71
71
Trang 2
12. Cáp, xích nâng :
Cáp
nâng
xích
Kết cấu
kí hiệu
Đường
không cáp
hoặc cả
xích (mm)
Bước
xích
(mm)
Giới hạn bền
sợi thép của
cáp khi kéo
(N/mm2) -
Lực kéo đứt
toàn bộ dây
cáp hoặc
xích (N)
Chiều dài
của cáp
Kiểu
Kết cấu (ví dụ đảo chiều)
Tải cho phép
72
721 2 3
2. Nút điều khiển
Kiểu
Kết cấu (ví dụ : treo)
3. Công tác hạn chế hành
trình
Kiểu .
Kết cấu (ví dụ : 1 pha)
Dẫn động (ví dụ : cần gạt)
16. Móc :
Trọng tải
Nhà máy chế tạo số xuất xưởng
17 . Các thiết bị an toàn hạn chế độ cao nâng
Thiết bị phòng ngừa khi đứt cáp (máy nâng)
Trang 4
Kết quả thử nghiệm
Thiết bị nâng loại :
Trọng tải :
giao nhiệm vụ
Họ tên chức vụ người
được giao nhiệm vụ
chứ kí của người
được giao nhiệm vụ
Trang 7 - 11
Sửa chữa, thay thế cải tạo các bộ phận, cơ cấu
Ngày tháng năm
Nội dung sửa chữa thay thế,
cải tạo
Chữ kí của người chịu
trách
nhiệm về hoạt động và an
toàn của thiết bị nâng
Trang 12 – 27
Kết quả các lần khám nghiệm
Ngày tháng năm
khám nghiệm
Hình thức và
kết quả khám nghiệm
Ngày khám nghiệm
tiếp theo .
Ngày tháng năm
ngang lòng bàn tay hướng về phía quay, hất tay
về phía quay vài lần.
6 Di chuyển xe con Tay phải gập khuỷu tạo thành một góc 90
0
cẳng
tav đưa về phía
trước hợp với thân một góc 60
0
lòng bàn tav
hướng về phía di
chuyển. Hất tay về phía di chuyển vài lần
7 Di chuyển máy trục Tay phải duỗi thẳng nằm ngang vai, lòng bàn tav
hướng vê phía
di chuyển. Hất tay về phía di chuyển.
8 Ngừng chuyển động Tay phải gập khuỷu, để ngang thắt lưng lòng bàn
tay hướng xuống đất vẫy tay qua lại thật nhanh
nhiều lấn.
9 Ngừng sự cố Hai tay gập khuỷu để ngang thắt lưng lòng bàn
tav hướng xuống đất. Hai tay vẫy qua vẫy lại
chéo nhau thắt nhanh.
10 Nhích thêm một ít
nữa khi thực hiện 1
trong 7 động tác 1 - 7
cánh tay và cẳng tay của hai tay gập với góc nhỏ
hơn 90
0
. hai
lòng bàn tay hướng vào nhau cách nhau 100 - 150
mm . Hai bàn tay khẽ nhích vào rồi lại tách ra.
Phụ lục 8
đ) Khoảng cách giữa số và số, giữa số và chữ, giữa chữ và gạch và giữa gạch và số là
10 mm
76
76
Phụ lục 9
Mẫu giấy phép chế tạo thiết bị nâng
CộNG HOà Xã HộI CHủ NGHĩA VIệT NAM
Độc lập - Tự do Hạnh phúc
GIấY PHéP CHế TạO THIếT Bị NÂNG
Số / GPCT
Căn cứ theo quy định của tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 4244 - 86 "Quy phạm kĩ thuật an
toàn thiết bị nâng" về việc cấp giấy phép chế tạo thiết bị nâng, qua xem xét hồ sơ đề
nghị và tình hình khả năng thực tế của
Cho
phép
được chế tạo loại thiết bị nâng
với những đặc tính cơ bản sau :
Trọng tải T
Tầm với hoặc khẩu độ) m
Độ cao nâng tải m
Độ sâu hạ tải m
Vận tốc nâng m/s
Vận tốc di chuyển xe con m/s
thiết bị m/s
Giấy phép này có giá trị từ ngày tháng năm
GIA HạN GIấY PHéP Sử DụNG THIếT Bị NÂNG
Trên cơ sở xem xét hồ sơ và thực trạng của thiết bị nâng số
của. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . .
Nay gia hạn thời gian sử dụng thiết bị nâng đó :
từ ngày tháng năm
đến ngày tháng năm
ngày tháng năm
Cơ quan cấp giấy phép
(Kí tên, đóng dấu)
Gia hạn giấy phép sử dụng thiết bị nâng
Trên cơ sở xem xét hồ sơ và thực trạng của thiết bị nâng số
của . . . . . . . . . . - . . . . . . . . . . .
. . 78
78
Nay gia hạn thời gian sử dụng thiết bị nâng đó : .
từ ngày tháng năm
đến ngày tháng năm
. ngày tháng năm
Cơ quan cấp giấy phép
(Kí tên, đóng dấu) 79
mm
2
Độ
giãn
dài
tương
đối, %
Độ co
thắt
tương
đối %
Độ
dai va
đập
(4),
KG
m/cm
2Độ cứng
HB
Ghi chú
1 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12
Cm.O
380 - 60
Vỏ bao các cơ cấu
41-43
44-47 24
22
21
27
26
25
-
7-9
110-130
Thép thay thế
BMCM.3cn
OCT . 380 -
60
Thép 20 IOCT
1050 - 60 80
80
~MCM3
CN
3 80 -
60
và cứng cao hơn so
với thép Cm.3
tốt Thường
hóa
40
40- 100
> 100
42-52
26
26
24
25-23 - 6-8 115- 150 Thép thay thế
Thép 30
OCT
1050 - 60