KIẾN TRÚC MÁY TÍNH - CHƯƠNG 4 - BỘ VI XỬ LÝ - CPU - Pdf 20

Bộ môn Kỹ thuật máy tính & mạng – Khoa CNTT
Kiến trúc máy tính 4 - 1
KI N TRÚC MÁY TÍNHẾ
Gi ng viên:ả Ths Ph m Thanh Bìnhạ
B môn K thu t máy tính & m ngộ ỹ ậ ạ
/>
Bộ môn Kỹ thuật máy tính & mạng – Khoa CNTT
Kiến trúc máy tính 4 - 2
Ch ng 4:ươ
B VI X LÝ- CPUỘ Ử
S đ h th ng x lýơ ồ ệ ố ử
Ki n trúc b vi x lýế ộ ử
Quá trình thi hành l nhệ
Các chân tín hi u c b n c a CPUệ ơ ả ủ
H VXL Intel 8x86ọ
Bộ môn Kỹ thuật máy tính & mạng – Khoa CNTT
Kiến trúc máy tính 4 - 3
S đ h th ng x lý:ơ ồ ệ ố ử
CPU
Bộ nhớ trong Mạch vào/ra
Bus
Bộ môn Kỹ thuật máy tính & mạng – Khoa CNTT
Kiến trúc máy tính 4 - 4
Các thành ph n c a kh i x lýầ ủ ố ử
B vi x lý – CPUộ ử (Central Processing Unit): Là
b não c a máy tính, nó x lý các thông tin và đi u ộ ủ ử ề
khi n m i ho t đ ng c a máy tính.ể ọ ạ ộ ủ
B nh trong:ộ ớ Là b nh có kh năng liên l c tr c ộ ớ ả ạ ự
ti p v i b vi x lý,là n i l u tr d li u ph c v ế ớ ộ ử ơ ư ữ ữ ệ ụ ụ
cho quá trình x lý.ử
Các m ch vào ra:ạ Đ đi u khi n vi c giao ti p ể ề ể ệ ế

M i vi m ch này ch a m t vài thanh ghi ỗ ạ ứ ộ
g i là ọ c ng vào/ra (Input/Output Port).ổ
T ng t nh b nh , ươ ự ư ộ ớ các c ng vào/ra ổ
cũng đ c đánh đ a ch . ượ ị ỉ
Bộ môn Kỹ thuật máy tính & mạng – Khoa CNTT
Kiến trúc máy tính 4 - 9
Phân lo i vi x lýạ ử
Multi chip: dùng 2 hay nhi u chip LSI (Large ề
Scale Intergration: tích h p t 1000 ÷ 10000 ợ ừ
transistor) cho ALU và control.
Microprocessor: dùng 1 chip LSI/VLSI (Very
Large Scale Intergration: tích h p ÷ 10000 ợ
transistor) cho ALU và control.
Single chip microprocessor (còn g i là ọ
microcomputer / microcontroller): là 1 chip
LSI/VLSI ch a toàn b các kh i nh slide ứ ộ ố ư ở
tr c.ướ
Bộ môn Kỹ thuật máy tính & mạng – Khoa CNTT
Kiến trúc máy tính 4 - 10
Bộ môn Kỹ thuật máy tính & mạng – Khoa CNTT
Kiến trúc máy tính 4 - 11
Ki n trúc b vi x lýế ộ ử
Xem s đ :ơ ồ
Bộ môn Kỹ thuật máy tính & mạng – Khoa CNTT
Kiến trúc máy tính 4 - 12
Bộ môn Kỹ thuật máy tính & mạng – Khoa CNTT
Kiến trúc máy tính 4 - 13
B vi x lý có 2 kh i ch c năng:ộ ử ố ứ
Kh i th c thi (EU - Execution unit):ố ự Đ m ả
nhi m vi c th c hi n l nh.ệ ệ ự ệ ệ

Bộ môn Kỹ thuật máy tính & mạng – Khoa CNTT
Kiến trúc máy tính 4 - 17
Các chân tín hi u c b n c a CPUệ ơ ả ủ
Bộ môn Kỹ thuật máy tính & mạng – Khoa CNTT
Kiến trúc máy tính 4 - 18
CK: Chân nh n tín hi u xung nh pậ ệ ị
Reset: Chân kh i đ ng l iở ộ ạ
Ready/Wait: Xác đ nh tr ng thái s n sàng ị ạ ẵ
ph c v hay ph i ch .ụ ụ ả ờ
Bus Req: Tín hi u yêu c u đ c s d ng ệ ầ ượ ử ụ
Bus
Bus Ack: Xác nh n yêu c u v Busậ ầ ề
Bộ môn Kỹ thuật máy tính & mạng – Khoa CNTT
Kiến trúc máy tính 4 - 19
Read: Đi u khi n đ cề ể ọ
Write: Đi u khi n ghi ề ể
Address: Các chân xác đ nh đ a ch khi c n ị ị ỉ ầ
giao ti p v i b nhế ớ ộ ớ
Data: Các chân dành cho d li u.ữ ệ

Bộ môn Kỹ thuật máy tính & mạng – Khoa CNTT
Kiến trúc máy tính 4 - 20
H vi x lý Intel 8x86ọ ử
4004 là b VXL đ u tiên c a Intel, ra đ i ộ ầ ủ ờ
năm 1971. Nó ch a ứ 2300 transitor:
Bộ môn Kỹ thuật máy tính & mạng – Khoa CNTT
Kiến trúc máy tính 4 - 21
B VXL ộ Pentium 4 hi n nay ch a ệ ứ 55 tri u ệ
transistor:
Bộ môn Kỹ thuật máy tính & mạng – Khoa CNTT


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status