Số hóa bởi Trung tâm Học liệu – Đại học Thái Nguyên
88
Chỉ tiêu
ĐVT
Thực hiện giai đoạn năm 2003 - 2006
2003
2004
2005
2006
A
B
1
2
3
4
- Nguyên liệu giấy
Tấn 200
300
- Tre luồng
''
600
650
700
750
Diện tích nuôi trồng thủy sản
ha
152
152
152
153
Sản lượng thủy sản khai thác
Tấn
145
150
150
152
B - CÔNG NGHIỆP - TTCN 1. Gía trị sản xuất(Theo giá hiện hành)
Trđ
11.933
12.723
15.300
-
2. Sản lượng sản phẩm chủ yếu
Sản phẩm may mặc
1000sp
14.5
18.36
19.6
20.2
SP khác
1000sp
9.7
11.4
20.5
21.1
C-THU NGÂN SÁCH
Trđ
5.907,7
5.760,9
6.336
6.969
D-VĂN HÓA XÃ HỘI Tổng số học sinh đầu năm
HS
17.619
17.534
17.463
17.846
Số giường bệnh trên vạn dân
Giuong
10
10
10
10,7
Số bác sĩ trên vạn dân
BS
5.4
5.6
5.6
5.6
Dân số trung bình
Người
62.612
62.623
63.411
64.144
Mức giảm tỷ suất sinh thô
%
0,34
0.31
0.35
0.32
Số hóa bởi Trung tâm Học liệu – Đại học Thái Nguyên
89
750
Tổng mức bán lẻ hàng hóa
Tỷ đ
40.9
45.5
50.5
56.4
Số điện thoại/100 dân
máy
1.8
2.4
3.0
3.7
Tỷ lệ hộ được dùng điện
%
74
79
80.5
82
Tỷ lệ hộ dùng nước sạch
''
72
73
75
78
Số làng bản văn hóa
xóm
53
57
106
Bình
quân/lao
động NN
(m2/LĐ)
Bình
quân/hộ
gia đình
Ghi
chú
Đất nông nghiệp
84.510,41
13.327,4 5.95
Đất nông nghiệp
9.378,65
1.479,0
1.571,9
2.936,3
0.66
Đất trồng cây hàng năm
7.813,16
1.232,1
1.309,5
2.446,2
0.53
-
Đất chuyên dùng
689,31
-
Đất ở
619,15
-
Đất chƣa sử dụng
14.413,97
- Ngày tháng năm 200
Ngƣời lập biểu
(Ký, ghi rõ họ tên)
Giảm(-)
TỔNG DIỆN TÍCH
84.510,41
84.510,41 Đất nông nghiệp
9.378.65
6384.08
2994.6
Đất trồng cây hàng năm
7813.16
5384.77
2428.4
Đất lúa
3328.19
2916.81
411.4
Đất trồng cây lâu năm
979.60
290.99
688.6
Cây công nghiệp
369.60
147.95
221.7
Đất thành thị
41.80
20.40
21.40
Đất nông thôn
574.1
419.24
154.9
Đất chƣa sử dụng
18291.64
22578.68
-4287.0 Ngày tháng năm 200
Ngƣời lập biểu
(Ký, ghi rõ họ tên)
Ngày tháng năm 200
Cơ quan địa chính
(Ký, ghi rõ họ tên)
Ngày tháng năm 200
Chủ tịch ủy ban nhân dân
(Ký, ghi rõ họ tên)
Số hóa bởi Trung tâm Học liệu – Đại học Thái Nguyên
Số hóa bởi Trung tâm Học liệu – Đại học Thái Nguyên
93 CÂU HỎI ĐIỀU TRA NGUỒN LỰC VÀ VẤN ĐỀ NGHÈO ĐÓI
CỦA HỘ NÔNG DÂN HUYỆN VÕ NHAI TỈNH THÁI NGUYÊN
Phần I: Thông tin chung về hộ gia đình
1. Họ tên chủ hộ:
2. Địa chỉ:
- Xóm (thôn, bản, tổ dân phố):
- Xã (phường):
- Huyện (quận):
- Tỉnh (Thành phố):
- Tên người phỏng vấn:
- Ngày phỏng vấn:
3. Thành phần dân tộc củachủ hộ (đánh dấu x vào các ô tương ứng):
1. Kinh
2. Tày
4. Loại hộ (đánh dấu x vào các ô tương ứng):
1. Hộ thuần nông - lâm thủy sản
2. Hộ kiêm nghề
3. Hộ phi nông nghiệp
4. Hộ không hoạt động kinh tế
5. Hộ có thành viên đang được hưởng trợ cấp người có công thường xuyên
6. Hộ có thành viên đang được hưởng trợ cấp thường xuyên cho đối tượng chính
sách XH( người già cô dơn, người tàn tật, trẻ mô côi, chất độc màu da cam )
7. Hộ không thuộc loại trên
Số hóa bởi Trung tâm Học liệu – Đại học Thái Nguyên
94 5. Danh sách các thành viên trong gia đình:
TT
Họ và tên
Quan
hệ với
chủ hộ
Giới
tính
2
3
4
5
10 Mã cột 1:
Quan hệ với chủ hộ
Mã cột 2:
Giới tính
Mã cột 3:
Tình trạng
hôn nhân
Mã cột 4:
Trình độ
văn hóa (cấp1,2,3)
Mã cột 5:Trình độ
chuyên môn
( SC, TC, CĐ,ĐH)
Mã cột 6:
Lĩnh vực
làmviệc
)
Tổng diện tích
đất gieo trồng (1
vụ, 2 vụ, )
1.1. Đất nông nghiệp - Đất trồng cây lâu năm: Cây CN lâu năm(chè, cây ăn quả) - Đất trồng cây hàng năm:(lúa, rau, màu, đậu tương,vừng ) 1.2. Đất lâm nghiệp - Đất có rừng - Đất trống - Đất ao
Số hóa bởi Trung tâm Học liệu – Đại học Thái Nguyên
95
- Rừng tự nhiên (ha)
- Rừng thoái hóa (ha)
- Rừng trồng (ha)
- Gia đình được quyền sử dụng diện tích rừng này trong bao lâu (năm)
- Gia đình có tham gia các chương trình trồng rừng của nhà nước như( ctình 327)?
Có (1); không có(2)
- Gia đình nhận được thu nhập bao nhiêu một năm(trđ)
b. Rừng cộng đồng
- Gia đình có quyền như thế nào trong sử dụng rừng cộng đồng?
- Gia đình sử dụng rừng đó như thế nào? Số hóa bởi Trung tâm Học liệu – Đại học Thái Nguyên
96 4. Nguồn nƣớc
- Gia đình sử dụng nguồn nước gì cho tưới tiêu? Ao của GĐ(1),Sông hoặc suối(2),
nước mưa(3), khác(4).
- Bao nhiêu m3 nước GĐ sử dụng cho tưới tiêu?
+ Đầu tư ban đầu + Gía trị hiện tại + Chi phí bảo dưỡng (năm) - Máy bơm nước, Máy phát điện - Máy phát điện - Bình phun thuốc trừ sâu 2. Công cụ - Xe bò/ xe cải tiến - Xe công nông - Thuyền máy, xuòng, ghe
+ Loại dụng cụ cho thuê 3. Nguồn gia súc Trâu/bò/ ngựa Lợn Gia cầm Dê Khác
Số hóa bởi Trung tâm Học liệu – Đại học Thái Nguyên
97 4. Nhà cửa
- Tổng diện tích đất ở của hộ gia đình: m2
+ Không có nhà vệ sinh
- Hộ có dùng điện cho sinh hoạt không? có(1), không(2)
b. Chuồng trại (đánh dấu x vào ô tương ứng) c. Nhà kho(đánh dấu x vào ô
- Nhà kiên cố
- Nhà kiên cố
- Nhà tạm
- Nhà tạm
- khác cụ thể là:
- khác cụ thể là:
d. Nhà kho
e. Duy tu nhà cửa
- Nhà kiên cố
Chi phí cho sử chữa một năm
- Nhà tạm
- khác cụ thể là:
- Xe đạp - Xe máy - Điện thoại - Giường các loại - Tủ các loại - Khác
Phần III: Tính thu nhập và chi tiêu của hộ gia đình
1. Thu của hộ trong 12 tháng qua:
Nguồn thu
ĐVT
Sản phẩm
Số
lƣợng
Gía trị(trđ)
1.1. Thu từ trồng trọt
1.2. Thu từ chăn nuôi
- Lợn
- Trâu, bò, ngựa
- Gia súc khác (Dê, cừu, thỏ )
- Gia cần
- Thu từ giống gia cầm(ngan,vịt,gà, ngỗng )
- Thu từ gióng gia súc(lợn, trâu, bò, dê, cừu ) - Nuôi trồng thủy sản
- Đánh bắt thủy sản
1.5. Các nghành ngề: Sản xuát kinh doanh phi nông
nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản, chế biến sản phẩm nông
nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản.
1.6. Thu các hoạt động dịch vụ: Dịch vụ cày sới, làm
đất, dịch vụ tưới tiêu, phòng trờ sâu bệnh, tuốt lúa, sơ
chế sản phẩm, cắt tóc, may đo, sửa xe
1.7. Thu từ tiền lƣơng, tiền công
1.8. Thu từ các khoản khác
(Tính cả phần đi mua ngoài + phần hộ gia đình tự tạo ra)
Ƣớc tính
tổng chi phí(trđ)
- Cây con giống
- Phân bón
- Thức ăn cho chăn nuôi
-Thuốc trừ sâu diệt cỏ
- Thuốc phòng chữa bệnh gia súc, gia cầm
- Công cụ vật rẻ tiền mau hỏng
- Nguyên vật liêu
- Năng lượng, nhiên liệu (điện xăng, chất đốt )
- Sửachữa nhỏ, bảo dưỡng
- Thu đất, tài sản, máy móc thiết bị, phương tiện, thuê vận chuyển
- Thuê súc vật cày kéo
- Trả công lao động thuê ngoài
- Các loại thuế( thuyế NN, thuế kinh doanh, thuế sát sinh )
- Thủy lợi phí, lệ phí liên quan đến hoạt động sản xuất KD
3. Chi cho thực phẩm (thịt, cá, tôm ) 4. Chi cho mắm muối, mì chính, gia vị khác 5. Chi cho uống, hút các loại 6. Chi cho chất đốt phục vụ ăn uống 7. Các khoản chi cho ăn uống khác Tổng cộng (E) 5. Các khoản chi tiêu ngoài ăn uống của hộ gia đình trong năm
Các khoản chi
(Tính cả phần đi mua ngoài + phần hộ gia đình tự tạo ra)
Ƣớc tính
tổng chi phí(trđ)
1. Chi cho giáo dục( học phí, xây dựng trường, sách vở, đồ dùng học tập
2. Chi cho y tế( khám chữa bệnh, chăm sóc sức khỏe, KHHGĐ)
3. Chi văn hóa, văn nghệ, TDTT
* Tổng chi phí cho sinh hoạt của hộ gia đình(G) = Tổng cộng(E) + Tổng công (F)
= trđ
* Chi phí cho sinh hoạt BQ/ngƣời/tháng(H) = (G)/Tổng nhân khẩu/12 tháng
= trđ
7. Những thông tin khác về hộ gia đình
a. Những khó khăn hiện tại của hộ gia đình là gì?(nêu tối đa 3 khó khăn theo thứ tự
quan trọng, với khó khăn quan trọng nhất là 1)
Khó khăn của hộ gia đình
Xếp thứ tự
1. Thiếu đất sản xuất
2. Thiếu vốn sản xuất
3. Thiếu thông tin và kiến thức làm ăn
4. Có ốm đau thường xuyên, có người tàn tật
5. Có nhiều người ăn theo(đông con, nhiều người già)
6. Có người mắc tệ nạ xã hội
7. Rủi ro thiên tai
8. Không tìm được việc làm
b. Để cải thiện đời sống gia đình cần trợ giúp gì?(nêu tối đa 3 khó khăn theo thứ tự quan
trọng, với khó khăn quan trọng nhất là 1)
Nhu cầu hỗ trợ của hộ gia đình
Xếp thứ tự
1. Vay vốn ưu đãi