Chuyên ðề Ôn thi ðH - Sinh Học 12 – Thư viện sách trực tuyến
THUYẾT TIẾN HÓA LAMÁC – ðACUYN
Câu 1
Ai là người ñầu tiên ñưa ra khái niệm về biến dị cá thể:
A
Lamác
B
Menden
C
ðacuyn
D
Kimura
ðáp Án
C
Câu 2
Học thuyết tiến hoá của ðacuyn ñược ñưa ra vào thế kỷ:
A
XVII
B
XVIII
C
XIX
D
ðầu thế kỉ XX
ðáp Án
C
Câu 3
Khái niệm biến dị cá thể theo ðacuyn:
A
Những ñặc ñiểm sai khác giữa các cá thể cùng loài phát sinh trong quá trình
sản xuất của con người ñược tích luỹ.
B
CLNT là nhân tố chính quy ñịnh chiều hướng và tốc ñộ biến ñổi của giống vật
nuôi và cây trồng
C
Sự chọn lọc có thể ñược tiến hành ở mỗi loài vật nuôi hay cây trồng theo
nhiều hướng khác nhau dẫn tới sự phân li tính trạng
D
Tất cả ñều ñúng
ðáp Án
-D
Câu 6
Phát biểu nào dưới ñây không phải là nội dung của quá trình chọn loc nhân tạo
(CLNT) trong học thuyết tiến hoá của ðacuyn:
A
CLNT là một quá trình ñào thải những biến dị có hại, tích luỹ những biến dị có
Chuyên ðề Ôn thi ðH - Sinh Học 12 – Thư viện sách trực tuyến
lợi phù hợp với mục tiêu sản xuất của con người.
B
CLNT là nhân tố chính quy ñịnh chiều hướng và tốc ñộ biến ñổi của các giống
vật nuôi và cây trồng.
C
CLNT là nhân tố quy ñịnh chiều hướng biến ñổi nhưng chọn lọc tự nhiên mới
là nhân tố quyết ñịnh tốc ñộ biến ñổi của giống vật nuôi và cây trồng
D
Trong mỗi loài vật nuôi hay cây trồng, sự chọn lọc có thể ñược tiến hành theo
nhiều hướng khác nhau dẫn tới sự phân li tính trạng
ðáp Án
C
Câu 7
Câu 9
Tồn tại chính trong học thuyết ðacuyn:
A
Giải thích không thành công cơ chế hình thành các ñặc ñiểm thích nghi
B
ðánh giá chưa ñúng vai trò của chọn lọc trong quá trình tiến hoá
C
Chưa hiểu rõ nguyên nhân phát sinh biến dị và cơ chế di truyền của các biến dị
D
Chưa giải thích ñươc ñầy ñủ quá trình hình thành loài mới
ðáp Án
C
Câu 10
Theo ðacuyn quá trình nào dưới ñây là nguyên nhân dẫn ñến sự hình thành
các ñặc ñiểm thích nghi trên cơ thể sinh vật:
A
Tác ñộng của sự thay ñổi ngoại cảnh hoặc tập quán hoạt ñộng ở ñộng vật trong
một thời gian dài
B
Tác ñộng trực tiếp của ngoại cảnh lên cơ thể sinh vật trong quá trình phát triển
của cá thể và của loài
C
Sự củng cố ngẫu nhiên các biến dị trung tính không liên quan với tác dụng của
chọn lọc tự nhiên
D
Chọn lọc tự nhiên tác ñộng thông qua ñặc tính biến dị và di truyền của sinh vật
ðáp Án
D
Câu 11
Theo học thuyết tiến hoá của ðacuyn cơ chế nào dưới ñây là cơ chế chính của
ðáp Án
D
Câu 13
Theo học thuyết tiến hoá của ðacuyn, (B: biến dị cá thể; ð: ñột biến) xuất
hiện giữa các cá thể cùng loài ( H:hết sức hạn chế; P: hết sức phong phú).
Sự tồn tại của mỗi loài sinh vật chịu sự tác ñộng của (T: các tác nhân ñột
biến; C: sự chọn lọc). Cá thể nào mang biến dị có lợi ưu thế phat triển hơn các
cá thể mang các biến dị ít có lợi hoặc có hại. Kết quả là chỉ những sinh vật nào
thích nghi với ñiều kiện sống thì mới sống sót và phát triển ñược.
A
ð; H; T
B
B; P; C
C
B; P; T
D
ð; P; T
ðáp Án
B
Câu 14
Theo ðacuyn nhân tố nào là nhân tố chính trong quá trình hình thành những
ñặc ñiểm thích nghi trên cơ thể sinh vật trong chọn lọc tự nhiên(CLTN):
A
CLTN tác ñộng thông qua ñặc tính biến dị và di truyền
B
Sự phân li tính trạng trong chọn lọc tự nhiên
C
Sự phong phú và ña dang của các biến dị cá thể
D
Các yếu tố phức tạp trong ngoại cảnh
B
Câu 17
Học thuyết tiến hoá ñược ñưa ra nhằm giải thích những ñặc ñiểm gì của sinh
giới.
A
Giải thích tính ña dạng của sinh giới
B
Gíải thích tính hợp lý của sinh giới trong sự thích nghi với môi trường sống
C
Giải thích tác ñộng của ngoại cảnh trong việc làm cho loài biến ñổi
D
A và B ñúng
ðáp Án
-D
Câu 18
Học thuyết có hệ thống về sự tiến hoá của sinh giới do ai ñưa ra ñầu tiên:
A
S.Dacuyn
B
J.B.Lacmac
C
M.Kimura
D
G.N.Hacñi và V.Vanbec
ðáp Án
B
Câu 19
Luận ñiểm nào dưới ñây là luận ñiểm chủ yếu trong học thuyết tiến hoá của
Lacmac:
A
B
Câu 21
Theo Lacmác nguyên nhân chính dẫn ñến sự tiến hoá của sinh giới là do:
A
Sự tích luỹ những biến dị có lợi, ñào thải các biến dị có hại dưới tác dụng của
chọn lọc tự nhiên
B
Củng cố ngẫu nhiên những ñột biến trung tính, không liên quan tới tác ñộng
của chọn lọc tự nhiên
C
Có khả năng nâng cao dần trình ñộ tổ chức của cơ thể từ giản ñơn ñến phức
tạp
D
ðiều kiện ngoại cảnh không ñồng nhất và thường xuyên thay ñổi làm cho loài
biến ñổi dần dần và liên tục
ðáp Án
D
Câu 22
Những nội dung nào dưới ñây không thuộc về học thuyết tiến hoá của
Lacmác:
A
Chọn lọc tự nhiên thông qua ñặc tính biến dị và di truyền ñã là nhân tố chính
trong quá trình hình thành những ñặc ñiểm thích nghi trên cơ thể sinh vật.
B
ðiều kiện ngoại cảnh không ñồng nhất và thường xuyên thay ñổi làm cho loài
biến ñổi dần dần và liên tục
C
Ngoại cảnh thay ñổi chậm nên sinh vật có khả năng biến ñổi ñể thích nghi kịp
thời do ñó không có dạng nào bị ñào thải
D
biến, giao phối và chọn lọc tự nhiên
ðáp Án
B