ÔN TẬP MÔN TIN HỌC CĂN BẢN 2 - Pdf 20

ÔN TẬP MÔN TIN HỌC CĂN BẢN
Câu 1) Bộ nhớ Ram và Rom gọi là gì?
a) Secondary Memory
b) Receive Memory
c) Primary Memory
d) Random Access Memory.
Câu 2) Bit là gì?
a) Là đơn vị nhỏ nhất của thông tin
đựoc sử dụng trong máy tính.
b) Là một phần tử nhỏ mang một
trong 2 giá trị 0 và 1.
c) Là một đơn vị đo thông tin.
d) Tất cả đều đúng.
Câu 3) Chọn đáp án đúng trong các đáp án sau?
a) 1 Byte = 8 Bit
b) 1Mb = 1024 Byte
c) 1Gb = 2
10
Mb
d) Tất cả đều đúng.
Câu 4) hex là hệ số đếm?
a) Nhị phân.
b) Thập phân
c) Bát phân
d) Thập lục phân.
Câu 5) Các thiết bị của máy tính như Ram, Ổ cứng, Màn hình, CPU gọi là gì?
a) Phần cứng.
b) Phần mềm
c) Database
d) Thiết bị nhập.
Câu 6) Các thiết bị sau hãy chỉ ra đâu là thiết bị nhập?

c) Dùng tổ hợp phím Ctrl + O
d) Đáp án a và b đều đúng.
Câu 12) Thao tác Shift + Enter có chức năng gì?
a) Xuống hàng chưa kết thúc
Paragrap.
b) Xuống một trang màn hình
c) Nhập dữ liệu theo hàng dọc.
d) Tất cả đều sai.
Câu 13) Tổ hợp phím Ctrl +Shift + = có chức năng gì?
a) Bật hoặc tắt gạch dưới nét đôi.
b) Bật hoặc tắt chỉ số trên
c) Bật hoặc tắt chỉ số dưới.
d) Tất cả đều sai.
1
Câu 14) Để chia cột trong văn bản ta thực hiện thế nào trong các cách sau đây?
a) Chọn lệnh Format  Columns
b) Chọn lệnh Format  Fonts.
c) Dùng lệnh Format  Drop cap…
d) Tất cả đều sai.
Câu 15) Trong phần File  Page Setup Mục Guider có chức năng gì?
a) Quy định khoảng cách từ mép
đến trang in.
b) Chia văn bản thành nhiều đoạn
theo ý muốn
c) Phần trừ lề trống để đóng gáy tài
liệu
d) Quy định lề của trang in.
Câu 16) Để thay đổi đơn vị đo của thước ta thực hiện thao tác nào sau đây?
a) Format  Tabs
b) Tools  Options  General

b) 255 cột và 65365 dòng
c) 256 cột và 65536 dòng
d) 265 cột và 65265 dòng.
Câu 22) Các địa chỉ sau đây là kỉểu địa chỉ gì? A12, B3, C45
a) Tuyệt đối
b) Tương đối.
c) Địa chỉ hỗn hợp
d) Tất cả đều đúng.
Câu 23) Khi gõ công thức xong ấn Enter, máy hiện ra #N/A có nghĩa là.
a) Không tìm thấy tên hàm.
b) Không tham chiếu đến được
c) Giá trị tham chiếu không tồn tại
d) Tập hợp rỗng
Cho bảng dữ liệu sau dùng cho câu 24  câu 26.
2
Câu 24) Khi ta nhập công thức sau =Count(C31:C35) và =Counta(C31:C35) kết
quả là
a) 4 và 5
b) 5 và 4
c) 5 và 5
d) Báo lỗi vì sai công thức
e) .
Câu 25) Khi ta nhập công thức sau: =Left(A31,2) Kết quả là
a) NV
b) VA
c) N
d) TT
Câu 26) Khi ta nhập công thức sau: = Sum(C31:C35) kết quả là
a) 23
b) 27

b) *
c) %
d) +
Câu 33) Các tập tin khuôn mẫu của Excel có phần mở rộng là gì?
a) .htm
b) .xls
c) .doc
d) .xlt
Câu 34) Hàm nào tính tổng giá trị của các đối số?
a) Sum
b) Average
c) Count
d) Rank
Câu 35) Hộp thoại nào cho phép bạn thiết lập số chữ số được hiển thị sau dấu thập
phân?
a) Autocomplete
b) Format Cells
c) Auto Format
d) Saver As
Câu 36) Phần mở rộng của Power Point là gì ?
a) ppt
b) PPF
c) POP
d) POW
Câu 37) Chế độ xem Outline trong PowerPoint được dùng để ?
a) Tạo một đường viền quanh tờ
chiếu
b) Hiển thị tiêu đề và nội dung phác
thảo của văn bản trong mỗi tờ
chiếu

b) Slide Show  Custom
Animation
c) Slide Show  Slide transition
d) Insert  Custom Animation
Câu 43) WWW là viết tắt của cụm từ tiếng anh nào?
a) World Wide Web
b) Wold Wide Web
c) World Wilde Web
d) Tất cả đều sai.
Câu 44) Đâu là định nghĩa đúng nhất về trang web?
a) Là trang văn bản thông thường
b) Là trang văn bản chứa các liên kết cơ sở dữ liệu bên trong nó
c) Là trang siêu văn bản phối hợp giữa văn bản thường với hình ảnh, âm thanh,
video, và các liên kết đến các trang siêu văn bản khác.
d) Là trang văn bản chứa văn bản và hình ảnh.
Câu 45) Chương trình được dùng để xem web được gọi là gì?
a) Trình duyệt web
b) Bộ duyệt web
c) Chương trình xem web
d) Phần mềm xem web
Câu 46) Nút Back trên thanh công cụ trình duyệt có tác dụng gì?
a) Quay trở lại trang web trước đó
b) Quay trở lại cửa sổ trước đó
c) Quay trở lại màn hình trước đó
d) Đi đến trang web tiếp theo
Câu 47) Dịch vụ thư điện tử được dùng để làm gì?
a) Trao đổi thông tin trực tuyến
b) Hộp thoại trực tuyến
c) Trao đổi thư thông qua môi
trường Internet

c. Phần ổ đĩa chứa 1 tập hợp các tệp.
d. Mục lục để tra cứu thông tin.
4. Trong tin học, tệp là khái niệm chỉ:
a. 1 văn bản.
b. 1 đơn vị lưu trữ thông tin trên bộ nhớ ngoài.
c. 1 gói tin.
d. 1 trang web.
5. Tìm câu sai trong các câu sau:
a. Trong cùng 1 thư mục có thể lưu trữ 2 tệp cùng phần tên nhưng có phần mở rộng
khác nhau.
b. 2 thư mục cùng tên phải ở trong 2 thư mục mẹ khác nhau.
c. Thư mục có thể chứa tệp cùng tên với thư mục đó.
d. Để chỉ 1 tệp ở thư mục nào người ta thường lấy tên thư mục đó làm phần tên của
tệp và bổ sung thêm phần mở rộng.
6. Trong các đường dẫn sau, đường dẫn nào là đường dẫn đầy đủ?
a. \doc\baitap.exe
b. C:\pascal\baitap.exe
c. baitap\laptrinh\baitap.exe
d. .\tmp\baitap.exe
7. Bộ nhớ ngoài của máy tính thường là:
a. Đĩa cứng.
b. Đĩa mềm, CD, thiết bị nhớ flash.
c. Băng casset.
d. a và b.
8. Trong Windows Explore để chọn nhiều tập tin hoặc nhiều thư mục không liên tiếp
nhau ta ấn giữ phím:
a. Tab
b. Delete
c. Ctrl
d. Alt.

c. File  New  File d. Tools  New
17. Trong Microsoft Word 2003 để lưu một tập tin ta chọn:
a. File  Save b. Edit  Save.
c. Edit  Save As d. Chỉ có câu b,c là đúng.
18 Trong Microsoft Word 2003 để lưu đổi tên một tập tin ta chọn:
a. File  Save b. File  Save As
c. Edit  Save d. Edit  Save As
19. Trong Microsoft Word 2003 để mở một tập tin có sẵn ta chon nút nào sau đây:
a. b.
c. d. Không có câu nào đúng.
20. Trong Micrsoft Word 2003 để mở hợp thoại Page Setup ta chọn:
a. File  Page Setup… b. Edit  Page Setup.
c. Tools  Page Setup d. Tất cả đều sai.
21.Trong Microsoft Word 2003 để in một tập tin ra giấy ta chọn:
a. File  Print… b. Edit  Print.
c. View  Print d. Format  Print.
22.Trong Microsoft Word 2003 để xem trước khi in một tập tin ra giấy ta bấm vào nút nào
dưới đây:
a. b.
c. d.
23.Trong Microsoft Word 2003 nút nào dưới đây dùng để tô màu nền cho đối tượng vẽ
( hình vẽ):
a. b.
c. d. Không có câu nào đúng.
24.Trong Microsoft Word nút nào dưới đây dùng để tô màu viền cho hình:
a. b.
c. Cả hai câu trên sai. D. Cả hai câu trên đúng.
25.Trong Microsoft Word 2003 nút nào dưới đây dùng để tô màu cho chữ:
a. b.
c. d. Câu a,b,c đều sai.

36.Trong Excel để chèn thêm một dòng bạn chọn:
a. Insert  Columns b. Format  Rows
c. Insert  Rows c. Insert  Cells.
37.Trong Excel để chèn thêm một cột bạn chọn:
a. Insert  Columns b. Format  Rows
c. Insert  Rows c. Insert  Cells.
38.Trong Excel để điền công thức cho một ô bạn phải chọn:
a. Insert  Function b.
c. Bấm = rồi gõ cơng thức vào d. Tất cả đều đúng.
39.Trong Excel để gơm nhiều dòng hay nhiều cột hay nhiều ơ thành một ơ bạn chọn:
a. Format  Cells  Merge Cells b.
c. Cả hai cùng đúng d. Cả hai cùng sai.
40.Trong Excel để định dạng Font chữ bạn chọn:
a.Format  Font b. Format  Cells  Font
c. Ctrl + D d. Tất cả đều đúng.
41.Trong Excel để sắp xếp dữ liệu bạn chọn:
a. Table  Sort… b. Tools  Sort…
c. Data  Sort… d. Data  Filter  Sort…
42. Địa chỉ ơ “$D$26 là:
a. Địa chỉ tuyệt đối b. Địa chỉ tương đối
c. Địa chỉ hỗn hợp d. Cả 3 câu đều sai.
43. Giá trị trả về của hàm = if(10>2, “Sai”, 2007) trong Excel là:
a. Đúng b. Sai
c. 2007 d. 0
44. Để tính tổng các giá trị của các giá trị tại ơ: A4, A5, A6. Trong Excel ta nhập hàm:
a. = Sum(A4; A6) b. = Average(A4 + A5 + A6)
c. = Sum(A4: A6) d. = Max(A4+A5+A6)
45. Trong Excel, kết quả trả về của hàm Round(123.16895,2) là:
a. 123 b. 123.17
c. 123.16 d. 100

C/. Ctrl + Tab. D/.Câu A, B đúng.
5/. Chạy một chương trình ứng dụng bằng cách?
A/. Double Click tại Shortcut của chương trình ứng dụng.
B/. Chọn Start \ Run, nhập tên tập tin chương trình ứng dụng, Ok.
C/. Chạy Explorer, Double Click tại tên tập tin chương trình ứng dụng.
D/. Tất cả đều đúng.
6/. Windows cho phép tên tập tin có thể có đặt tối đa?
A/. 255 ký tự B/. 128 ký tự
C/. 254 ký tự D/. 265 ký tự.
7/. Nhóm thuộc tính nào dùng cho tập tin của hệ điều hành Windows?
A/. Rename, Delete, Change. B/. Hidden, System, Readonly, Archive.
C/. Hiden, Readonly, Archive. D/. Hidden, Readonly, Archive.
8/. Virus máy tính có khả năng đặc trưng nào?
A/. Tự sao chép và lây lan. B/. Làm cho máy tính không hoạt
động.
C/. Làm thay đổi hoặc mất dữ liệu trên máy. D/. Làm hỏng phần cứng.
9/. Khi máy tính bò nhiễm Virus ta nên:
A/. Đònh dạng đóa cứng và cài đặt lại. B/. Tìm và xoá các tập tin bò nhiễm
Virus.
C/. Dùng các phần mềm phát hiện và diệt Virus. D/. Nâng cấp hệ điều hành mới.
10/. Internet Explorer là chương trình gì:
A/. Quản lý thư mục, tập tin. B/. Hệ điều hành.
C/. Phát hiện và diệt Virus. D/. Trình duyệt Web.
11/. Recycle Bin được dùng:
A/. Chứa các hình ảnh bò xóa. B/. Chứa các thư mục, tập tin bò xoá.
C/. Chứa thành phần hệ thống. D/. Chứa các tập tin đang làm việc.
12/. Chỉnh ngày giờ của hệ thống bằng cách:
A/. Control Panel \ Date and Time. B/. Contol Panel\ Mouse.
C/. Control Panel\ Display. D/. Control Panel\ Regional and language
options.

C/. Format \ Bullets and Number. D/. Format \ Bullets and Numbering.
23/. Để chia cột đoạn văn bản ta chọn:
A/. Format \ Column. B/. Format \ Columns.
C/. Format \ Cols. D/. Insert \ Columns.
24/. Tìm kiếm và thay thế trong văn bản ta chọn:
A/. Edit \ Replace. B/. Edit \ Find.
C/. Edit \ Links . D/. Edit \ Goto.
25/. Hiện các thanh công cụ ta chọn:
A/. Format \ Print Layout. B/. Insert \ Toolbars.
C/. View \ Toolbox. D/. View \ Toolbars.
26/. Thay đổi tỷ lệ hiển thò văn bản, ta chọn:
A/. View \ Zoom. B/. Edit \ View.
C/. View \ View Screen. D/. View \ View Zoom.
27/. Chọn toàn bộ văn bản ta nhấn:
A/. Ctrl + C. B/. Ctrl + B.
C/. Ctrl + A. D/. Tất cả đều sai.
28/. Chèn ký hiệu, ký tự đặc biệt vào vò trí con trỏ trong văn bản bằng cách:
A/. Insert \ Special Characters. B/. Insert \ Symbol.
C/. Insert \ Symbols. D/. Tất cả đều sai.
29/. Tạo một bảng bằng cách:
A/. Table \ Insert \ Table. B/. Table \ Draw Table.
C/. Insert \ Table. D/. Câu A và B đúng.
30/. Chia các ô trên bảng bằng cách:
A/. Chọn các ô, Table \ Merge Cells. B/. Chọn các ô, Table \ Split Cells.
C/. Chọn các ô, Tables \ Merge Cells. D/. Tất cả đều sai.
31/. Xoá dữ liệu trên bảng bằng cách:
A/. Chọn bảng, nhấn Delete. B/. Chọn bảng, Table \ Delete \ Table.
C/. Chọn bảng, Table \ Delete \ Rows. D/.Chọn bảng, nhấn Ctrl + X.
32/. Xoá 1 cột trong bảng ta thực hiện:
A/. Chọn cột, Table \ Delete\ Table. B/. Chọn cột, nhấn Delete.

A/. 105 B/. #VALUE!
C/. 100 D/. 95
43/. Kết quả của công thức sau: =Average(40,30,30,40)
A/. 35 B/. #NAME?
C/. 35.0 D/. Không phải các kết quả A, B, C.
44/. Kết quả của công thức sau: =MIN(20,-30,MAX(5,100,120),MIN(30,700,25,10))
A/. 0 B/. -30
C/. 10 D/. 20
45/. Kết quả của công thức sau: =MAX(20,30,50,MIN(60,40,45),MIN(300,90))
A/. 50 B/.90
C/. 40 D/. Không có câu nào đúng.
46/. Kết quả của công thức sau : =COUNT(“Hồng”,”Cúc”,”Mai”,”Lan”)
A/. 4 B/. 0
C/. #VALUE! D/. #NAME?
47/. Sắp xếp dữ liệu ta chọn:
A/. Format \ Sort B/. Filter \ Sort
C/. Data \ Filter \ Sort D/. Data \ Sort
48/. Lọc dữ liệu tự động (Auto Filter) ta chọn:
A/. Tools \ Filter \ Auto Filter B/.Data \ Filter \ Auto
C/. Data \ Filter \ Auto Filter D/.Format \ Filter \ Auto Filter
49/. Khi nhập công thức, để chuyển đổi đòa chỉ tương đối sang đòa chỉ tuyệt đối hoặc đòa chỉ hỗn
hợp ta nhấn phím:
A/. Phím Alt + F4. B/. Phím Ctrl + F4.
C/. Phím F4. D/. Phím F2.
50/. Vẽ đồ thò ta chọn:
A/. Insert \ Chart B/. Format \ Chart
C/. Data \ Chart D/. Edit \ Chart


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status