Bảo vệ số lệch máy biến áp part8 - Pdf 20

Đồ án tốt nghiệp Trần Văn Quỳnh - Điện 46
Khoa Cơ Điện Trờng ĐHNNI-Hà Nội
92
1.6.3/ Xếp đặt các chỉ thị LED khối địa chỉ 63
Trong rơle 7UT512 có 8 LED còn trong rơle 7UT513 có 16 LED cho các
chỉ thị tùy chọn và 6 (đối với 7UT512), 14 (đối với 7UT513) có thể đặt. Chúng
đợc đặt tên từ LED 1 đến LED 6 hoặc LED 1 đến LED 14 và đợc đặt trong
khối địa chỉ 63. Khác với các chức năng logíc, mỗi LED có thể đợc xếp đặt để
có thể làm việc đợc tối u. Mỗi chức năng tín hiệu đợc hiển thị với chỉ số (m)
hoặc (mn) khi duyệt bằng phím N (trong đó: m nghĩa là có nhớ memorized,
mn nghĩa là không nhớ not memorized).
Các chức năng tín hiệu có thể xếp đặt nh đã liệt kê trong bảng 4 - 3. Các
chức năng tín hiệu sẽ không có tác dụng khi chức năng bảo vệ tơng ứng đã bị
loại (de-configured).
Khi đa vào trực tiếp con số chức năng, ta không cần đa vào các con số 0
dẫn đầu. Để chỉ ra chế độ làm việc có nhớ hoặc không nhớ các con số chức
năng có thể đợc mở rộng bằng dấu chấm thập phân theo sau là số 0 hoặc 1,
trong đó:
.0 nghĩa là chỉ thị không đợc nhớ tơng ứng với mn ở trên.
.1 nghĩa là chỉ thị đợc nhớ tơng ứng với m ở trên.
Nếu phần mở rộng .0 hoặc .1 bị bỏ qua, khi đó màn chỉ thị đa ra tên chức
năng trong chế độ không nhớ, nhấn tiếp phím N để chuyển sang chế độ có
nhớ. Sau khi đa vào các con số chức năng ta có thể lật qua các chức năng bằng
phím N hoặc trở lại bằng phím R, chức năng đã thay đổi phải đợc xác nhận
bằng phím E.
Các giá trị gán cho LED đợc đặt trớc ở nhà máy liệt kê trong bảng 4 - 5.
Ví dụ: về cách gán cho LED 1.
Bắt đầu khối Xếp khối các chỉ thị LED.

Tới LED đầu tiên bằng phím


1
Dòng thứ 2 CN số
Ghi chú
6300 MARSH
ALLING
LED
INDICATORS

Phần đầu khối địa chỉ
6301 LED 1
LED 1

Device Trip m

511
Tín hiệu cắt đa từ các chức
năng BV
6302 LED 2
LED 2

Diff> Trip m

5691
6303 LED 3
LED 3

Diff>> Trip m

5692
Cắt bởi cấp bảo vệ so lệch

H hỏng thiết bị hoặc các giá
trị đo lờng
6306 LED 6
LED 6

Param running nm

95
Các thông số đang đợc đặt
6307 LED 7
LED 7

REF Gen. Trip m

5821
6308 LED 8
LED 8

Tank Gen. Trip m

5921
6309 LED 9
LED 9

O/L 1 Trip m

1571
6310 LED 10
LED 10


2

002 LED 1
Not allocated
6301 LED 1
Đồ án tốt nghiệp Trần Văn Quỳnh - Điện 46
Khoa Cơ Điện Trờng ĐHNNI-Hà Nội
94
Bảng 4 - 5: Các chỉ thị LED đặt trớc (tiếp)
6314
LED 14
LED 14
LED 14
LED 14
LED 14
LED 14
LED 14
LED 14
LED 14
LED 14
LED 14
LED 14

Err 2 CT star
Err no CT star
O/L 1 Err S3
O/L 2 Err S3
Backup Err S3
REF Err S3
REF Err2Ctsta


Bắt đầu khối Xếp khối xếp đặt các
rơle cắt

Tới rơle cắt đầu tiên bằng phím

Các cấp phát cho rơle cắt 1



Chuyển mức chọn bằng F :

Rơle cắt đã đợc đặt trớc cho:
1: lệnh cắt bởi cấp bảo vệ so lệch Idiff>,
chức năng số 5691.
6400 MARSHALLING
TRIP RELAYS
6401 TRIP
RELAY 1
001 TRIP REL 1
Diff> Trip
Đồ án tốt nghiệp Trần Văn Quỳnh - Điện 46
Khoa Cơ Điện Trờng ĐHNNI-Hà Nội
95

Rơle cắt đã đợc đặt trớc cho:
2: cắt bởi cấp bảo vệ so lệch Idiff>>, chức
năng số 5692.

Rơle cắt đã đợc đặt trớc cho:

13 >Annune. 3 Tín hiệu đợc ngời sử dụng định nghĩa 3
14 >Annune. 4 Tín hiệu đợc ngời sử dụng định nghĩa 4
392 >Buchh. Trip Cấp đi cắt của bảo vệ hơi
1
393 >Buchh. Tank Cấp đi cắt của bảo vệ dòng chạm vỏ
1
002 TRIP REL 1
Diff>> Trip
003 TRIP REL 1
Back Gen. Trip
004 TRIP REL 1
REF Gen. Trip
005 TRIP REL 1
Tank Gen. Trip
006
T
RIP REL 1
O/L 1 Trip
007 TRIP REL 1
O/L 2 Trip
Đồ án tốt nghiệp Trần Văn Quỳnh - Điện 46
Khoa Cơ Điện Trờng ĐHNNI-Hà Nội
96
Bảng 4 - 6: Các khả năng xếp đặt cho các rơle tín hiệu và LED (tiếp)

501 Device FltDet Phát hiện h hỏng trong thiết bị
511 Device Trip Lệnh cắt chung của thiết bị
1571 O/L 1 Trip Lệnh cắt của bảo vệ quá tải theo nhiệt độ 1
1621 O/L 2 Trip Lệnh cắt của bảo vệ QT theo nhiệt độ 2
2411 Back Gen. Flt Phát hiện sự cố chung của bảo vệ quá dòng dự phòng

5821 REF Gen.Trip Lệnh cắt chung của bảo vệ chạm đất giới hạn
2
5916 Tank T start Bảo vệ dòng chạm vỏ khởi động thời gian trễ
2
5917 Tank Gen.Flt Phát hiện sự cố của bảo vệ dòng chạm vỏ
2
5921 Tank Gen.Trip Lệnh cắt chung của bảo vệ dòng chạm vỏ
2
Đồ án tốt nghiệp Trần Văn Quỳnh - Điện 46
Khoa Cơ Điện Trờng ĐHNNI-Hà Nội
97
Bảng 4 - 7: Các chức năng ra lệnh đợc đặt cho các rơle cắt

Đ. chỉ Dòng thứ 1 Dòng thứ 2 CN số Ghi chú
6400 MARSHALLING TRIP RELAYS Phần đầu khối địa chỉ
6401
TRIP
TRIP REL 1
TRIP REL 1
TRIP REL 1
TRIP REL 1
TRIP REL 1
TRIP REL 1
TRIP REL 1
RELAY 1
Diff> Trip
Diff>> Trip
Back Gen. Trip
REF Gen. Trip
Tank Gen. Trip

2451
5821
5921
1571
1621
6403
TRIP
TRIP REL 3
TRIP REL 3
TRIP REL 3
TRIP REL 3
TRIP REL 3
TRIP REL 3
TRIP REL 3
RELAY 3
Diff> Trip
Diff>> Trip
Back Gen. Trip
REF Gen. Trip
Tank Gen. Trip
O/L 1 Trip
O/L 2 trip

5691
5692
2451
5821
5921
1571
1621

TRIP REL 5
TRIP REL 5
TRIP REL 5
RELAY 5
Diff> Trip
Diff>> Trip
Back Gen. Trip
REF Gen. Trip
Tank Gen. Trip
O/L 1 Trip
O/L 2 trip

5691
5692
2451
5821
5921
1571
1621

Tất cả lệnh cắt của các
chức năng bảo vệ. Các
rơle cắt từ 3 đến 5 chỉ có
ở 7UT513

Đồ án tốt nghiệp Trần Văn Quỳnh - Điện 46
Khoa Cơ Điện Trờng ĐHNNI-Hà Nội
98
1.7/ Cài đặt thông số máy biến áp khối địa chỉ 11
Các thông số MBA đòi hỏi phải đợc đa vào trong rơle. Nếu cấu hình các

+
=
(4-1)

Đối với MBA 3 cuộn dây có công suất các cuộn khác nhau, rơle sẽ tự
động quy đổi tất cả các dòng về cuộn dây có công suất lớn nhất. Khi tỷ số công
suất của các cuộn dây lớn hơn 4 thì ta nên sử dụng biến dòng trung gian. Nếu sử
dụng một bộ biến dòng trung gian 4MA5170-7AA cho một cuộn dây, tỷ số biến
đổi của các biến dòng trung gian phải đợc xem xét khi đa vào chỉnh định cho
cuộn dây này. Tính toán bằng cách lấy dòng thực tế sơ cấp máy biến dòng chia
cho tỷ số biến đổi cuộn dây của biến dòng trung gian.
Đồ án tốt nghiệp Trần Văn Quỳnh - Điện 46
Khoa Cơ Điện Trờng ĐHNNI-Hà Nội
99
Các hệ số điều chỉnh đợc rơle tính toán từ các thông số định mức đa vào
có thể đọc trong các tín hiệu vận hành sau khi đặt thông số song. Khi đó thông
số cho cuộn 1 là:

role kẹphàngqua Dòng
lý xử le rDòng
K
CT1
o
= (4-2)

Và tính tơng tự cho các cuộn dây khác ta cũng có K
CT2
, K
CT3
.


- Hớng về phía máy biến áp.
TWDS. LINE/BUSBAR - Hớng về đờng dây/thanh cái.

Xử lý dòng thứ tự không cuộn 1.
- Dòng thứ tự không bị loại trừ.


Io-CORRECTION - Dòng thứ tự không bị loại trừ
nhng đợc hiệu chỉnh bằng dòng qua
điểm đấu sao (chỉ có ở 7UT513)

WITHOUT - Không có xử lý đặc biệt dòng thứ
tự không (khi điểm đấu sao không
nối đất).
1100
TRANSFORMER DATA
1102 UN WIND 1
11O.O KV
1103 PN WIND 1
80 MVA
1104 IN CT WIND 1
750 A
1105 CT1 STARP
T
TOWARDS TRANSF
1106 Io HANDLE
Io-EEIMINATION
Đồ án tốt nghiệp Trần Văn Quỳnh - Điện 46
Khoa Cơ Điện Trờng ĐHNNI-Hà Nội

Dòng sơ cấp định mức của biến dòng
cuộn 2.
Thành lập điểm đấu sao của các biến dòng
cuộn 2.
- Hớng về phía máy biến áp.

TWDS. LINE/BUSBAR - Hớng về đờng dây/thanh cái.

Xử lý dòng thứ tự không cuộn 1.
- Dòng thứ tự không bị loại trừ.


Io-CORRECTION - Dòng thứ tự không bị loại trừ
nhng đợc hiệu chỉnh bằng dòng
qua điểm đấu sao (chỉ có ở 7UT513)
điểm đấu sao (chỉ có ở 7UT513)

WITHOUT - Không có xử lý cho dòng thứ tự
không (khi điểm đấu sao không nối đất).

1107 IN CT STP1
50 A
1108 CT1 EAR-PT
TOWARDS TRANSF
1121 VECTOR GR
11
1122 UN WIND 2

Một điều kiện trớc hết cho sự làm việc của bảo vệ so lệch MBA là nó
phải đợc cấu hình DIFF PROT = EXIST trong địa chỉ 7816.
Ngoài ra đối tợng bảo vệ phải là 2WIND TRANSF hoặc 3 WIND
TRANSF (cho 7UT513), còn trong các trờng hợp khác không có khối địa chỉ 16.
Chức năng bảo vệ so lệch có thể làm việc (ON) hoặc không làm việc
(OFF) hoặc lệnh cắt của nó bị khóa trong lúc bảo vệ vẫn làm việc (BLOCK TRIP
REL). Chỉnh định này đợc thực hiện trong địa chỉ 1601.
Chú ý: Khi xuất xởng, bảo vệ so lệch tắt là do bảo vệ so lệch chỉ đợc
phép làm việc nếu ít nhất tổ đấu dây và các hệ số điều chỉnh của MBA đợc bảo
vệ đợc đặt trớc đó. Không có chỉnh định đúng rơle có thể đa ra phản ứng
không mong đợi.

Bắt đầu khối Bảo vệ so lệch máy biến
áp.


Bảo vệ so lệch MBA.
- Tắt hoặc


ON - Bật hoặc

BLOCK TRIP REL - Làm việc nhng rơle cắt bị khóa. 1127 IN CT STP2
100 A
1128 CT1 EAR-PT
TOWARDS TRANSF
1600 TRANSFORM

- Giá trị đặt nhỏ nhất: 0.10 I
n

- Giá trị đặt lớn nhất: 0.50 I
n
.

Điểm bắt đầu của nhánh thứ hai của
đặc tính cắt .
- Giá trị đặt nhỏ nhất: 0.00 I
n

- Giá trị đặt lớn nhất: 10.0 I
n
.

Độ rốc của nhánh thứ hai của
đặc tính cắt
- Giá trị đặt nhỏ nhất: 0.25 I
n

- Giá trị đặt lớn nhất: 0.95 I
n
.


Hãm dòng xung kích của sóng hài bậc 2.
- Bật hoặc



0 * IP
Đồ án tốt nghiệp Trần Văn Quỳnh - Điện 46
Khoa Cơ Điện Trờng ĐHNNI-Hà Nội
103
Hãm với sóng hài khác, sóng hài
bậc n có thể là:
- Hài bậc 5 hoặc

4th HARMONIC - Hài bậc 4 hoặc 3th HARMONIC - Hài bậc 3 hoăc OFF - Tắt.


Thành phần hài bậc n trong dòng so lệch,
nó chỉ khởi động khóa, nếu % của sóng
cơ bản của dòng so lệch vợt quá:
- Giá trị đặt nhỏ nhất: 10%
- Giá trị đặt lớn nhất: 80% Thời gian của chức năng khóa chéo
với sóng hài bậc n, 0 có nghĩa là
chức năng khóa chéo không có tác
dụng, hãm hài làm việc độc lập.
- Giá trị đặt nhỏ nhất: 0 chu kỳ AC
- Giá trị đặt lớn nhất: 1000 chu kỳ AC.

- Giá trị đặt lớn nhất: 60.00 s
1613 n. HARMON
5th HARMONIC
1614 HARMON
80%
1615 CROSSB nHM
0 * IP
1616 IDIFFmax n
1.5 I/INTr
1617 SA
T
-BLO
8 * IP
1618 SAT-RESTR
7.00 I/INTr
1625
T
-DELAY
0.00 s
1626
T
-DELAY
0.00 s
Đồ án tốt nghiệp Trần Văn Quỳnh - Điện 46
Khoa Cơ Điện Trờng ĐHNNI-Hà Nội
104
Chú thích:
- I-DIFF> (địa chỉ 1603) là giá trị tác động ngỡng thấp của dòng so lệch.
Đây là dòng sự cố tổng, giá trị tác động đợc quy đổi theo dòng định mức của
máy biến áp tơng ứng với công suất định mức.


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status