
thể là
A. R = 30

, L =
H

5
2
B. R = 30

, C = F

4
10
3

C. L =
H

5
2
, C = F

2


= 0,55
m

B.
2

= 0,48
m

C.
2

= 0,625
m

D.
2

= 0,42
m


H

Trang 7/14 - Mã đề thi 132
Câu 21: Một chùm ánh sáng đơn sắc chiếu vuông góc với một tấm kính thuỷ tinh dày 2 cm. Hệ số hấp
thụ của thuỷ tinh là 25 m
-1
. Tỷ lệ năng lượng của chùm sáng bị hấp thụ là

A. 120 W B. 60
2
W C. 100 W D. 120
2
W
Câu 24: Mức năng lượng của nguyên tử Hiđrô có biểu thức E
n
= -13,6/n
2
eV ( n = 1; 2; 3…….) Khi kích
thích nguyên tử Hiđrô ở trạng thái cơ bản bằng cách cho hấp thụ một phôtôn có năng lượng thích hợp thì
bán kính quỹ đạo dừng của electron tăng lên 25 lần. Bước sóng lớn nhất của bức xạ mà nguyên tử có thể
phát ra sau đó là:
A. 3,1
m

B. 0,52
m

C. 0,41
m

D. 4,1
m


A
N

M

C. F
max
= 59,98 N; F
min
= 39,98 N D. F
max
= 29 N; F
min
= 22 N
Câu 26: Điện áp ở trạm phát điện là 5 kV. Công suất truyền đi không đổi. Công suất hao phí trên đường
dây tải điện bằng 14,4% công suất truyền đi ở trạm phát điện. Để công suất hao phí chỉ bằng 10% công
suất truyền đi ở trạm phát thì điện áp ở trạm phát điện là
A. U = 8 kV B. U = 6 kV C. U = 7,2 kV D. U = 10 kV
Câu 27: Một vật dao động điều hoà có phương trình là
cmtx )
3
4cos(5



trong đó t tính bằng giây.
Tìm tốc độ trung bình của vật trong khoảng thời gian tính từ lúc bắt đầu khảo sát dao động ( t = 0 ) đến
thời điểm vật đi qua vị trí cân bằng theo chiều dương lần thứ nhất
A. 38,2 cm/s B. 42,9 cm/s C. 36 cm/s D. 25,8 cm/s
Câu 28: Hãy chọn câu đúng: Quang phổ của ánh sáng phát ra từ Hồ quang điện với các điện cực bằng sắt

A. Quang phổ vạch hấp thụ
B. Quang phổ liên tục
B
A

A. 1 vân sáng và 1 vân tối B. 2 vân sáng và 2 vân tối
C. 2 vân sáng và 3 vân tối D. 3 vân sáng và 2 vân tối

Trang 10/14 - Mã đề thi 132
Câu 32: Một thấu thuỷ tinh mỏng hai mặt lồi có cùng bán kính R = 0,5 m. Thấu kính làm bằng thuỷ tinh
có chiết suất đối với ánh sáng đỏ và ánh sáng tím lần lượt là n
đ
= 1,50 và n
t
= 1,54. Khoảng cách giữa hai
tiêu điểm ảnh của thấu kính ứng với ánh sáng đỏ và ánh sáng tím bằng
A. 2,3 cm B. 3,7 cm C. 1,08 cm D. 1,8 cm
Câu 33: Một con lắc đơn dao động điều hoà quanh vị trí cân bằng của nó với ly độ cong là S, biên độ
cong S
o
, chu kỳ T và vận tốc tức thời v. Tìm biểu thức đúng mối quang hệ S, S
o
, T và v
A.
2
0
2
2
2
2
.
4
Sv
T
S 

2
4
SvS
T



Câu 34: Dung dịch Fluorexein hấp thụ ánh sáng có bước sóng 0,49
m

và phát ra ánh sáng có bước sóng
0,52
m

. Người ta gọi hiệu suất của sự phát quang là tỷ số giữa năng lượng ánh sáng phát quang và năng
lượng ánh sáng hấp thụ. Biết hiệu suất cuả sự phat quang của dung dịch này là 75%. Hỏi tỷ số (tính ra
phần trăm) của phôtôn phát quang và số phôtôn chiếu đến dung dịch là
A. 75,0% B. 82,7% C. 66,8% D. 79,6%
Câu 35: Những điều nào sau đây đúng cho cả tia hồng ngoại và tia tử ngoại
A. Tác dụng nhiệt mạnh và gây phát quang
B. Làm đen phim ảnh và gây phát quang
C. Đều là sóng điện từ có thể đựơc phát ra từ các vật bị đốt nóng sáng
D. Có khả năng iôn hoá tốt chất khí
Câu 36:
Ra
222
86
là một chất phóng xạ có chu kỳ bán rã T = 3,8 ngày. Một mẫu phóng xạ có khối lượng m
= 1mg. Sau 19 ngày độ phóng xạ giảm đi


đt
,W
tt
biến thiên điều hoà theo thời gian với chu kỳ T/2, cùng biên độ W/2 và ngược pha
Câu 38: Chiếu bức xạ có bước sóng

vào catot của tế bào quang điện. Dòng quang điện bị triệt tiêu khi
U
AK
≤ - 4,1 (V). Khi U
AK
= 5(V) thì vận tốc cực đại của electron đập vào anot là:
A. 3,16.10
11
m/s B. 3,2.10
12
m/s C. 1,789.10
6
m/s D. 0,5625.10
6
m/s
Câu 39: Một chất có khả năng phát ra ánh sáng phát quang với tần số 6.10
14
Hz. Khi dùng ánh sáng có
bước sóng nào dưới đây để kích thích thì chất này không thể phát quang:
A. 0,44
m

B. 0,55
m

1
, C
1
có tần số cộng hưởng f
1
. Mạch điện R
2
, L
2
, C
2
có tần số cộng hưởng f
2
.
Biết f
2
= f
1
. Mắc nối tiếp hai mạch đó với nhau thì tần số cộng hưởng của mạch sẽ là f. Tần số f liên hệ
với tần số f
1
theo biểu thức
A. f = f
1
B. f = 3f
1
C. f =2f
1
D. f = 1,5f
1

2
mà chỉ dùng C
1
mắc với cuộn L thì tần số dao động của
mạch là f
1
= 7,2 MHz. Nếu bỏ tụ C
1
mà chỉ dùng C
2
mắc với cuộn L thì tần số dao động của mạch là f
2

bằng
A. 4,5 MHz B. 4,8 MHz C. 9,6 MHz D. 19,2 MHz
Câu 46: Một ống tia X có hiệu điện thế U phát ra một bức xạ có
0
min
97,4 A

để tăng độ cứng tia X,
người ta tăng thêm hiệu điện thế giữa hai cực 500 V Bước sóng ngắn nhất tia X phát ra khi đó là.
A. 3,97 A
o
B. 4,14 A
o
C. 4,25 A
o
D. 4,34 A
o

1
, f
2
, f
3
C. f
1
, f
3
D. f
2
, f
3

Câu 49: Trong thí nghiệm Yâng khoảng cách hai khe là 1mm. Nếu người ta dịch chuyển màn ảnh ra xa
thêm 40 cm thì khoảng vân trên màn tăng thêm 0,25 mm. Bước sóng của ánh sáng dùng trong thí nghiệm
bằng
A. 0,425
m

B. 0,4
m

C. 0,625
m

D. 0,6
m



Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status