•
Thành viên :
1. Võ Anh Phương (leader)
2. Trần Thị Hồng Nhung (vice)
3. Nguyễn Thị Lan Phương
4. Nguyễn Thị Mến
5. Nguyễn Thị Thanh Nga
6. Nguyễn Thị Trúc Ly
7/31/14
CỘNG HÒA PHÁP
1
ĐỊA LÝ KINH TẾ &
VĂN HÓA CÁC NƯỚC
GV : Đỗ Thị Hồng
ĐỊA LÝ KINH TẾ &
VĂN HÓA CÁC NƯỚC
GV : Đỗ Thị Hồng
Muốn Nổi Bật
Muốn Nổi Bật
Phải Khác Biệt
Phải Khác Biệt
Paris hoa lệ
1.27%
0.61%
1.1%
1.19%
5.12%
2.12%
2.05%
1.33%
102%
102%
7/31/14 CỘNG HÒA PHÁP 20
Xếp hạng
2005
Thành phố Vùng 8 tháng 3 1999 1 tháng 1 2005
0 1Paris
Île-de-France 2.125.246 2.153.600
0 2Marseille
Provence-Alpes-Côte d'Azur 798.430 820.900
03Lyon
Rhône-Alpes 0.445.452 0.470.400
04Toulouse
Midi-Pyrénées 0.390.350 0.435.000
05Nice
Provence-Alpes-Côte d’Azur 0.342.738 0.347.900
06Nantes
Pays de la Loire 0.270.251 0.281.800
07Strasbourg
Alsace 0.264.115 0.272.700
08Montpellier
Languedoc-Roussillon 0.225.392 0.244.300