ĐỀ CƯƠNG BÁO CÁO ĐÁNH GIÁ TÁC ĐỘNG MÔI TRƯỜNG CHIẾN LƯỢC (ĐMC) CHO DỰ ÁN XÂY DỰNG SÂN GOLF VÀ KHU BIỆT THỰ NHÀ VƯỜN TẠI NINH THUẬN - Pdf 20

ĐỀ CƯƠNG
BÁO CÁO ĐÁNH GIÁ TÁC ĐỘNG MÔI TRƯỜNG
CHIẾN LƯỢC (ĐMC)
CHO DỰ ÁN
XÂY DỰNG SÂN GOLF VÀ KHU BIỆT
THỰ NHÀ VƯỜN TẠI NINH THUẬN
DIỆN TÍCH: 245, 5 HA
1. Cơ sở pháp lý
Báo cáo ĐMC cho dự án sẽ được xây dựng dựa trên các căn cứ pháp luật:
 Luật Bảo vệ Môi trường Việt Nam số 52/2005/QH11 được Quốc Hội Nước
CHXHCN Việt Nam thông qua ngày 29/11/2005, có hiệu lực từ 01/07/2006.
 Luật Lao động ngày 23/06/1994 của Nước CHXHCN Việt Nam.
 Luật Phòng cháy và chữa cháy số 27/2001/QH10 ngày 29/06/2001 của Nước
CHXHCN Việt Nam.
 Nghị định số 80/2006/NĐ-CP ngày 09/08/2006 của Chính Phủ về việc “Quy
định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Bảo vệ Môi trường”.
 Nghị định số 81/2006/NĐ-CP ngày 09/08/2006 của Chính Phủ về “Xử phạt vi
phạm hành chính trong lĩnh vực bảo vệ môi trường”.
 Nghị định số 67/2003/NĐ-CP ngày 13/06/2003 của Chính Phủ về “Phí bảo vệ
môi trường đối với nước thải”.
 Nghị định số 04/2007/NĐ-CP ngày 08/01/2007 của Chính Phủ về việc Sửa đổi,
bổ sung một số điều của Nghị định số 67/2003/NĐ-CP ngày 13/06/2003 của
Chính Phủ về “Phí bảo vệ môi trường đối với nước thải”.
 Nghị định số 149/2004/NĐ-CP ngày 27/07/2004 của Chính Phủ về việc “Quy
định việc cấp phép thăm dò, khai thác, sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải
vào nguồn nước”.
 Nghị định số 59/2007/NĐ-CP ngày 09/04/2007 của Chính Phủ về quản lý chất
thải rắn.
 Nghị định số 88/2007/NĐ-CP ngày 28/05/2007 của Chính Phủ về thoát nước
đô thị và khu công nghiệp.
 Nghị định số 68/2005/NĐ-CP ngày 20/05/2006 của Chính Phủ về An toàn hóa

 Quyết định số 31/2006/QĐ-BNN ngày 27/04/2006 của Bộ Nông nghiệp và
Phát triển Nông thôn về việc “Ban hành danh mục thuốc bảo vệ thực vật được
phép sử dụng, hạn chế sử dụng, cấm sử dụng ở Việt Nam”.
Tuân thủ Luật Bảo vệ Môi trường, Dự án phải thực hiện báo cáo đánh giá tác động
môi trường và đệ trình đến Bộ Tài nguyên và Môi trường xem xét và phê duyệt.
2. Mục tiêu thực hiện
 Xây dựng báo cáo đánh giá tác động môi trường cho dự án tuân thủ các qui
định hiện hành của Pháp luật Việt Nam
 Trình bày và bảo vệ báo cáo đánh giá tác động môi trường cho dự án tại Bộ Tài
nguyên và Môi trường để nhận quyết định phê duyệt báo cáo ĐMC cho dự án.
3. Phương pháp thực hiện
Báo cáo sẽ được thực hiện dựa trên việc sử dụng kết hợp nhiều phương pháp khác
nhau như:
 Phương pháp kế thừa và tổng hợp tài liệu;
 Phương pháp khảo sát thực địa;
 Phương pháp lấy mẫu và phân tích mẫu môi trường;
 Phương pháp nhận dạng, sàng lọc và phân tích tác động;
 Phương pháp điều tra xã hội học;
 Phương pháp so sánh;
 Phương pháp đánh giá nhanh;
 Phương pháp phân tích hệ thống;
 Phương pháp cân bằng vật chất;
 Phương pháp GIS và GPS;
 Phương pháp mô hình hóa;
 Phương pháp chuyên gia.
4. Đề cương thực hiện
3
Để đạt được mục tiêu đề ra, các nhiệm vụ sau sẽ được triển khai thực hiện:
4.1. Nghiên cứu các tài liệu và thông tin liên quan đến dự án
 Mục đích:

o Hệ thống cấp điện;
o Hệ thống cấp nước;
o Hệ thống thông tin liên lạc;
o Hệ thống phòng chống cháy;
o Hệ thống thoát nước mưa;
4
o Hệ thống thu gom và xử lý nước thải;
o Hệ thống thu gom, lưu trữ và xử lý chất thải rắn.
+ Kế hoạch khai thác Dự án;
+ Xem xét phương án đền bù, giải tỏa và tái định cư cho các đối tượng nằm
trong khu đất triển khai Dự án;
+ Xem xét quy hoạch phát triển kinh tế xã hội và quy hoạch phát triển hạ tầng
cơ sở của địa phương;
 Công việc cần thực hiện:
+ Yêu cầu Chủ đầu tư cung cấp thông tin của Dự án;
+ Liên hệ mua, thu thập liên quan đến quy hoạch phát triển kinh tế xã hội và
quy hoạch phát triển hạ tầng cơ sở của địa phương nơi thực hiện Dự án.
4.2. Mô tả và đánh giá hiện trạng môi trường khu vực Dự án
4.2.1. Mô tả hiện trạng khu vực Dự án
 Nội dung mô tả:
+ Vị trí địa lý của Dự án;
+ Vị trí tiếp giáp (ở các mặt Đông, Tây, Nam, Bắc);
+ Hiện trạng sử dụng đất khu vực Dự án;
+ Hiện trạng các hạ tầng cơ sở khu vực Dự án:
o Hệ thống giao thông;
o Hệ thống cấp điện;
o Hệ thống cấp nước;
o Hệ thống thông tin liên lạc;
o Hệ thống thoát nước mưa;
o Hệ thống thu gom và xử lý nước thải;

+ Lên kế hoạch khảo sát và lấy mẫu;
+ Tiến hành đo đạc, lấy mẫu và phân tích hiện trạng chất lượng không khí
xung quanh:
o Chỉ tiêu phân tích: vi khí hậu (nhiệt độ, độ ẩm, vận tốc gió), độ ồn
tích phân, bụi, CO, NO
2
, SO
2
, Pb.
+ Tiến hành đo đạc, lấy mẫu và phân tích hiện trạng chất lượng nước mặt:
o Chỉ tiêu phân tích: pH, DO, SS, BOD, COD, NO
2
-
, NO
3
-
, Tổng N,
PO
4
3-
, Tổng P, dầu mỡ, coliform, Cd, Pb, Cr, Cu, Zn, Mn, Ni, Fe, Hg,
Sn, thuốc bảo vệ thực vật.
+ Tiến hành đo đạc, lấy mẫu và phân tích hiện trạng chất lượng nước ngầm:
o Chỉ tiêu phân tích: pH, EC, độ cứng, NO
3
-
, SO
4
2-
, Cl

4.4. Đánh giá tính hợp lý của dự án
Tính giá tính hợp lý của Dự án sẽ được đánh giá ở nhiều khía cạnh khác nhau như
sau:
 Đánh giá tính hợp lý về cơ sở pháp lý (các chủ trương, chính sách…);
 Đánh giá tính hợp lý về quy hoạch Dự án gắn kết với quy hoạch phát triển kinh
tế - xã hội và cơ sở hạ tầng của địa phương;
 Đánh giá tính hợp lý về quy hoạch cấp nước;
 Đánh giá tính hợp lý về quy hoạch cấp điện;
 Đánh giá tính hợp lý về quy hoạch hệ thống giao thông;
 Đánh giá tính hợp lý về thu gom, quản lý và xử lý chất thải.
4.5. Nhận dạng, phân loại và sàng lọc các tác động
Các tác động sẽ được nhận dạng, phân loại và sàng lọc dựa trên các cơ sở sau:
 Theo tính chất tác động:
+ Các tác động tích cực;
+ Các tác động tiêu cực
 Theo thời gian:
+ Các tác động trong giai đoạn đền bù, giải phóng mặt bằng và tái định cư;
+ Các tác động trong giai đoạn thi công xây dựng;
+ Các tác động trong giai đoạn vận hành và khai thác;
 Theo nguồn tác động:
+ Các tác động liên quan đến chất thải;
+ Các tác động không liên quan đến chất;
+ Các rủi ro liên quan đến sự cố môi trường
 Theo đối tượng chịu tác động (môi trường thành phần chịu tác động):
+ Môi trường vật lý:
7
o Môi trường không khí xung quanh;
o Môi trường nước mặt;
o Môi trường nước ngầm;
o Môi trường đất;

 Thành phần khí thải;
 Mức độ tác động;
 Thời gian tác động.
8
 Hoạt động san nền
+ Vật liệu san nền:
o Thành phần các chất ô nhiễm trong vật liệu san nền
o Cơ chế lan truyền ô nhiễm
o Mức độ tác động;
o Thời gian tác động;
o Thời gian tác động.
+ Hoạt động san nền:
o Quá trình san nền
 Tải lượng ô nhiễm
 Mức độ tác động
 Phạm vi tác động;
 Thời gian tác động.
o Phương tiện vận chuyển vật liệu san nền
 Thành phần khí thải
 Tải lượng ô nhiễm
 Mức độ tác động;
 Phạm vi tác động;
 Thời gian tác động.
o Tiếng ồn của các thiết bị, máy móc, phương tiện san nền:
 Mức ồn phát thải tại nguồn
 Mức độ tác động;
 Phạm vi tác động;
 Thời gian tác động.
o Độ rung trong quá trình thi công xây dựng:
 Mức rung tại nguồn;

 Khối lượng cho từng loại chất thải;
 Mức độ tác động;
 Phạm vi tác động;
 Thời gian tác động.
o Nước mưa chảy tràn:
 Lưu lượng chảy tràn;
 Mức độ tác động;
 Phạm vi tác động;
 Thời gian tác động
o Cản trở giao thông trong quá trình xây dựng:
 Mật độ phương tiện vận chuyển;
 Mức độ tác động;
 Phạm vi tác động;
 Thời gian tác động.
o Tăng độ đục do hoạt động xây dựng cầu cảng:
 Xác định hoạt động gây tác động;
 Mức độ tác động;
 Phạm vi tác động;
 Thời gian tác động.
 Hoạt động của công nhân xây dựng
o Nước thải sinh hoạt
10
 Lưu lượng nước thải
 Thành phần các chất ô nhiễm trong nước thải
 Tải lượng các chất ô nhiễm trong nước thải
 Mức độ tác động;
 Phạm vi tác động;
 Thời gian tác động
o Chất thải rắn sinh hoạt:
 Khối lượng phát sinh;

o Phạm vi tác động.
 Mùi hôi và sol khí từ hệ thống xử lý nước thải
+ Nhận dạng các nguồn phát sinh khí thải;
+ Tính chất nguồn gây ô nhiễm không khí:
o Tải lượng ô nhiễm;
o Thành phần ô nhiễm;
o Tiêu chuẩn môi trường áp dụng.
+ Xác định đối tượng chịu tác động;
+ Đánh giá tác động:
o Các tác động có thể xảy ra;
o Tính chất tác động;
o Mức độ tác động;
o Phạm vi tác động.
 Nước mưa chảy tràn
+ Nguồn phát sinh;
+ Tính toán lưu lượng;
+ Xác định đối tượng chịu tác động;
+ Đánh giá tác động:
o Các tác động có thể xảy ra;
o Tính chất tác động;
o Mức độ tác động;
o Phạm vi tác động.
 Nước thải từ quá trình tưới tiêu sân golf và khả năng gây ra phú dưỡng hóa:
+ Nhận dạng các nguồn phát sinh;
+ Tính chất nguồn gây tác động:
o Lưu lượng;
o Tải lượng;
o Nồng độ các chất ô nhiễm
o Tiêu chuẩn môi trường;
+ Xác định đối tượng chịu tác động;

o Các tác động có thể xảy ra;
o Tính chất tác động;
o Mức độ tác động;
o Phạm vi tác động.
 Chất thải rắn sinh hoạt
+ Nhận dạng các nguồn phát sinh;
+ Tính chất nguồn gây tác động:
o Khối lượng phát sinh;
o Thành phần chất thải.
+ Xác định đối tượng chịu tác động;
+ Đánh giá tác động:
o Các tác động có thể xảy ra;
o Tính chất tác động;
o Mức độ tác động;
o Phạm vi tác động.
13
 Chất thải rắn từ trạm xử lý nước thải (bùn dư):
+ Nhận dạng các nguồn phát sinh;
+ Tính chất nguồn gây tác động:
o Khối lượng phát sinh;
o Thành phần chất thải.
+ Xác định đối tượng chịu tác động;
+ Đánh giá tác động:
o Các tác động có thể xảy ra;
o Tính chất tác động;
o Mức độ tác động;
o Phạm vi tác động.
 Tác động của hoạt động khai thác nước ngầm:
+ Nhận dạng các nguồn gây tác động;
o Công suất các giếng khoan khai thác nước ngầm;

+ Sự cố và rủi ro rò rỉ hóa chất xử lý nước thải:
o Nhận dạng sự cố và rủi ro;
o Đánh giá khả năng xảy ra sự cố và rủi ro;
o Đánh giá tác động;
o Các tác động có thể xảy ra;
 Tính chất tác động;
 Mức độ tác động;
 Phạm vi tác động.
+ Sự cố và rủi ro thuốc bảo vệ thực vật:
o Nhận dạng sự cố và rủi ro;
o Đánh giá khả năng xảy ra sự cố và rủi ro;
o Đánh giá tác động;
o Các tác động có thể xảy ra;
 Tính chất tác động;
 Mức độ tác động;
 Phạm vi tác động.
+ Sự cố cháy nổ:
o Nhận dạng sự cố và rủi ro;
o Đánh giá khả năng xảy ra sự cố và rủi ro;
o Đánh giá tác động;
o Các tác động có thể xảy ra;
 Tính chất tác động;
 Mức độ tác động;
 Phạm vi tác động.
+ Sự cố và rủi ro xử lý nước thải không đạt:
o Nhận dạng sự cố và rủi ro;
o Đánh giá khả năng xảy ra sự cố và rủi ro (đưa ra các kịch bản);
o Đánh giá tác động:
 Tính chất tác động;
 Mức độ tác động;

+ Giám sát thực hiện;
+ Trách nhiệm liên đới.
 Các biện pháp đối với phát quang mặt bằng:
+ Dò phá bom mìn:
o Biện pháp giảm thiểu;
o Tổ chức thực hiện;
o Phương thức thực hiện;
o Thời gian thực hiện;
o Giám sát thực hiện;
16
o Trách nhiệm liên đới.
+ Sinh khối thực vật phát quang:
o Biện pháp giảm thiểu;
o Tổ chức thực hiện;
o Phương thức thực hiện;
o Thời gian thực hiện;
o Giám sát thực hiện;
o Trách nhiệm liên đới.
+ Tai nạn lao động:
o Biện pháp giảm thiểu;
o Tổ chức thực hiện;
o Phương thức thực hiện;
o Thời gian thực hiện;
o Giám sát thực hiện;
o Trách nhiệm liên đới.
 Các biện pháp đối với hoạt động san nền:
+ Vật liệu san nền:
o Biện pháp thực hiện;
o Tổ chức thực hiện;
o Thời gian thực hiện;

o Tổ chức thực hiện;
o Thời gian thực hiện;
o Giám sát thực hiện;
o Trách nhiệm liên đới.
+ Cản trở giao thông:
o Biện pháp giảm thiểu;
o Tổ chức thực hiện;
o Thời gian thực hiện;
o Giám sát thực hiện;
o Trách nhiệm liên đới.
+ Mâu thuẫn giữa công nhân xây dựng và người dân địa phương:
o Biện pháp kiểm soát;
o Tổ chức thực hiện;
o Thời gian thực hiện;
o Giám sát thực hiện;
o Trách nhiệm liên đới
+ Tai nạn lao động:
o Biện pháp kiểm soát;
o Tổ chức thực hiện;
o Thời gian thực hiện;
o Giám sát thực hiện;
o Trách nhiệm liên đới
 Các biện pháp đối với hoạt động của công nhân xây dựng:
+ Nước thải sinh hoạt:
o Biện pháp kiểm soát ô nhiễm;
18
o Tổ chức thực hiện;
o Thời gian thực hiện;
o Giám sát thực hiện;
o Trách nhiệm liên đới.

+ Trách nhiệm liên đới.
 Kiểm soát ô nhiễm do nước thải từ quá trình tưới tiêu sân golf:
+ Biện pháp kiểm soát;
+ Tổ chức thực hiện;
+ Thời gian thực hiện;
19
+ Giám sát thực hiện;
+ Trách nhiệm liên đới.
 Kiểm soát hiện tượng phú dưỡng hóa hồ chứa nước và tạo cảnh quan:
+ Biện pháp kiểm soát;
+ Tổ chức thực hiện;
+ Thời gian thực hiện;
+ Giám sát thực hiện;
+ Trách nhiệm liên đới.
 Kiểm soát tác động do sử dụng thuốc bảo vệ thực vật:
+ Biện pháp kiểm soát;
+ Tổ chức thực hiện;
+ Thời gian thực hiện;
+ Giám sát thực hiện;
+ Trách nhiệm liên đới.
 Kiểm soát ô nhiễm do nước thải sinh hoạt:
+ Biện pháp kiểm soát;
+ Tổ chức thực hiện;
+ Thời gian thực hiện;
+ Giám sát thực hiện;
+ Trách nhiệm liên đới.
 Kiểm soát ô nhiễm do chất thải rắn sinh hoạt:
+ Biện pháp kiểm soát;
+ Tổ chức thực hiện;
+ Thời gian thực hiện;

o Tổ chức thực hiện;
o Thời gian thực hiện;
o Giám sát thực hiện;
o Trách nhiệm liên đới.
+ Sự cố và rủi ro xử lý nước thải không đạt:
o Biện pháp kiểm soát;
o Tổ chức thực hiện;
o Thời gian thực hiện;
o Giám sát thực hiện;
o Trách nhiệm liên đới.
4.11. Đề xuất chương trình quản lý và giám sát môi trường
 Đề xuất chương trình quản lý môi trường tổng thể;
 Đề xuất chương trình giám sát môi trường trong giai đoạn thi công xây
dựng
+ Giám sát chất thải
o Giám sát chất thải rắn sinh hoạt:
 Vị trí giám sát;
 Thông số giám sát;
 Tần suất giám sát;
 Tổ chức thực hiện.
o Giám sát chất thải nguy hại:
 Vị trí giám sát;
 Thông số giám sát;
 Tần suất giám sát;
 Tổ chức thực hiện.
+ Giám sát môi trường xung quanh:
o Giám sát không khí xung quanh:
21
 Vị trí giám sát;
 Thông số giám sát;

 Vị trí giám sát;
 Thông số giám sát;
 Tần suất giám sát;
 Tiêu chuẩn so sánh;
 Tổ chức thực hiện
o Giám sát nước mặt:
 Vị trí giám sát;
 Thông số giám sát;
22
 Tần suất giám sát;
 Tiêu chuẩn so sánh;
 Tổ chức thực hiện.
o Giám sát nước ngầm:
 Vị trí giám sát;
 Thông số giám sát;
 Tần suất giám sát;
 Tiêu chuẩn so sánh;
 Tổ chức thực hiện.
o Giám sát môi trường đất:
 Vị trí giám sát;
 Thông số giám sát;
 Tần suất giám sát;
 Tiêu chuẩn so sánh;
 Tổ chức thực hiện.
4.12. Tóm tắt phương tiện xử lý và dự toán kinh phí đầu tư cho xử lý và giám
sát môi trường
 Tóm tắt phương tiện xử lý và dự toán kinh phí đầu tư cho xử lý:
+ Giai đoạn xây dựng:
o Hạng mục;
o Chi phí;

+ 01 tờ giải trình chỉnh sửa/bổ sung;
+ 01 CD.
24


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status