Các Quá Trình Và Thiết Bị Công Nghệ Sinh Học Trong Công Nghiệp [Chương 13: Thiết Bị Sấy] doc - Pdf 20


269
Chỉång 13
THIÃÚT BË SÁÚY

Quạ trçnh tạch áøm ca bạn thnh pháøm vi sinh täøng håüp l mäüt trong nhỉỵng cäng
âoản cúi cng trong sn xút cạc cháút hoảt hoạ sinh hc. Cháút lng canh trỉåìng chỉïa
náúm men, vitamin, axit amin, enzim cọ âäü áøm 30 ÷ 60% cáưn phi sáúy. Trong cạc thiãút
bë sáúy, cháút lng canh trỉåìng bë khỉí nỉåïc âãún 5 ÷ 12%.
Sáúy cạc sn pháøm thüc lénh vỉûc sn xút bàòng phỉång phạp vi sinh l quạ trçnh
phỉïc tảp. Táút c cạc sn pháøm thu nháûn âỉåüc tỉì täøng håüp vi sinh âỉåüc chia ra lm hai
nhọm chênh:
- Cạc sn pháøm m sau khi sáúy khäng âi hi bo giỉỵ kh nàng säúng ca vi sinh
váût hay khäng âi hi âäü hoảt hoạ
cao ca cạc chãú pháøm v cạc sn pháøm âỉåüc sỉí dủng
nhỉ ngưn cạc cháút dinh dỉåỵng (náúm men gia sục, to, axit amin ).
- Cạc sn pháøm m sau khi sáúy cáưn bo giỉỵ kh nàng säúng hay bo giỉỵ hoảt hoạ
cao ca cạc chãú pháøm (men bạnh mç, mäüt säú vi khøn v enzim, dỉåüc pháøm bo vãû thỉûc
váût ).
Táút nhiãn l âäúi våïi sn pháøm nhọm 1 cọ thãø ỉïng dủng chãú âäü sáúy cao hån, trong
âọ âäúi våïi nhọm 2 âi hi chãú âäü sáúy tháúp hån v thåìi gian ngàõn hån.
Täúi ỉu hoạ viãûc lỉûa chn phỉång phạp sáúy v cạc kãút cáúu ca mạy sáúy cọ liãn
quan chàût ch våïi âàûc tênh ca cạc sn pháøm âem sáúy. Âãø tênh toạn quạ trçnh sáúy cáưn
phi biãút âäü áøm ca sn pháøm ban âáưu v cúi, cáúu trục äúng dáùn, âäü nhåït, sỉïc bãưn bãư
màût, hãû säú nhiãût dung, âäü dáùn nhiãût, âäü âáùn nhiãût âäü, âäü bãưn nhiãût, thnh pháưn hoạ hc
13.1. PHÁN LOẢI CẠC MẠY SÁÚY
Vç sn pháøm âem sáúy cọ ráút nhiãưu loải, cho nãn trong thỉûc tãú cng âỉåüc sỉí dủng
nhiãưu loải mạy sáúy khạc nhau. Cọ thãø nãu täøng quạt vãư sỉû phán loải nhỉ sau:

Tiãún hnh sáúy cạc cháút cä chỉïa axit amin, cng nhỉ lizin, histidin, arginin,
triptophan âãún âäü áøm 8 ÷ 10% trong cạc mạy sáúy phun kiãøu bàng ti v trong cạc mạy
sáúy táưng säi. Cạc axit amin ráút nhảy khi tàng nhiãût âäü sáúy, cọ nghéa l khäng bãưn nhiãût.
Vê dủ nhỉ Lizin khi sáúy cng våïi men gia sục, cạm gảo khi tàng nhiãût âäü cao hån 60 ÷
70
0
C bë täøn tháút nhiãưu. Sỉû täưn tải axit amin, gluxit, sinh khäúi vi khøn v cạc cáúu tỉí
khạc cọ nh hỉåíng tåïi sỉû gim hiãûu sút lizin khi sáúy. Dỉåïi tạc âäüng ca nhiãût âäü, Lizin
cng våïi cạc cáúu tỉí trãn cọ thãø tảo ra nhỉỵng cháút khạc.
Tiãún hnh sáúy cạc chãú pháøm enzim cọ hm lỉåüng cháút khä trong dung dëch cä ban
âáưu, hay trong pháưn chiãút 15 ÷ 20%, sáúy cạc chng bãư màût cọ âäü áøm âãún 60% v cạc
cháút cä chỉïa enzim thu âỉåüc bàòng phỉång phạp hụt, lc, làõng, kãút tinh trong cạc mạy
sáúy phun hay thàng hoa. Cạc chãú pháøm sáúy khä cọ âäü áøm khäng låïn hån 5 ÷ 12%. Vç âa
säú cạc chãú pháøm enzim khäng bãưn nhiãû
t v cọ kh nàng khỉí hoảt tênh åí nhiãût âäü cao hån
30 ÷ 40
0
C. Cho nãn viãûc khỉí nỉåïc cạc dung dëch v huưn ph chỉïa enzim âỉåüc tiãún
hnh trong cạc âiãưu kiãûn sáúy åí nhiãût âäü tháúp.
Cạc khạng sinh dng cho chàn ni cng ráút nhảy våïi nhiãût âäü sáúy. Chụng âỉåüc
tiãún hnh sáúy trong cạc mạy sáúy phun, sáúy bàng ti âãún âäü áøm 8 ÷ 10%. Täút nháút l sáúy
táưng säi. Nhiãût âäü cao nháút ca sn pháøm khi sáúy khäng quạ 60
0
C. Tàng nhiãût âäü sáúy

271
lm gim âạng kãø hoảt hoạ ca cạc chãú pháøm, lm tàng täøn tháút vitamin.
Quạ trçnh sáúy phán chỉïa vi khøn v cạc dỉåüc liãûu bo vãû thỉûc váût (nitragin, vi
khøn chỉïa niken, vi khøn chỉïa phospho ) cọ âàûc âiãøm l sau khi sáúy cáưn phi bo
qun lỉåüng täúi âa cạc vi sinh váût cọ kh nàng säúng v hoảt hoạ cao trong cạc chãú pháøm.

0
C, − 30
0
C. Khi âäü áøm ca sn pháøm bë gim
xúng täúi thiãøu, nhiãût âäü ca váût liãûu tàng âãún + 30
0
C, + 40
0
C. Âiãưu kiãûn sáúy nhỉ thãú
bo âm quạ trçnh oxy hoạ täúi thiãøu ca sn pháøm do hm lỉåüng oxy khäng âạng kãø
trong mäi trỉåìng khê ca phng sáúy. Trong cạc mạy sáúy thàng hoa dảng cäng nghiãûp,
viãûc nảp nhiãût tåïi sn pháøm hồûc bàòng âäü dáùn nhiãût hồûc nhåì cạc tia häưng ngoải.
Cạc mạy sáúy thàng hoa cọ sỉû tạc âäüng tưn hon hay liãn tủc. Hçnh 13.1 chè så âäư
ngun tàõc sáúy thàng hoa tạc âäüng tưn hon.Thiãút bë ny gäưm phng sáúy hçnh trủ kên

272
(näưi thàng hoa) 1, åí trong cọ gin äúng räùng 2, váût liãûu sáúy cho vo âáy. Näưi thàng hoa
lm viãûc mäüt cạch tưn hon nhỉ mäüt phng lảnh. ÅÍ chãú âäü lm lảnh, båm 5 âáøy tạc
nhán lảnh åí bãn trong äúng räùng 2.
äùn håüp håi - khäng kh
ê
Cháút ti nhiãû
t

Cháút ti nhiãû
t
N
ỉåïc lảnh
H
åi
K
hê chỉa
ngỉng tủ
Tạc nhán lảnh
Tạc nhán lảnh
Cháút ti nhiãû
t
H
çnh 13.1. Så âäư thiãút bë sáúy thàng hoa tạc âäün
g
tưn hon
D
ung dëch nỉåïc
âạ nọng chy
6

273
Hiãûn nay ngỉåìi ta bàõt âáưu sỉí dủng phäø biãún cạc thiãút bë thàng hoa tạc âäüng liãn
tủc. Sáúy thàng hoa liãn tủc gäưm hai näưi thàng hoa v hai bäü chäúng thàng hoa, chụng lm

ca tạc nhán sáúy.
Nhỉåüc âiãøm ca loải ny l kêch thỉåïc ca phng sáúy tỉång âäúi låïn, do täúc âäü
chuøn âäüng ca cạc tạc nhán sáúy khäng låïn v sỉïc càng nh ca phng so áøm bäúc håi
(2 ÷ 2,5 kg/m
2
⋅h), cng nhỉ sỉû phỉïc tảp vãư cå cáúu phun, hãû thu häưi bủi v thạo dåỵ sn
pháøm.

274
Maùy sỏỳy phun coù õaùy phúng.
Maùy sỏỳy coù phoỡng sỏỳy 3, saớn phỏứm loớng õổồỹc phun
trong phoỡng nhồỡ õộa quay nhanh 6. Khọng khờ noùng hay khờ loỡ õổồỹc õỏứy vaỡo phoỡng vaỡ
saớn phỏứm chuyóứn õọỹng thaỡnh doỡng song song vồùi vỏỷt lióỷu.
hoỹc, voỡi khờ õọỹng hoỹc.
Caùc maùy sỏỳy phun laỡm vióỷc coù õổồỡng kờnh tổỡ 500 õóỳn 15000 mm, nng suỏỳt bọỳc
hồi ỏứm tổỡ 500 õóỳn 15000 kg/h.
Trong caùc gian phoỡng coù chióửu cao giồùi haỷn, thổồỡng ngổồỡi ta thióỳt kóỳ caùc maùy sỏỳy
coù õaùy phúng õóứ bọỳ trờ goỹn, dóự laỡm saỷch. Khi cỏửn thióỳt õóứ nhỏỷn caùc saớn phỏứm vọ truỡng,
ngổồỡi ta sổớ duỷng caùc phoỡng sỏỳy coù õaùy hỗnh noùn, vỗ chuùng coù ờt khe hồớ hồn, khọng khờ
nhióựm bỏứn coù thóứ qua caùc lọự naỡy.
Caùc maùy sỏỳy phun coù õaùy hỗnh noùn. Thióỳt bở coù nng suỏỳ
t ỏứm bọỳc hồi 1500 ữ
3500 kg/h. Maùy sỏỳy gọửm: Voớ truỷ 9 coù õaùy hỗnh noùn õóứ thaùo bọỹt khọ. Dung dởch õỏứy vaỡo
sỏỳy bở phun ra nhồỡ cồ cỏỳu ly tỏm 13 coù õộa 10. Taùc nhỏn sỏỳy õổa vaỡo phỏửn trón cuớa thióỳt


ỗnh 13.3. Maùy sỏỳy phun õaùy hỗnh noùn

276
bở theo ọỳng dỏựn 7. cuọỳi ọỳng dỏựn 7 lừp cồ cỏỳu phun hỗnh noùn 8. Nhồỡ cồ cỏỳu 8, taỷo ra
doỡng xoaùy cuớa khờ õổa vaỡo. Caùc gioỹt saớn phỏứm õổồỹc phun bũng õộa bở bao phuớ bồới doỡng
khọng khờ vaỡ chuyóứn xuọỳng dổồùi.
ỉm õổồỹc bọỳc hồi, caùc phỏửn tổớ bọỹt nhoớ coỡn laỷi lừng xuọỳng ồớ õaùy hỗnh noùn vaỡ thaùo
õóỳn cồ cỏỳu 1 õóứ chuyóứn saớn phỏứm vaỡo hóỷ bng taới khờ õọỹng hoỹc. óứ tỏứy saỷch caùc tióứu
phỏửn cuớa saớn phỏứm baùm trón tổồỡng, lừp maùy rung 17. Taùc nhỏn sỏỳy bở thaới coù mang theo
caùc tióứu phỏửn nhoớ cuớa saớn phỏứm ra khoới thióỳt bở sỏỳy qua ọỳng dỏựn 2 vaỡo xyclon õóứ taùch
bọỹt. óứ
khaớo saùt bón trong, coù xe nỏng 4, nguọửn chióỳu saùng 6 vaỡ cổớa 5. Tỏỳm ngn maùy
sỏỳy 11 coù caùc van baớo hióứm ồớ daỷng caùc õộa chọửng nhau vaỡ daỷng õổồỡng ọỳng 12 õóứ xaớ khờ
sỏỳy khi tng aùp suỏỳt õaùng kóứ.
ộa phun 10 quay vồùi tọỳc õọỹ 10000 voỡng/phuùt tổỡ õọỹng cồ qua họỹp giaớm tọỳc. óứ
bọi trồn cồ cỏỳu phun, ồớ phỏửn trón cuớa thióỳt bở coù lừp cồ cỏỳu cồ hoỹc vaỡ bọỹ loỹc mồợ 14. Vọ
lng õióỷn 15 duỡng õóứ nỏng cồ cỏỳu phun.
óứ traùnh chaùy saớn phỏứm trong maùy sỏỳy, ngổồỡi ta õỷt caùc cồ cỏỳu baớo hióứm 3 vaỡ 18.
Maùy sỏỳy coù thóứ õỷt trong phoỡng kờn hay ngoaỡi trồỡi.
Hỗnh 13.4 chố hóỷ thọỳng sỏỳy phun tọứ hồỹp.
Bọỹ sỏỳy gọửm thuỡng chổùa dung dởch chỏỳt loớng canh trổồỡng 2, caùc bồm ly tỏm 3 vaỡ 9,
thióỳt bở loỹc khờ 1, phoỡng sỏỳy 4, cồ cỏỳu thaùo dồợ õóứ õỏứy bọỹt khọ vaỡo bng taới khờ õọỹng 10,
caùc bọỹ loỹc vi khuỏứn 7, quaỷt hai chióửu 6, calorife 8, thuỡng chổùa saớn phỏứm khọ 12, caùc bọỹ
lừng bũng xyclon 11, bọỹ thaùo dồợ xyclon 13, bọỹ loỹc khọng khờ 5 õóứ õỏứy vaỡo calorife 8.

p

277
Âäúi våïi dảng mạy sáúy ny, nhiãût âäü tạc nhán sáúy khi vo mạy âỉåüc âiãưu chènh
trong giåïi hản 135 ÷ 390
0
C, khi ra 60 ÷ 100
0
C. Âäü áøm ban âáưu ca huưn ph 60 ÷
100%. Nàng sút tênh theo áøm bäúc håi 500 ÷ 1000 kg/h.
Âàûc tênh k thût ca cạc loải mạy sáúy phun trong hçnh 13.4 ỉïng dủng trong cäng
nghiãûp vi sinh âỉåüc giåïi thiãûu åí bng 13.1.
Bng 13.1. Âàûc tênh k thût ca cạc loải mạy sáúy trong hçnh 13.4
Khäúi lỉåüng , kg
Nhn hiãûu
Âỉåìng
kênh bãn
trong,
mm
Chiãưu
cao
pháưn
xilanh,
mm
Thãø têch
hoảt
âäüng,
m
3


12000
0,9
50
120
200
350
550
1100
1500
10
500
1200
2000
3500
5500
11000
15000
-
13700
24500
29000
40000
62000
70000
80000
700
-
-
-
-


278
Säú vng quay ca trủc âỉåüc âiãưu chènh theo chãú âäü ca âäüng cå cọ bäún täúc âä.
Âỉåìng kênh ca tang quay thỉåìng âỉåüc sn xút theo cạc cåỵ 600, 800, 1000,
2000 mm. Nghiãm cáúm sáúy trong thiãút bë ny nhỉỵng váût liãûu dãù näø v bäúc ra
nhỉỵng loải håi âäüc!
Trong hçnh 13.5. l mạy sáúy mäüt trủc åíï ạp sút thỉåìng.
Nàng sút ca mạy sáúy tênh theo áøm bäúc håi phủ thüc vo dảng sn pháøm sáúy
khong 10 ÷ 50 kg/(m
2
⋅h).
Hçnh 13.5. Mạy sáúy mäüt trủc åí ạp sút thỉåìng

n p
h
á
ø
m
Thoạt sn phá
ø
m khä
Cỉía thoạt nỉåïc
Cỉía nỉåïc vo

279
vaỡ thaùo saớn phỏứm sỏỳy cuợng õổồỹc thổỷc hióỷn nhổ loaỷi maùy sỏỳy mọỹt truỷc. Bọỹ dỏựn õọỹng caùc
truỷc 10 gọửm õọỹng cồ, họỹp giaớm tọỳc vaỡ truyóửn õọỹng baùnh rng. Saớn phỏứm õổồỹc taùch ra
khoới truỷc thổồỡng phaới õổồỹc sỏỳy laỷi trong caùc maùy sỏỳy daỷng vờt taới 6 vaỡ 7, coù aùo ngoaỡi vaỡ
bọỹ khuỏỳy trọỹn. Bọỹ dỏựn õọỹng 9 laỡm cho vờt taới quay. Saớn phỏứm khọ õổồỹc thaùo ra qua
khồùp nọỳi 8. Nổồùc ngổng tổỡ tang quay õổồỹc thaùo ra qua ọỳng xifọng 3, coỡn tổỡ bọỹ õun noùng
qua cọứ truỷc rọựng cuớa vờt vaỡ ọỳng xifọng. Duỡng dao 4 õóứ taùch saớn phỏứm ra khoới bóử mỷt
truỷc.
óứ maùy sỏỳy hoaỷ
t õọỹng bỗnh thổồỡng õióửu cỏửn thióỳt laỡ bóử mỷt truỷc phaới nhụn, caùc
truỷc quay tổỷ do, caùc ọứ di õọỹng dóự daỡng chuyóứn dởch nhồỡ caùc vờt õỷc bióỷt vaỡ khọng xuỏỳt
hióỷn khe hồớ giổợa truỷc vaỡ dao.
Lổồỹng bọỳc hồi tổỡ 1 m
2
dióỷn tờch bóử mỷt õun noùng trong mọỹt õồn vở thồỡi gian nhoớ
hồn ồớ maùy mọỹt truỷc. Maùy sỏỳy hai truỷc õổồỹc saớn xuỏỳt coù õổồỡng kờnh caùc truỷc (tang quay)
600, 800, 1000 mm.
ồi
N
ổồùc
ngổng
H
ồi
7
8
7
6
N
ổồùc ngổng
Saớn phỏ

m khọ
9
H
ỗnh 13.6. Maùy sỏỳy hai truỷc ồớ aùp suỏỳt thổồỡng

280
Bng 13.2. Âàûc âiãøm k thût ca cạc mạy sáúy trủc
Cạc chè säú
COA- 600-1400 П СДК - 800/2000 П
Kêch thỉåïc cạc trủc, mm
âỉåìng kênh
chiãưu di
Bãư màût hoảt âäüng ca trủc, m
2

Säú vng quay ca trủc, vng/ph

13.6.THIÃÚT BË SÁÚY KIÃØU TẢO XOẠY
Thiãút bë sáúy tảo xoạy cọ nàng sút cao â âỉåüc sỉí dủng räüng ri trong sn xút cạc
chãú pháøm enzim. Trong thiãút bë sáúy tảo xoạy cọ kãút håüp cạc quạ trçnh sáúy v nghiãưn sn
pháøm.
Thiãút bë (hçnh 13.7) gäưm mạy sáúy theo phỉång phạp táưng säi 5 cọ kãút cáúu phỉïc
tảp, cạc bäü lc thä v lc tinh khäng khê 1 v 2, bäü lc khê thi 9, calorife 4 v 4

, cạc
quảt 3 v 10, gưng ti 11 âãø váûn chuøn cạc hảt dảng bủi tỉì cạc phãùu ca bäü lc tụi 8,
xyclon 7 v âáưu xoay 6.

K
häng kh
ê

Sn phá
ø
m ỉåï
t
Sn phá
ø

ti nhiãût láưn hai tỉì calorife 4 theo rnh thỉï hai vo pháưn dỉåïi ca phng xoạy. Täúc âäü
khäng khê tỉì calorife 4’ vo âỉåüc âiãưu chènh nhåì nàm táúm xoay làõp åí pháưn dỉåïi ca
bưng sáúy. Sn pháøm khä âỉåüc thạo ra ngoi theo âỉåìng äúng âỉïng qua âáưu xoay 6 vo
táưng xyclon 7.
Khäng khê nảp vo âãø sáúy canh trỉåìng náúm mäúc phi âỉåüc vä trng trong cạc bäü
lc thä 1 v lc tinh 2, v âỉåüc âun nọng trong calorife 4 âãún 140
0
C (trong dng âáưu)
v trong calorife 4’ âãún 100
0
C (trong dng thỉï hai).
Khäng khê thi khi qua xyclon 7 vo hãû lc tụi 8 cọ diãûn têch bãư màût 50 m
2
trong
khoang 4 lä. Trong mäùi lä cọ 14 tụi vi. Cạc lỉåïi åí pháưn dỉåïi khoang lc âỉåüc dng âãø
phán bäø âãưu khäng khê vo cạc tụi lc. Nhåì cå cáúu âàûc biãût lm rung giạn âoản theo thỉï
tỉû cạc lä ca tụi lc, v sn pháøm dảng bủi tỉì phãùu lc vo gưng ti 11 räưi kãút håüp våïi
dng sn pháøm chênh.
Thạo sn pháøm qua cỉía áu. Khäng khê thi qua bäü lc khäng khê 9 v 10 âãø âáøy ra
ngoi.
Mạy sáúy âỉåüc trang bë cạc dủng củ kiãøm tra tỉû âäüng v âiãưu chènh cạc thäng säú
ca quạ trçnh.
Âàûc tênh k thût ca mạy sáúy tảo xoạy:
Nàng sút, kg/h:
theo sn pháø
m ban âáưu: 660
theo áøm bäúc håi: 330
Âäü áøm ca sn pháøm, %:
ban âáưu: âãún 60
cúi: 10 ÷ 12

mäùi nhạnh. Khäng khê xun qua táút c cạc bàng lỉåïi v sn pháøm nàòm trãn âọ. Khäng
khê âỉåüc bo ho áøm v sau khi lm vä trng thç âỉåüc quảt 2 thäøi ra ngoi.
Hçnh 13.8.Mạy sáúy dảng 4Г-KCK

283
Sn pháøm trỉåïc khi sáúy cáưn tạn nh så bäü v bàng ti 1 chuưn âãún nhạnh trãn
ca bàng chuưn mạy sáúy. Sn pháøm cng våïi bàng chuưn âãún âáưu cúi cng räưi âäø
xúng bàng dỉåïi.
Khi sáúy cạc chng náúm, nhiãût âäü khäng khê åí vng dỉåïi bàòng 40
0
C, vng giỉỵa -
52
0
C v vng trãn 65 ÷ 70
0
C. Cáưn âàût mạy sáúy trong phng biãût láûp, thäng thoạng.
Nàng sút tênh theo sn pháøm thä 4 táún/ngy.
Trong cạc mạy sáúy KCK bãư màût sỉí dủng ca bàng chè khong mäüt nỉía vç cạc
nhạnh dỉåïi ca bàng ti chảy khäng ti. Âãø khàõc phủc nhỉåüc âiãøm ny cọ thãø sn xút
nhỉỵng mạy sáúy cọ nhiãưu bàng ti, váût liãûu nàòm trãn nhạnh trãn v nhạnh dỉåïi ca bàng
khi chuøn âäüng xi v ngỉåüc.

lc bàòng dáưu v kim loải. Mạy sáúy âỉåüc trang bë cạc dủng củ kiãøm tra nhiãût âäü khäng
khê v canh trỉåìng, hãû âiãưu chènh tỉû âäüng v ghi nhiãût âäü trong quạ trçnh sáúy.

284

ỷc õióứm kyợ thuỏỷt cuớa maùy sỏỳy bũng bng taới:
Nng suỏỳt tờnh theo canh trổồỡng nỏỳm mọỳc khọ coù õọỹ ỏứm 10%, tỏỳn/ngaỡy: 3,5
Sọỳ lổồỹng bng taới lổồùi: 5
Dióỷn tờch bng taới, m
2
: 30
Bóử rọỹng lổồùi bng taới, mm: 1250
Tọỳc õọỹ õióửu chốnh chuyóứn õọỹng bng taới, m/phuùt: 0,04 ữ 5,7
ổồỡng kờnh caùc tang cuớa bng taới, mm: 244
Thồỡi gian sỏỳy vaỡ laỡm laỷnh, phuùt: 40 ữ 60
Nhióỷt õọỹ cao nhỏỳt õóứ õun noùng canh trổồỡng trong quùa trinh sỏỳy,
0
C: 57

khäúi lỉåüng sn pháøm, cạc thäng säú ca khäng khê xung quanh v khäng khê thi, nhiãût
âäü cho phẹp cao nháút ca tạc nhán sáúy, täúc âäü tạc nhán sáúy v thåìi gian sáúy sn pháøm.
Tênh toạn thiãút bë sáúy âỉåüc tiãún hnh theo thỉï tỉû sau:
1. Chn loải thiãút bë sáúy.
2. Tênh bưng sáúy: Xạc âënh kêch thỉåïc bưng, xút phạt tỉì nàng sút ca thiãút bë
âãø nháûn cáúu trục, cán bàòng váût liãûu, cán bàòng nhiãût; tênh tiãu hao khäng khê v tiãu hao
nhiãût âãø âun nọng; tiãu hao âån vë ca nhiãût cho bäúc áøm 1 kg.
3. Tênh thiãút bë âun nọng (vê dủ, calorife): Chn kãút cáúu ca calorife v tạc nhán
nhiãût, tênh sai khạc trung bçnh ca nhiãût âäü, hãû säú truưn nhiãût, bãư màût trao âäøi nhiãût ca
calorife, chn calorife.
4. Tênh thiãút bë thäng giọ: Chn så âäư nảp v thi khäng khê, tênh sỉïc cn theo
tuún chuøn âäüng ca khäng khê v trong thiãút bë sáúy, chn quảt giọ v tênh cäng sút
ca âäüng cå.
Chn loải thiãút bë âãø sáúy cạc sn pháøm thu âỉåüc tỉì phỉång phạp täøng håüp sinh
hc. Sáúy huưn ph khäúi vi sinh v cạc dung dëch cạc cháút hoảt hoạ sinh hc l quạ
trçnh cäng nghãû phỉïc tảp. Cho nãn khi chn phỉång phạp sáúy cạc cháút ny cáưn chụ
âãún cháút lỉåüng sn pháøm sáúy trong cạc loải thiãút bë sáúy khạc nhau.
Âãø chn loải mạy sáú
y cáưn tiãún hnh phán têch cạc chè säú kinh tãú - k thût ca quạ
trçnh âäúi våïi mäùi mäüt sn pháøm củ thãø. Chụng ta âỉa ra cạc chè säú kinh tãú - k thût ca
cạc phỉång phạp sáúy náúm men gia sục v lizin (bng 13.3 v 13.4).
Khi chn loải thiãút bë v chãú âäü sáúy täút nháút phi kho sạt ba nhọm chè säú - cäng
nghãû, k thût nhiãût v hiãûu qu kinh tãú.
Nhọm thỉï nháút bao gäưm: nàng sút thiãút bë, nhỉỵng âàûc âiãøm vãư cáúu tảo mạy sáúy,
chãú âäü cäng nghãû, kêch thỉåïc cå bn ca thiãút bë, kh nàng cå khê hoạ v tỉû âäüng hoạ
quạ trçnh nảp liãûu v thạo sn pháøm, lm sảch khäng khê v cạ
c chè säú khạc. Nhọm thỉï

286
hai bao gọửm nng suỏỳt cuớa thióỳt bở sỏỳy, tióu hao nhióỷt cho mọỹt õồn vở ỏứm bọỳc hồi, nhổợng

(1)

8
(2)

250 ữ 280
(2)
20
35
3
Ghi chuù:
(1)
ồn vở thổù nguyón kg/(m
2
h).
(2)
ồn vở thổù nguyón kg/ (m
2
h).
Tióỳp theo baớng 13.3
Loaỷi maùy sỏỳy
Cọng suỏỳt
õọỹng cồ, kW
Tióu hao õồn vở, kJ/ kg
Nhióỷt õọỹ chỏỳt taới nhióỷt
khi ra khoới maùy, K
Maùy sỏỳy kióứu truỷc
Maùy sỏỳy phun

Maùy sỏỳy tỏửng sọi

ỏứm bọỳc hồi,
kg/ (m
2
.h)
Khi vaỡo Khi ra
Maùy sỏỳy daỷng bng taới
Maùy sỏỳy tỏửng sọi daỷng rung
Maùy sỏỳy tỏửng sọi
Maùy sỏỳy phun
25
40
40
-
1,2
3
5
32
15
50
65
1 ữ3
[4 ữ 9 kg/(m
2
.h)]
340

388,15

389
310

,
0
C: 130 ữ 150 ; 300 ữ 400 ; 500 ữ 700
ặẽng suỏỳt cuớa ỏứm bọỳc hồi A, kg/(m
3
h): 2 ữ 4 ; 6 ữ12 ; 15 ữ 25
ặẽng suỏỳt cuớa thuỡng quay theo ỏứm coù thóứ lồùn hồn, vờ duỷ õọỳi vồùi baợ cuớ caới,ỷ khi
t
1
=
750
0
C thỗ A = 185 kg/(m
3
h); baợ ngọ sau khi trờch ly khi t
1
= 300
0
C thỗ A= 40 ữ 50
kg/(m
3
h).
Thồỡi gian coù mỷt cuớa saớn phỏứm trong thuỡng quay (s):
G
V


t
=
trong õoù:


288
trong õoù:

- hóỷ sọỳ phuỷ thuọỹc vaỡo daỷng ọ õóỷm vaỡ mổùc chỏỳt õỏửy thuỡng quay (khi

= 0,2
õọỳi vồùi ọ õóỷm nỏng bũng 0,063; õọỳi vồùi ọ õóỷm thúng - 0,038; õọỳi vồùi ọ õóỷm
ọứ - 0,01);
n - sọỳ voỡng quay cuớa thuỡng, voỡng/s.
Maùy sỏỳy daỷng bng taới. Kờch thổồùc cồ baớn cuớa maùy sỏỳy naỡy õổồỹc tờnh xuỏỳt phaùt tổỡ
nng suỏỳt cuớa maùy sỏỳy G(kg/h) theo saớn phỏứm vaỡ thồỡi gian

(s).
Lổồỹng saớn phỏứm trón bng taới (kg) =
G

.
Chióửu cao cuớa phỏửn bng taới hoaỷt õọỹng (m):
()
f
G
L


=


trong õoù:


Tọỳc õọỹ chuyóứn õọỹng cuớa bng taới (m/s):
f
G
L
v

==
Bóử rọỹng cuớa buọửng (m) trong õoù bng taới õổồỹc chuyóứn õọỹng:
(
)
21b
21
B
B
Z
Z
B
B
+

+
=

trong õoù: Z - sọỳ lổồỹng bng taới õổồỹc lừp song song nhau;
B
1
- khoaớng caùch giổợa caùc bng taới, m; B
2
- khoaớng caùch tổỡ caùc bng taới bión
õóỳn tổồỡng, m.

h
2
- khoaớng caùch tổỡ tang trón õóỳn trỏửn buọửng sỏỳy, m, (h
2
= 0,27 m);
h
3
- khoaớng caùch tổỡ tang dổồùi õóỳn saỡng thióỳt bở, m, (thổồỡng lỏỳy 0,3 m).
Maùy sỏỳy phun. Kờch thổồùc cuớa caùc maùy sỏỳy phun thổồỡng tờnh theo thóứ tờch bón
trong cuớa noù vaỡ theo sổùc cng cho pheùp cuớa buọửng sỏỳy theo ỏứm bọỳc hồi:
V
b
=
A
W

Tyớ sọỳ giổợa chióửu cao buọửng sỏỳy vaỡ õổồỡng kờnh bón trong cuớa noù thổồỡng lỏỳy 1,1 ữ
1,25.
Chióửu cao hoaỷt õọỹng cuớa buọửng sỏỳy (m):
2
b
b
b
4
D
V
H

=
ổồỡng kờnh cuớa buọửng sỏỳy (m):

kg/m
3
),
Re - chuỏứn Reynolds;
Gu - chuỏứn Gucman;
Ko - chuỏứn Kocobuc.
1,02,0
3,0
6.0
b
11
345,1



















/s [

= (0,4 ữ 0,3)10

6
m
2
/s];
d - õổồỡng kờnh õộa phun, m (d = 0,12 ữ 0,35 m);

- sổùc cng bóử mỷt cuớa huyóửn phuỡ N/m
2
[

= (6 ữ 8)10
-2
N/m
2
];
X - chu vi õổồỹc thỏỳm ổồùt cuớa õộa phun, m, (X = 0,04 ữ 0,9 m).

290
Âäúi våïi cạc âéa dảng vi phun X = Z
π
r, trong âọ Z - säú rnh, bàòng 12 ÷ 24, r - bạn
kênh vi phun, m; Âäúi våïi âéa dảng mạng X = Zh, trong âọ h - chiãưu cao ca mạng, m,
h = 0,03 ÷ 0,05 m.
Re =
r
tb0

t
t
t
t
+
−+

trong âọ: t
1
, t
2
v t
m
- nhiãût âäü ca tạc nhán sáúy khi vo, khi ra khi mạy sáúy v nhiãût kãú
báưu ỉåït,
0
C, (t
1
= 160 ÷ 450; t
2
= 70 ÷ 105; t
m
= 40 ÷ 60
0
C).
Ko =
(
)
[
]

nọng kiãøu håi nỉåïc v kiãøu ngn lỉía. Âun nọng tạc nhán sáúy - khäng khê - âỉåüc tiãún
hnh trong cạc thiãút bë giọ nọng kiãøu håi nỉåïc (calorife kiãøu håi nỉåïc). Chụng l mäüt
chm äúng cọ âỉåìng kênh âãún 30 mm, håi âun nọng âỉåüc nảp vo bãn trong, bãn ngoi
bao ph bàòng låïp khäng khê bë âun nọng. Ngỉåìi ta làõp trãn cạc äúng nhỉỵng táúm kim loải
dy 1 mm hçnh vng hay hçnh trn cạch nhau 5 mm âãø tàng truưn nhiãût tỉì håi nỉåïc
qua tỉåìng äúng âãún khäng khê.
Hãû säú truưn nhiãût ca calorife kiãøu håi nỉåïc khi täúc âäü âun nọng tỉì 4 âãún 12 m/s
l 20 ÷ 35 W/m
2
⋅K.
Trong cäng nghiãûp vi sinh cạc calorife kiãøu håi nỉåïc âỉåüc sỉí dủng trong cạc mạy
sáúy kiãøu bàng ti v trong cạc mạy sáúy táưng säi. Nhỉåüc âiãøm ca cạc loải thiãút bë ny l
phỉïc tảp cho viãûc lm sảch cạc äúng v cạc bãư màût giỉỵa cạc äúng.
Khi sáúy sn pháøm trong cạc mạy sáúy phun, tạc nhán sáúy cọ nhiãût âäü âãún 300
0
C
hồûc låïn hån thỉåìng sỉí dủng bäü âun nọng kiãøu äúng. Khäng khê sáúy qua cạc äúng v âỉåüc
âun nọng bàòng khê l thäøi qua khäng gian giỉỵa cạc äúng. Nhiãût âỉåüc sỉí dủng, thỉûc cháút l
khê tỉû nhiãn hay dáưu mazut.

291
Dióỷn tờch bóử mỷt truyóửn nhióỷt (m
2
):
(
)
(
)
tb
01

KK
- nhióỷt dung rióng cuớa khọng khờ, kj/ kgK;
t
1
vaỡ t
0
- nhióỷt õọỹ khọng khờ vaỡo calorife vaỡ khọng khờ noùng thaới ra,
0
C;
I
0
vaỡ I
1
- entanpi cuớa khọng khờ vaỡo calorife vaỡ ra khoới calorife,
0
C;
K - hóỷ sọỳ truyóửn nhióỷt, kW/ m
2
K;
t
tb
- sai khaùc trung bỗnh cuớa nhióỷt õọỹ hồi nổồùc vaỡ khọng khờ.
Hóỷ sọỳ truyóửn nhióỷt coù thóứ xaùc õởnh theo phổồng trỗnh:
()
1000
16,1
n
KK

b

15,6
21,2
18,3
23,4
20,8
25,4
22,7
27,1
25,1
28,8
26,2
30,1
27,9
Tọỳc õọỹ khọỳi cuớa khọng khờ kg/ m
2
s
yf
L
K
s
KK
=


trong õoù: L
S
- lổu lổồỹng khọng khờ trong mọỹt giỏy, kg/s;
f
k
- tióỳt dióỷn hoaỷt õọỹng cuớa calorife, m

F
X
K
=
trong õoù: F
K
- dióỷn tờch bóử mỷt truyóửn nhióỷt cuớa mọỹt calorife, m
2
.
aỷi lổồỹng X õổồỹc laỡm troỡn õóỳn sọỳ nguyón, khi lỏỳy dổỷ trổợ dióỷn tờch bóử mỷt truyóửn
nhióỷt bũng 20%.
Dióỷn tờch truyóửn nhióỷt cuớa tỏỳt caớ calorife, m
2
:
yX
F
F
KC
=

Lổỷc caớn cuớa calorife (Pa):
(
)
m
K
81,9

K
Eh =
trong õoù: E, m - caùc hóỷ sọỳ thổỷc nghióỷm.

880
880
1010
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
2
4
4
4
4
4
4
6
6
6
57
71,2
80,7
100,4
118,6
143,3
164,4

257,9
291,7
329,4

293
Baớng 13.7. ỷc tờnh kyợ thuỏỷt cuớa caùc calorife
Tióỳt dióỷn hoaỷt õọỹng, m
2

Bóử mỷt truyóửn nhióỷt, m
2

Theo khọng khờ Theo chỏỳt taới nhióỷt
vaỡ

vaỡ

,
,

9,9
13,2
16,7
20,9
25,3
30,4
35,7
41,6
47,8
54,6

0,0082

0,0102

0,0122

0,00143
0,0163
0,00231
0,00152

0,0019

0,00231

0,00178
0,00203
0,00305
0,00203

0,00254

0,00305

0,00237
0,00271
Chióửu daỡy cuớa caùc calorife daỷng KC vaỡ KMC bũng 200 mm, caùc daỷng vaỡ
KM
-240 mm.
Tỏỳt caớ caùc calorife ồớ Nga õổồỹc saớn xuỏỳt theo bọỳn loaỷi:

273622,0
1
tXR
X
P
++
+
=


ồớ õỏy: P - aùp suỏỳt cuớa khọng khờ ỏứm, Pa;


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status