247
Chỉång 12
THIÃÚT BË PHÁN CHIA CẠC DUNG DËCH CA
CẠC CHÁÚT HOẢT HOẠ SINH HC BÀỊNG MNG MNG
Tháøm tháúu ngỉåüc, siãu lc, vi lc, tháúm tạch, âiãûn tháúm tạch, bäúc håi qua mng
âãưu thüc cạc quạ trçnh phán chia cạc dung dëch bàòng mng mng. Cạc quạ trçnh lc
bàòng mng xy ra åí chãú âäü cäng nghãû mãưm, âiãưu âọ ráút quan trng khi gia cäng cạc cháút
khäng äøn âënh. Cạc phỉång phạp lc mng cho phẹp âäưng thåìi thỉûc hiãûn cạc quạ trçnh
vỉìa tinh luûn vỉìa cä âàûc cạc dung dëch. Ngoi ra chụng cn âỉåüc tiãún hnh m khäng
cọ sỉû chuøn pha ca sn pháøm gia cäng v khäng cáưn cung cáúp nhiãût, chè åí nhiãût âäü
mäi trỉåìng, cọ kh nàng gim máút mạt âạng kãø cạc cháút hoảt hoạ sinh hc. Cạc quạ
trçnh ny cho phẹp âảt âỉåüc mỉïc âäü cä ráút cao (âãún 250) v nháûn âỉåüc cạc cháút cä cọ
hm lỉåüng khä âãún 50%. Thiãút bë mng lc tỉång âäúi âån gin, kêch thỉåïc cå bn
khäng låïn, tiãút kiãûm v cọ thãø tỉû âäüng hoạ.
Cạc mng âỉåüc ỉïng dủng âãø siãu lc cọ thãø giỉỵ âỉåüc cạc phán tỉí cọ kêch thỉåïc tỉì
5 âãún 50 nm, cọ nghéa l cạc phán tỉí hỉỵu cå loải låïn. Cạc mng âãø tháúm tháúu ngỉåüc giỉỵ
âỉåüc cạc phán tỉí cọ kêch thỉåïc 2,5 nm
khi hoảt âäüng dỉåïi ạp sút chán khäng
(tỉì 4 âãún 10 MPa).
Kh nàng phán chia ca cạc mng
âỉåüc xạc âënh båíi kh nàng giỉỵ lải cạc
hảt cọ khäúi lỉåüng v kêch thỉåïc phán tỉí
xạc âënh. Trãn hçnh 12.1 nãu så âäư lỉûa
chn phỉång phạp phán chia cạc dung
dëch phủ thüc vo âải lỉåüng cạc hảt cọ
L
c truưn thäúng
Lc âải phán t
ỉ
í
L
c vi nh tỉån
g
Lc vi khøn
H
çnh 12.1. Kêch thỉåïc cạc hả
t
mm
248
12.1. K THÛT PHÁN CHIA BÀỊNG MNG LC
Sau hng triãûu nàm biãún hoạ, trong tãú bo sinh váût säúng â hçnh thnh phỉång
phạp vản nàng v hon thiãûn âãø phán chia cạc dung dëch nhåì mng bạn tháúm. Vê dủ nhỉ
v tãú bo âäüng v thỉûc váût, nhåì chụng m sỉû trao âäøi cháút giỉỵa tãú bo v mäi trỉåìng bãn
ngoi âỉåüc thỉûc hiãûn.
12.1.1. Cạc mng siãu lc
Cạc mng bạn tháúm siãu lc l nhỉỵng mng xäúp, trong âọ täưn tải hãû rnh xun
sút bo âm tháøm tháúu pha ca cạc cáúu tỉí trong häùn håüp bë phán chia. Cạc läù nh trong
mng tảo ra hãû thäúng âỉåìng rnh ngồòn ngoo liãn kãút våïi nhau hay cọ thãø âäüc láûp. Cạc
mng bạn tháøm l bäü pháûn hoảt âäüng cå bn ca thiãút bë siãu lc, cho phẹp tạch cạc cháút
ho tan cọ khäúi lỉåüng phán tỉí trong khong 1200 ÷ 3000000. Cạc mng dng trong
cäng nhiãûp âỉåüc sn xút tỉì cạc mng xenluloza axetat xäúp, dë hỉåïng c kãút cáúu hai låïp,
gäưm låïp bãư màût mng våïi bãư dy 0,25 µm âãún âãûm xäúp mën cọ bãư dy 100 µm. Låïp mën
Rennin tỉì Bac. mesentericus (ПБ)
Lipaza tỉì Asp. awamori
Xenluaza tỉì Sedridium v Candidum
Pectinaza tỉì Asp. awamori 16
Glucoamilaza tỉì Asp. niger
20.000 ÷ 23.000
45000
40000 ÷ 50000
43000 ÷ 50000
60000
80000
97000
YAM - 150
YAM - 200
YAM - 200
YAM - 200
YAM - 200
YAM - 300
YAM - 300
YAM - 300
Khi xẹt âãún tênh khäng bãưn nhiãût ca cạc dung dëch, thỉåìng tiãún hnh quạ trçnh
siãu lc åí nhiãût âäü bçnh thỉåìng hay tháúp hån, vç váûy phi lm sảch dung dëch ban âáưu
trong quạ trçnh tưn hon kên.
12.1.2. Cạc xå polyme
Xå polyme l váût liãûu lỉûa chn cọ triãøn vng dng cho siãu lc. Chụng l nhỉỵng
äúng mao dáùn cọ âỉåìng kênh 20 ÷ 100 µm v chiãưu dy thnh äúng xäúp 10 ÷ 50 µm. Sỉû
hçnh thnh cạc xå räùng bàòng phỉång phạp ẹp lm polyme nọng chy qua cạc khn kẹo
âàûc biãût. Polyamit, penylon, polyacrylonitryl âỉåüc sỉí dủng nhỉ l nhỉỵng váût liãûu âãø sn
xút ra cạc xå räùng.
màût bãn trong tảo ra ỉïng lỉûc trỉåüt cao s lm gim sỉû phán cỉûc näưng âäü. p sút tàng
lãn trong khe såüi s âáøy dung mäi cạc cháút tháúp phán tỉí v múi ra ngoi qua vạch såüi,
cn cạc cháút âỉåüc giỉỵ lải s táûp trung trong dng tưn hon kên. Cạc såüi âỉåüc ghẹp lải
thnh nhỉỵng bọ mäüt, khong 1000 såüi v âỉåüc xãúp kên trong äúng nhỉûa trong, nhåì âọ m
cọ thãø nháûn âỉåüc diãûn têch bãư màût lc låïn våïi thãø têch vỉìa phi. Kh nàng ca cạc mng
giỉỵ lải cạc cháút ho tan cọ tênh chn lc âỉåüc thãø hiãûn båíi hãû säú giỉỵ:
f
0
n
0
f
n
g
v
v
l
n
n
l
K =
trong âọ: n
f
- Näưng âäü cúi ca cạc cáúu tỉí âải phán tỉí trong váût liãûu giỉỵ, ca cạc hảt trãn
1 cm
3
;
n
0
- näưng âäü ban âáưu ca cạc cáúu tỉí âải phán tỉí, ca cạc hảt trãn 1 cm
3
).
Dảng äúng 60 ÷ 200
Dảng cün 300 ÷ 800
Dảng khung phàóng 60 ÷ 300
Dảng cọ cạc såüi räùng âãún 30000
251
Trong caùc thióỳt bở daỷng cuọỹn, mọỹt hay mọỹt sọỳ maỡng 3 õổồỹc gia cọỳ giổợa bọỹ tióu
nổồùc 4 vaỡ bọỹ saỡng lổồùi (hỗnh 12.2). Mọỹt phờa cuớa vỏỷt lióỷu loỹc nhổ thóỳ õổồỹc bởt kờn trón
ọỳng õóứ thaới chỏỳt loỹc 1, vaỡ tỏỳt caớ vỏỷt lióỷu õổồỹc cuọỹn troỡn trón ọỳng naỡy ồớ daỷng rulọ 2.
Nhanh choùng trong vỏỳn õóử thay õọứi caùc bọỹ phỏỷn loỹc laỡm cho thióỳt bở daỷng cuọỹn trồớ nón
rỏỳt thuỏỷn tióỷn cho thao taùc.
Nhổồỹc õióứm cuớa caùc thióỳt bở loaỷi naỡy laỡ sổùc caớn thuyớ lổỷc cao vaỡ sổỷ tờch trổợ cỷn
trong caùc bọỹ saỡng bũng lổồùi. Caùc thióỳt bở khung phúng. Trong caùc thióỳt bở daỷng khung phúng, caùc baớn õồợ coù
caùc cồ cỏỳu tióu nổồùc õóứ thaùo chỏỳt loỹc õổồỹc bao phuớ bồới caùc maỡng lổỷa choỹn tổỡ hai phờa vaỡ
õổồỹc tỏỷp trung vaỡo tuùi. Cho nón giổợa caùc baớn õoù õổồỹc taỷo nón nhổợng raợnh hồớ õóứ hỗnh
ban õỏửu
H
ỗnh 12.3. Sồ õọử thióỳt bở duỡng maỡng loỹc daỷng
khung phúng: 1- Bóỷ lừp; 2- Thanh giũng;
3- Khu phoỡng; 4- óỷm xọỳp; 5- Maỡng lổỷa choỹn
1 2
3 4
5
252
bạn tháúm. Dỉåïi ạp sút, cháút lng âỉåüc âáøy vo bọ såüi tỉì mäüt âáưu v, cn cháút vi lc
thoạt ra tỉì hai âáưu cúi ca bọ såüi.
Thiãút bë cọ nàng sút tỉì 5 âãún 1000 m
3
/ngy. Hçnh 12.4. Thiãút bë dng mng lc trãn cå såí ca cạc såüi räùng:
1- Vng hm; 2- Bn ; 3- Lỉåïi che chàõn; 4- Cạc såüi räùng; 5- Bn bàòng nhỉûa epoxit;
6- Âéa âåỵ; 7,10- Âạy; 8- ÄÚng phán phäúi âỉåüc âäüt läù; 9- V bàòng såüi thu tinh.
12.2. CẠC THIÃÚT BË SIÃU LC ÂỈÅÜC SỈÍ DỦNG TRONG CÄNG NGHIÃÛP
12.2.1. Cáúu tảo
Quạ trçnh siãu lc âỉåüc thỉûc hiãûn trong khäúi mng dảng khung phàóng. Diãûn têch
bãư màût lm viãûc ca mäùi khäúi 10 ÷ 12 m
2
.
Mạy vi lc gäưm 20 ÷ 25 bäü lc v 20 ÷ 24 mng xenluloza axetat. Cọ thãø sỉí dủng
polystrirol, thu tinh hỉỵu cå lm bn trủ.
Paronit (caosu amiàng), caosu v relin cọ bãư dy khạc nhau âỉåüc sỉí dủng lm låïp
âãûm.
Mạy siãu lc cọ cạc ỉu âiãøm sau: âäü kên, sỉû gia cäú an ton cạc bäü lc v cạc âãûm
phán cạch v mäüt lỉåüng chi tiãút khäng âạng kãø thạo âỉåüc.
Nhỉåüc âiãøm l khäúi lỉåüng lao âäüng làõp rạp v thạo dåỵ mạy låïn.
Mạy siãu lc (hçnh 12.6) hoảt âäüng nhỉ sau: dung dëch tiãût trng ban âáưu tỉì thng
chỉïa 1 qua bäü lc vi khøn 2 v bäü lc så bäü 5 räưi dng båm 3 âáøy vo vng tưn hon
kên. Vng tưn hon gäưm båm tưn hon 6, bäü trao âäøi nhiãût 7 v bäún bäü siãu lc 8. Sau
khi båm, dung dëch âỉåüc phán bäø thnh hai dng song song. Mäùi dng chy qua hai bäü
lc näúi liãn tiãúp nhau, v sau âọ chụng kãút håüp lải thnh dng chung âãø vo bäü trao âäøi
nhiãût. Ạp sút lm viãûc trong hãû âỉåüc âiãưu chènh bàòng van. Nhiãût âäü ca dung dëch âỉåüc
giỉỵ äøn âënh trong giåïi hản 10
0
C nhåì bäü trao âäøi nhiãût. Cháút tháúm chỉïa cạc dung dëch cạc
cháút tháúp phán tỉí vo thng chỉïa 9, cn cháút cä sau khi tưn hon nhiãưu láưn âãún mäüt
mỉïc nháút âënh thç âỉa vo thng thu nháûn cháút cä 10. Viãûc näúi liãn tiãúp cạc âỉåìng song
song ca cạc bäü vi lc cho phẹp thay âäøi cạc thiãút bë trong qụa trçnh hoảt âäüng v lm
thûn tiãûn cho thao tạc. Âãø ngàn ngỉìa sỉû xám nháûp cạc vi sinh váût lả vo hãû siãu lc,
thỉåìng trang bë thãm båm tưn hon cọ âãûm hai màût mụt. Båm tưn hon 11 âáøy nỉåïc
tiãût trng tỉì thng chỉïa vo âãûm. Sau cạc båm thỉåìng làõp cạc bäü chäúng rung âãø san
bàòng xung âäüng ca dung dëch. Trãn cạc âỉåìng x cháút cä v cháút tháúm làõp âàût cạc lỉu
lỉåüng kãú kiãøu con quay, cn âoản thäng ra ngoi khäng khê cọ cạc bäü lc vi khøn.
Khi kãút thục quạ trçnh cạc bäü vi lc, cạc thng chỉïa âãưu âỉåüc rỉía bàòng nỉåïc v
xạc âënh hm lỉåüng enzim trong nỉåïc rỉía. Enzim âỉåüc trêch ra tỉì nỉåïc rỉía trong chu k
cä tiãúp theo.
Dng dung dëch 1% monocloamin hay cháút sạt trng khạc âãø tiãût trng thiãút bë
trong thåìi gian 15 ÷ 20 phụt, sau âọ rỉía bàòng nỉåïc tiãût trng trong vng 30 ÷ 40 phụt,
tiãúp theo chu k cäng nghãû âỉåüc làûp lải.
tuỷc. Hóỷ phỏn bọứ doỡng nhổ thóỳ cho pheùp õaỷt tọỳc õọỹ chuyóứn õọỹng cuớa chỏỳt loớng trong caùc
raợnh õóỳn 2 m/s, giaớm bồùt sổùc caớn thuyớ lổỷc vaỡ tióu thuỷ nng lổồỹng tọỳi thióứu.
Hỗnh 12.7. Maùy vi loỹc
Vaỡo khờ
quyóứn
N
ổồùc tióỷt truỡng
3 4
5
4 11
Chỏỳt loỹc
D
ung dởch
ban õỏửu
Chỏỳt cọ
Vaỡo khờ
quyóứn
12
Chỏ
2
. Dung dëch âáưu âỉåüc âáøy vo hãû thu lỉûc
ca mạy tỉì thng chỉïa 5 nhåì båm âënh lỉåüng 1 cọ ạp sút 0,6 MPa.
Mạy vi lc âỉåüc trang bë hãû tỉû âäüng âiãưu chènh quan hãû giỉỵa tiãu hao cháút tháúm v
cháút cä, cho phẹp liãn tủc âiãưu chènh máùu cháút cä (phủ thüc vo säú láưn tưn hon v
lỉåüng enzim â thu nháûn âỉåüc).
Thiãút bë cng âỉåüc trang bë cạc dung lỉåüng âãø chỉïa dung dëch sạt trng 7 v nỉåïc
tiãût trng 8, trang bë hãû nảp nỉåïc vo cạc bäü vi lc trong thåìi gian ngỉìng nảp dung dëch
(âãø bo giỉỵ mng xenluloza axetat) . Khäng khê thi ra khi hãû âỉåüc lm sảch trong cạc
bäü lc vi khøn 6.
Nàng sút ca thiãút bë l 1800 l/h.
Khọ khàn cho viãûc thay thãú cạc mng lỉûa chn sau khi lc l nhỉåüc âiãøm chênh
ca cạc thiãút bë siãu lc.
Bng 12.2. Âàûc âiãøm k thût ca cạc thiãút bë siãu lc
Cạc chè säú YKΦ - 40 YKΦ - 180
Nàng sút
(1)
tênh theo dung dëch ban
âáưu, m
3
/h
Säúï láưn cä tênh theo thãø têch
Diãûn têch bãư màût ca cạc mng, m
2
Nhiãût âäü låïn nháút,
0
C
p sút lm viãûc, MPa
Phảm vi pH
(1)
Nàng sút phủ thüc vo cạc thäng säú cạc mng âỉåüc sỉí dủng v cạc tênh cháút cạc
cháút lng âem cä.
(2)
Khi sỉí dủng cạc mng cọ nhn hiãûu YAM bàòng xenluloza axetat.
12.2.2. Cạc thiãút bë siãu lc dảng mäâun
Hiãûn nay trong thỉûc tãú åí cạc nỉåïc cọ xu hỉåïng tho ra nhỉỵng thiãút bë dảng mäâun
vãư cäng nghãû mng lc. Viãûc ỉïng dủng cạc thiãút bë siãu lc dảng mäâun s cho phẹp
lm dãù dng viãûc thao tạc v gim nhán cäng.
256
Caùc tọứ hồỹp sióu loỹc Y
- 15/20 , Y
- 15/40 , Y
- 15/2000. Caùc thióỳt bở sióu loỹc
Y - 15/20 taùc õọỹng giaùn õoaỷn õổồỹc duỡng õóứ cọ vaỡ tinh chóỳ caùc dung dởch chổùa enzim
vaỡ caùc chỏỳt hoaỷt hoaù khaùc. Voớ xilanh cuớa thióỳt bở duỡng maỡng loỹc trong tọứ hồỹp Y -
15/20 (hỗnh 12.8) õổồỹc phuớ kờn tổỡ hai hổồùng bũng caùc nừp bờch coù õaùy elip. Cọỳ õởnh hai
mọõun maỡng daỷng khung phúng trong voớ coù dióỷn tờch bóử mỷt cuớa mọựi mọõun 12,5 m
2
.
Mọõun gọửm cuỷm caùc bọỹ loỹc phúng coù daỷng caùc tỏỳm baớn xọỳp bũng polyme õổồỹc boỹc bồới
maỡng lổỷa choỹn. Cuỷm õổồỹc eùp laỷi giổợa caùc mỷt bờch bũng caùc thanh giũng ồớ bón trong caùc
raợnh rọựng õóứ thaùo chỏỳt thỏỳm. Chỏỳt thỏỳm thaùo ra ngoaỡi qua caùc khồùp vỷn, õổồỹc phỏn bọứ
trong voớ thióỳt bở.
2
: 13
Kờch thổồùc cồ baớn: 3600ì1400ì2200
Khọỳi lổồỹng, kg: 1670
Tọứ hồỹp loỹc Y - 15/2000 coù bóử mỷt loỹc tọứng cọỹng 2000 m
2
. Tọứ hồỹp loỹc coù caùc
thióỳt bở duỡng maỡng loỹc daỷng mọõun, vóử kóỳt cỏỳu tổồng tổỷ nhổ caùc thióỳt bở õổồỹc sổớ duỷng
trong tọứ hồỹp Y - 15/20.Tọứ hồỹp Y - 15/2000 gọửm bọỳn tọứ hồỹp nhoớ Y - 15/50 taùc
õọỹng giaùn õoaỷn, laỡm vióỷc ồớ chóỳ õọỹ tổỷ õọỹng. Mọựi tọứ hồỹp nhoớ coù bọỹ phỏỷn õọỹc lỏỷp vaỡ hoaỡn
6
1 4
2 3
5
Chỏỳt loỹc
Taùc nhỏn laỷnh
D
ung dởch
ban õỏửu
257
ton cọ thãø bo âm chãú âäü cäng nghãû â cho. Cọ bäún vng tưn hon trong täø mạy siãu
lc, mäùi vng gäưm cọ båm tưn hon, bäü trao âäøi nhiãût v nàm thiãút bë dng mng lc
âỉåüc näúi liãn tủc.
Täø mạy siãu lc YΦ - 15/500 lm viãûc nhỉ sau: dung dëch tỉû chy âáưy vng tưn
hon, sau âọ måí båm nảp liãûu âãø âáøy dung dëch tỉì dung lỉåüng ban âáưu vo vng thỉï
nháút, v måí cạc båm tưn hon. Cho nãn mäüt pháưn cháút lng âỉåüc tưn hon theo vng,
cn mäüt pháưn chy tỉì vng ny sang pháưn khạc, mỉïc âäü cä tàng dáưn. Khi trong vng
Phảm vi pH
(2)
Lỉåüng dáùn âäüng âiãûn
Cäng sút âäüng cå âiãûn, kW
Cäng sút âån vë, kW/m
2
Kêch thỉåïc cå bn
Khäúi lỉåüng, kg
Giạn âoản
3,75
dỉåïi 10
500
20
50
dỉåïi 1,0
5 ÷ 8
11
181
0,36
12000×15000×5000
32000
Giạn âoản
15,0
dỉåïi 10
2000
80
50
dỉåïi 1,0
5 ÷ 8
âäøi nhiãût âãø trạnh dung dëch bë quạ nhiãût khi tưn hon.
Âàûc tênh k thût ca täø håüp MP - 70 - 2000T:
Nàng sút tênh theo cháút tháúm, m
3
/ngy: 24
Diãûn têch bãư màût mng, m
2
: 35
p sút lm viãûc, MPa: 0,35
Cäng sút thiãút kãú, kW: 110
Cäng sút âån vë , kW/m
2
: 3,14
Kêch thỉåïc cå bn: 4900×4200×2500
Khäúi lỉåüng, kg: 5200
12.2.3. Cạc täø håüp mäâun siãu lc tạc dủng liãn tủc
Täø håüp mäâun siãu lc dảng lc - ẹp âãø cä cạc sn pháøm lng trong cäng nghiãûp
vi sinh, y v hoạ.
Täø håüp siãu lc A1 - OYC. Täø håüp (hçnh 12.9) gäưm 6 lä: 1 ÷ 6, mäùi mäüt lä cọ
båm tưn hon 9, bäü trao âäøi nhiãût 10, chụng âỉåüc näúi våïi äúng gọp chung âãø thạo cháút
cä v cháút lc.
Tỉì hai dung lỉåüng 11, sn pháøm ban âáưu chy vo bäü trao âäøi nhiãût 12, tải âáy sn
pháøm âỉåüc âun nọng v sau âọ båm 13 âáøy vo täø mạy siãu lc.Trong lä 1 sn pháøm
âỉåüc ẹp thàóng qua cạc mäâun våïi täúc âäü trãn mng 1,6 ÷ 2,0 cm/s nhåì båm tưn hon 8.
Sn pháøm âỉåüc tưn hon nhiãưu láưn trong vng ca lä, cháút lc âỉåüc thạo liãn tủc khi
mäâun, cn cháút cä mäüt pháưn âỉåüc âáøy vo lä 2, v quạ trçnh nhỉ thãú âỉåüc làûp lải. Viãûc
cä tiãúp tủc âỉåüc thỉûc hiãûn tỉång tỉû trong táút c cạc lä tiãúp theo. Thnh pháøm cọ näưng âäü
â âảt theo quy âënh âỉåüc thạo ra khi lä 6.
259
Täø håüp cä sn pháøm protein A1 - OYB âỉåüc ỉïng dủng cạc mng polyme cọ âäü
bãưn cao trong âãûm. Viãûc näúi song song - näúi tiãúp cạc pháưn tỉí lc cho phẹp tảo ra cạc
mäâun cọ bãư màût lm viãûc khạc nhau.
Täø håüp A1 - OYB (hçnh 12-10) gäưm dung lỉåüng chỉïa dung dëch ban âáưu 4, båm
nảp liãûu 5, bäü trao âäøi nhiãût 6 våïi âỉåìng viãưn 7 v van âiãưu tiãút 5, hai bäü lc tinh 8 v täø
mạy siãu lc gäưm ba lä 9,10,11. Mäùi lä cọ mäâun 12 (hay 13), båm tưn hon 14 v bäü
lc trao âäøi nhiãût 15 . Trong cạc lä 9 v 10 sỉí dủng mäâun 12 våïi bãư màût cạc mng 25
m
2
, gäưm 100 pháưn tỉí lc. Cạc pháưn tỉí lc âỉåüc kãút håüp lải thnh 5 khäúi näúi nhau liãn
tủc. Trong lä 11 sỉí dủng mäâun 13 våïi bãư màût lm viãûc 15 m
2
, gäưm 60 pháưn tỉí lc v
âỉåüc kãút håüp lải thnh ba khäúi. Trong vng ca lä ba âỉåüc làõp khục xả kãú 16, cn åí vë
trê thạo ra khi täø mạy cọ van 17 liãn kãút chỉïc nàng våïi khục xả kãú.
H
çnh 12.9. Täø håüp siãu lc A1 -OYC
1 2 3 4 5
6
11
12
13
7 7 7 7 7
7
1010 10 10 10 10
15
14
9 9
ỷc tờnh kyợ thuỏỷt cuớa tọứ hồỹp sióu loỹc A1 - OYB:
Sọỳ lổồỹng lọ: 3
Sọỳ lổồỹng mọõun : 3
Bóử mỷt laỡm vióỷc cuớa caùc mọõun, m
2
: 25, 25,15
Nng suỏỳt (tờnh theo sổợa khi sổớ duỷng caùc maỡng polysunfua) l/h: 3800 ữ 2500
Nng suỏỳt õồn vở, l/m
2
: 46
Cọng suỏỳt õọỹng cồ, kW: 57
Kờch thổồùc cồ baớn, mm: 11750ì3600ì3600
Khọỳi lổồỹng, kg: 14700
Chỏỳt cọ chổùa
p
rotein
H
ỗnh 12.10. Tọứ hồỹp sióu loỹc taùc õọỹng lión tuỷc A1 - OYB
Chỏỳt loỹc õem
g
ia cọng
261
12.2.4. Cạc täø håüp vi lc åí mäüt säú nỉåïc
Täø håüp siãu lc ca Hng DDS. Hng DDS (Âan Mảch) sn xút cạc täø håüp cäng
nghiãûp khung phàóng siãu lc dảng nàòm ngang cọ mỉïc âäü tỉû âäüng cao, chụng cọ thãø hoảt
âäüng åí chãú âäü giạn âoản hay liãn tủc.
Cạc pháưn tỉí cå bn ca täø håüp thüc Hng DDS l nhỉỵng mng mäâun, cọ hãû rnh
nh song song, tỉång tỉû nhỉ bäü ẹp - lc.
Säú lỉåüng mäâun mng trong täø håüp
p sút lm viãûc, MPa
Täúc âäü dng dung dëch qua mäâun, m/s
Cäng sút âäüng cå âiãûn, kW
Cäng sút âån vi, kW/m
2
Kêch thỉåïc cå bn, mm
ca täø håüp
ca täø mạy
8
360
1
1
1,5
298
0,83
4900×1900×2000
11900×3600×2000
38
1700
1
1
1,5
1341
o,72
4900×1900×2000
11900×3600×2000
Täø håüp âỉåüc bäú trê ráút gn, cạc
kêch thỉåïc cå bn 865×865×1625 mm
v khäúi lỉåüng 150 kg, nàng sút ca täø
håüp 1800 l/h.
H
çnh 12.11. Täø håüp siãu lc
ca Hng Romicon
H
çnh 12.12. Täø håüp siãu lc HF 10-20 SS ca Hng Romicon
D
ung dëch ban âáưu
Cháút cä
Thạo
Thạo
Cháút tháúm
263
Täø håüp ca hng HF 10-20SS (hçnh 12.12) gäưm thng chỉïa 1, dung dëch ban âáưu
tỉì thng chỉïa båm qua cạc thiãút bë dng mng 3 nhåì båm tưn hon 2 v quay vãư thng
lm bàòng thẹp 12X18H10T. Âênh trãn äúng
mäüt säú tụi. Tụi gäưm cạc mng bạn tháúm, bäü
xoạy, âãûm v bäü tiãu nỉåïc.
Cháút cä
Cháút lc
H
çnh 12.13. Så âäư täø håüp MP - 2 - 50P
phán chia mäi trỉåìng lng bàòng mng
264
Trong bọỹ phỏn chia daỷng ọỳng õổồỹc lừp khọỳi ọỳng gọửm nhoùm ọỳng rọựng bũng thuyớ
tinh deớo õỷt song song nhau. Caùc maỡng baùn thỏỳm õổồỹc lừp trón vaùch trong cuớa caùc ọỳng.
Bồm 2 dổồùi aùp suỏỳt nhỏỳt õởnh seợ õỏứy chỏỳt loớng õem phỏn chia tổỡ dung lổồỹng 1 qua
bọỹ tờch thuyớ lổỷc 3 vaỡo caùc khoang bón trong cuớa caùc bọỹ phỏn chia 4 õóỳn bóử mỷt cuớa
maỡng baùn thỏỳm.
Dổồùi taùc õọỹng cuớa aùp suỏỳt tng õổồỹc taỷo ra trong bọỹ phỏn chia, dung mọi chaớy qua
caùc maỡng baùn thỏỳm vaỡ õổồỹc thaùo ra qua õoaỷn ọỳng thaùo chỏỳt loỹc rọửi chaớy õóỳn ọỳng goùp
cuớa tọứ hồỹp. Mọỹt phỏửn dung dởch khọng qua maỡng õổồỹc thaùo ra khoới bọỹ phỏn chia qua
õoaỷn ọỳng thaùo.
Baớng 12.6. ỷc tờnh kyợ thuỏỷt cuớa caùc tọứ hồỹp phỏn chia caùc mọi trổồỡng chỏỳt loớng
bũng maỡng, ồớ nhióỷt õọỹ mọi trổồỡng phỏn chia 5
ữ
35
0
C vaỡ aùp suỏỳt dổ 4
ữ
8 MPa
Caùc chố sọỳ MP-2-50P MP-40-40P MP-20-200P MP-70-2000T
Nng suỏỳt theo chỏỳt
42
250
5
47
3120ì3060ì
ì2000
4233
24
5
0,35
110
4900ì4210ì
ì2500
5230
12.4. TấNH TOAẽN CAẽC Tỉ HĩP SIU LOĩC VAè CAẽC Tỉ MAẽY
Khi khai thaùc caùc tọứ hồỹp sióu loỹc õóứ cọ caùc dung dởch chổùa chỏỳt hoaỷt hoaù sinh hoỹc
cỏửn phaới tuỏn theo bọỳn daỷng tờnh toaùn: tờnh cọng nghóỷ, thuyớ lổỷc, cồ hoỹc vaỡ nhióỷt.
Nhióỷm vuỷ cuớa tờnh toaùn cọng nghóỷ bao gọửm xaùc õởnh dióỷn tờch cỏửn thióỳt bóử mỷt
laỡm vióỷc cuớa maỡng, xaùc õởnh caùc doỡng nguyón lióỷu vaỡ lổỷa choỹn cỏỳp lióỷu cuớa caùc loaỷi
bồm tuỏửn hoaỡn vaỡ bồm naỷp lióỷu. Trong trổồỡng hồỹp ổùng duỷng caùc hóỷ sióu loỹc nhióửu cỏỳp
phaới tióỳn haỡnh phỏn bọứ dióỷn tờch bóử mỷt maỡng theo caùc voỡng tuỏửn hoaỡn.
12.4.1. Tờnh toaùn cọng nghóỷ caùc tọứ hồỹp sióu loỹc vaỡ
caùc bóử mỷt laỡm vióỷc
cuớa caùc maỡng
óứ tióỳn haỡnh tờnh toaùn cọng nghóỷ caùc tọứ hồỹp sióu loỹc cỏửn phaới choỹn sồ bọỹ nhaợn
hióỷu maỡng baùn thỏỳm nhũm õaớm baớo tờnh choỹn loỹc õaợ cho, vaỡ xaùc õởnh nhổợng õỷc tờnh
trong õoù : Q
d
- nng suỏỳt cuớa tọứ hồỹp tờnh theo dung dởch ban õỏửu.
Nng suỏỳt cuớa tọứ hồỹp tờnh theo chỏỳt thỏỳm:
cdct
QQQ
=
Mọỹt phỏửn lổồỹng dung dởch õaợ õổồỹc cọ chaớy tổỡ voỡng tuỏửn hoaỡn thổù nhỏỳt vaỡo voỡng
tuỏửn hoaỡn thổù hai:
1
d
1
n
Q
Q =
Lổồỹng chỏỳt thỏỳm õổồỹc thaới ra tổỡ caùc tọứ maỡng cuớa voỡng tuỏửn hoaỡn thổù nhỏỳt:
1dct1
QQQ
=
Tổỡ voỡng tuỏửn hoaỡn thổù hai vaỡo voỡng tuỏửn hoaỡn thổù ba:
2
1
2
n
Q
14
16
18
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
n
G, N/(m
2
/h)
266
lổồỹng õọỹ thỏỳm trung bỗnh trong mọựi voỡng tuỏửn hoaỡn K
1
, K
2
vaỡ K
3
õổồỹc xaùc õởnh bũng õọử
thở khi bióỳn õọứi mổùc õọỹ cọ tổồng ổùng tổỡ n
0
õóỳn n
1
, tổỡ n
1
õóỳn n
2
vaỡ tổỡ n
2
õóỳn n
3
trong õoù :
K
hh
- hóỷ sọỳ phuỷ thuọỹc vaỡo tyớ sọỳ caùc kờch thổồùc hỗnh hoỹc cuớa raợnh;
Re - chuỏứn Reynolds, Re =
à
qd
vd
ồớ õỏy: d
qd
- õổồỡng kờnh tióỳt dióỷn quy õọứi ( d
qd
= 2h).
ọỳi vồùi traỷng thaùi chaớy tỏửng cuớa dung dởch thỗ sổùc caớn thuyớ lổỷc cuớa caùc tọứ maùy:
gH
d
Lf
v
P
+
baớn tióỷt truỡng hay laỡm trong. Bọỹ loỹc nũm trón khung maùy gọửm caùc truỷ, õổồỹc nọỳi vồùi caùc
thanh giũng vaỡ coù caùc thanh ngang. Hỗnh 12.15. Bọỹ loỹc khung baớn õóứ laỡm trong dung dởch:
1- Baùnh xe; 2- Khung maùy; 3- Truỷc ; 4- Khay; 5- ng móửm; 6, 9,10,16, 20 - Caùc
van; 7- Thanh ngang; 8- Van; 11- Khung hai lổồùi; 12; Khung ba lổồùi; 13- Baớn tióỷt
truỡng; 14- Nừp cọỳ õởnh; 15- Aùp kóỳ; 17- ng cao su; 18- Vờt eùp; 19- Vọ lng laùi;
21- Thanh
giaỡng; 22- ng lỏỳy mỏựu thờ nghióỷm; 23- Thuỡng keùt
Giổợa caùc nừp cọỳ õởnh vaỡ di õọỹng lừp caùc khung vồùi nhổợng baớn xen keợ nhau. Caùc
baớn õổồỹc chia laỡm hai bọỹ phỏỷn - cho chỏỳt loớng õổồỹc loỹc vaỡ cho loaỷi chổa õổồỹc loỹc. Dổồùi
aùp suỏỳt dổ, chỏỳt loớng chổa õổồỹc loỹc chaớy vaỡo khoang caùc nừp cuớa caùc khung ba lổồùi vaỡ
vaỡo bọỹ chổùa.
Cạc bäü lc bn gäưm cạc hảt v chụng háúp thủ trãn ton bäü bãư màût cạc såüi. Cạc bäü
lc bn cọ thãø tiãût trng bàòng håi åí nhiãût âäü 150
0
C. Chụng trå våïi táút c cạc dung mäi,
nhỉng ráút nhảy våïi cạc kiãưm mảnh v axit âàûc. Thåìi gian hoảt âäüng ca cạc bn khong
6 h. p sút låïn nháút cho phẹp khi lc v tiãût trng cạc dung dëch trong bäü lc 147 kPa.
Phủ thüc vo cạc dảng bn âỉåüc ỉïng dủng m cọ thãø sỉí dủng hồûc l âãø lm trong
hồûc l âãø tiãût trng cháút lng.
Cạc bn cọ dảng hçnh trn (âỉåìng kênh 140, 240, 300 v 500 mm) v dảng hçnh
vng (200×200, 400×400, 600×600. Kh nàng cho qua nỉåïc ca cạc bn våïi âỉåìng
kênh 300 mm åí nhiãût âäü 20
0
C ± 5 v ạp sút 121 kPa l CΦ, CΦ-1-310, CΦ-2-360 v Φ
låïn hån 220 l/h. Nàng sút âån vë âäúi våïi cạc dung dëch chỉïa enzim 10÷150 l/(m
2
⋅h).
Cạc bäü lc tiãût trng (trỉåïc khi sỉí dủng) âỉåüc tiãût trng bàòng håi åí nhiãût âäü 120
0
C
trong vng 30 ÷ 40 phụt hay tiãût trng bàòng cạc cháút hoạ hc (focmandehit, rỉåüu etilic,
H
2
O
2
). Cạc bäü lc dng trong cäng nghiãûp PΦ-39 v PΦ-79 âỉåüc trang bë cạc khung cọ
hai v ba lỉåïi. Bäü lc PΦ-39 cọ 39 v 40 khung, PΦ-79 cọ 79 v 80. Cạc bäü lc âỉåüc
tênh toạn cho hoảt âäüng dỉåïi ạp sút 29 kPa.
Âãø tinh luûn v tiãût trng cạc dung dëch hoảt hoạ sinh hc, â sn xút ra 5 nhn
hiãûu bäü lc mng axetat våïi cạc âéa cọ âỉåìng kênh 35, 90, 142, v 293 mm v hçnh chỉỵ
nháût cọ kêch thỉåïc 300×500 mm (bng 12.7).
Lc protein cao phán tỉí
Virut
Lc tiãût trng cạc dung dëch
Lc tiãût trng
Âãø phán têch vi sinh