BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRƢỜNG ĐẠI HỌC QUỐC TẾ MIỀN ĐÔNG
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc CHUẨN ĐẦU RA CỦA CHƢƠNG TRÌNH
ĐÀO TẠO ĐẠI HỌC
I. CHUẨN ĐẦU RA CỦA CHƢƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO CỬ NHÂN QUẢN
TRỊ KINH DOANH:
1. CHƢƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO:
(Ban hành theo Quyết định số 36/QĐ-ĐHQTMĐ-ĐT/2012 ngày 17 tháng 8 năm
2012 của Hiệu trưởng Trường Đại học Quốc tế Miền Đông)
Tên chƣơng trình: Cƣ̉ nhân Quả n trị Kinh doanh
Trình độ đào tạo: Đại học
Ngành đào tạo: Qun tr Kinh doanh
Tên tiếng Anh: Bachelor of Business Administration
Loại hình đào tạo: Chính quy Tập trung
Mã ngành: 52340101
1.1 Khái quát chung về chƣơng trình:
Ngôn ngữ sử dụng để giảng dạy CTĐT này: Tiếng Anh (riêng các môn theo
quy đnh của BGD&ĐT như Giáo dục chính tr, Giáo dục quốc phòng… dạy bằng
tiếng Việt)
Chương trình đào tạo này được các giáo sư Đại học Cass Business (City
University , London, Anh Quốc) biên soạn theo tiêu chuẩn AACSB (Tổ chức kiểm
phầ n mề m ứ ng dụ ng khá c đá p ứ ng đượ c nhu cầ u công việ c đượ c giao.
- Cơ hộ i nghề nghiệ p:
Có kh năng đm nhiệm các vị trí từ nhân viên tr ong cá c hoạ t độ ng quả n
lý đến cá c cấp qun lý , lãnh đạo tại các cơ quan , doanh nghiệp trong và
ngoài nước, các tập đoàn đa quốc gia , các tổ chức phi lợ i nhuậ n , và các
doanh nghiệp nhỏ để phục vụ cộng đồng.
Có kh năng trở thành những ging viên tương lai, đầy nhiệt tình và tâm
huyết ở các trường Đại học, Cao đẳng.
2. CHUẨN ĐẦU RA CỦA CHƢƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO:
Sinh viên tố t nghiệ p có cá c khả năng sau:
a) Kh năng áp dụng các kiến thức kinh tế - xã hội, kiến thức chuyên ngành Kế
toán, Tài chính, Marketing, Qun tr nhân sự , Qun tr chuỗi cung ứng vào
các vấn đề thuộc lĩnh vực qun tr kinh doanh.
b) Kh năng áp dụng tư duy phn biện gii quyết vấn đề nhanh nhạy, sắc bén và
ra quyết đnh hợp lý.
c) Hiểu biết về sự tương tác và nh hưởng của các quyết đnh kinh doanh ngắn
hạn và dài hạn, vận dụng ý tưởng sáng tạo và kh năng phân tích độc lập để
dự đoán và gii quyết vấn đề một cách hiệu qu và phù hợp đạo đức kinh
doanh.
d) Nhận thức được tầm quan trọng của mối quan hệ giữa các kế hoạch kinh
doanh, quyết đnh kinh doanh dài hạn và lợi nhuận kinh doanh đối với môi
trường và xã hội. Từ đó hướng tới các hoạt động kinh doanh bền vững nhằm
bo vệ chất lượng môi trường và phát triển công bằng xã hội, đồng thời tăng
lợi nhuận lâu dài.
e) Biết thu hẹp khong cách giữa lý thuyết và thực hành. Có kh năng áp dụng
nhuần nhuyễn kiến thức lý thuyết và các mô hình kinh doanh vào môi trường
thực tế. Đánh giá được hiệu qu cũng như những mâu thuẫn giữa khái niệm
lý thuyết và thực hành.
f) Thái độ hà nh vi: có hiểu biết về trách nhiệm đạo đức và nghề nghiệp.
Minh
3
4 LAWS 121 Pháp luật Việt Nam
đạ i cương
3
5 UNIV 100 Study Skills 1
6 UNIV 111 Focused Inquiry:
Sustainability
4
7 UNIV 112 Focused Inquiry:
Globalization
4
8 WRT 122 English Composition 4
13 ACTG 240 Fundamentals of
Financial Accounting
4
14 ACTG 243 Decision Making with
Accounting
Information
4
15 ECO 204 Microeconomics 4
16 ECO 205 Macroeconomics 4
17 INFO 105 Computer
Fundamentals
3
18 SPCH 201 Public Speaking 4
19 STA 228 Statistics 4
25 BUS 303 Business Research 4
26 BUS 314 Organizational
Behavior
4
27 BUS 328 Business Finance 4
28 BUS 332 Marketing
Management
4
29 BUS 345 E-commerce 4
35 FIN 352 Investments 4
36 FIN 443 Derivative Securities 4
37 FIN 449 Valuation 4
38 FIN 456 International
Financial
Management
4
39 FIN 465 Cases in Finance 4
40 BUS 309 Business Ethics 4
41 ACTG 221 Accounting
Mechanics
48 ACTG 430 Governmental and
Not-For-Profit
Accounting
1
49 ACTG 492 Auditing 4
50 ACTG 498 Integrated Accounting
Issues
4
51 MKTG 363 Consumer Behavior 4
52 MKTG 410 Service Marketing 4
53 MKTG 420 Branding 4
58 MKTG 463 Intergrated Marketing
Communication
4
59 MKTG 465 Franchising 4
60 MKTG 466 Global Marketing 4
61 MKTG 467 Marketing Strategy
and Management
4
67 MGMT 471 Staffing and
Employee Selection
4
68 MGMT 491 Training and
Development
4
69 MGMT 492 International Human
Resource
Management
4
70 MGMT 493 Human Resource
Policies
4
71 SCLM 429 Transportation and
Logistics
Management
4
77 SCLM 454 Supply and Logistics
Negotiations
4
78 SCLM 459 Production Planning
and Control
4
79 SCLM 469 Productivity Analysis 4
II. CHUẨN ĐẦU RA CỦA CHƢƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO KỸ SƢ TRUYỀN
THÔNG VÀ MẠNG MÁY TÍNH
1. CHƢƠNG TRÌNH ĐÀ O TẠ O:
(Ban hành theo Quyết định số 36/QĐ-ĐHQTMĐ-ĐT/2012 ngày 17 tháng 8 năm
2012 của Hiệu trưởng Trường Đại học Quốc tế Miền Đông)
Tên chƣơng trình: Kỹ sƣ Truyền thông và Mạng máy tính
Trình độ đào tạo: Đại học
Ngành đào tạo: Truyền thông và Mạng máy tính
Mã số: 52480102
Loại hình đào tạo: Chính quy Tập trung
1.1 Khái quát chung về chƣơng trình:
Chương trình đào tạo này được tập thể các ging viên Khoa Kỹ Thuật & Công
nghệ Trường Đại học Quốc tế Miền Đông biên soạn dưới sự hướng dẫn, góp ý, phn
biện của các giáo sư đầu ngành của Maseeh College of Engineering & Computer