[Cơ Sở Thiết Kế] Máy Nâng Chuyển - Ts. Trịnh Đồng Tính phần 7 - Pdf 20

Nhóm CĐLV
c

a cơ c

u
M1 M2 M3 M4 M5 M6 M7 M8
h
1
11,2 12,5 14,0 16,0 18,0 20,0 22,4 25,0
h
2
12,5 14,0 16,0 18,0 20,0 22,4 25,0 28,0
h
3
11,2 12,5 12,5 14,0 14,0 16,0 16,8 18,0
GHI CHÚ:
1. Đư

ng kính danh nghĩa c

a tang: D
0

h
1
.d
c
2. Đư

ng kính c


i c

n tr

c t

hành: h
1
= 16; h
2
= 18; h
3
= 14 v

i CCN t

i
h
1
= 14; h
2
= 16; h
3
= 12,5 v

i CCN c

n
5. Đư











u
u

ntđn
W
TM
22
22
75,0
s
ssss
S
max
khi hạ vật
Q
tang
S
2
S
a-1

= Q.(1-h) / (1-h
a
)
 Back
Chương 5
THIẾT BỊ PHANH HÃM
Khái niệm chung
 Bộ phận không thể thiếu trong cơ
cấu nâng.
 Công dụng:
 Dừng vật nâng ở vị trí mong muốn.
 Giữ vật nâng ở trạng thái treo, không
rơi khi không mong muốn.
5.1. Mômen phanh yêu cầu
 Mômen phanh yêu
cầu khi hạ lớn hơn
khi nâng
 Chọn phanh theo
QPAT:T
ph
= n.T*
t
HSAT n chọn từ
1,5 – 2,5 theo CĐLV
 Ý nghĩa của HSAT:
 Tính đến tải động
 Đề phòng quá tải
Q
Tt


Các vấn đề chung
 Tính toán cơ cấu bánh
cóc: đề phòng các dạng
hỏng gây mất an toàn:
 Gẫy con cóc
 Gẫy răng bánh cóc
 Dập mép răng
 Phương pháp tính chung
 Chọn trước số răng
 Tính chọn môđun
 Tính kiểm nghiệm
Lòso
Con cóc
Bánh cóc
Q
• Sơ đồ cấu tạo chung
Tính toán bánh cóc
Ft
h
b
s
 Tính theo độ bền dập
q = Ft / b [q]
với Ft = 2T / D = 2T / (m.z) ;
b = m.
chọn trước , z tính môđun
m, sau đó chọn m tiêu chuẩn
 Kiểm nghiệm độ bền uốn
= Mu / Wu
= Ft.h / (b.s2 / 6) [ ]

/6) [ *]
Con cóc chỉ làm bằng thép,
[ *] = 65 MPa để tính đến
tải trọng động.
Ft
e
d
c
5.3. Phanh má
Phanh má đơn giản
 Khả năng phanh tính từ điều
kiện cân bằng lực trên tay
phanh và điều kiện phanh:
N.a = F.c + K.l
Fms = k.F với Fms = N.f
Suy ra: K = (F / l ).(k.a / f - c)
với lực vòng F = 2T / D.
* Để giảm lực phanh yêu cầu K
=> các giải pháp:
+ tăng D, l, giảm a: thì sao?
+ tăng c: thì sao? (K < 0 )
* Nếu đổi chiều mô men phanh ?
 Độ bền lâu: p = N / b.s [p]
K
Fms
N
a
c
c'
a

10
11
5.4. Phanh đai
 Khả năng phanh:
S
1
/ S
2
= e
fa

S
1
- S
2
= F
t
= 2T
ph
/ D
=> K = S
2
.a / l =
F
t
.a / [l.(e
fa
- 1)]
* Nếu đổi chiều mômen:
S

S
1
2
l
p
max
F
K
S
1
(S )
2
S
2 1
(S )
l
a
a
5.4. Phanh áp trục
Phanh nón
D
1
D
2
D
* Lực phanh yêu cầu
N.f = F
ms
= F
t

 Phanh tự động có mặt ma sát không tách rời
 Phanh tự động có mặt ma sát tách rời.
Ưu nhược điểm và PVSD từng loại phanh


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status