NGÂN HÀNG CÂU HỎI THI MÔN ĐO LƯỜNG ĐIỆN ĐIỆN TỬ (ĐẠI HỌC) - Pdf 20

TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KỸ THUẬT TP.HCM
KHOA: ĐIỆN TỬ
BỘ MÔN: CƠ SỞ KỸ THUẬT ĐIỆN TỬ
Tên học phần: Đo lường điện và thiết bò đo Mã học phần: 1162130
Số ĐVHT: 3
Trình độ đào tạo: Đại học chính quy
A – NGÂN HÀNG CÂU HỎI KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN
Chương 1: KHÁI NIỆM CHUNG VỀ ĐO LƯỜNG
1. Các nội dung kiến thức tối thiểu mà sinh viên phải nắm vững sau khi học xong chương 1
− Khái niệm về đo lường
− Phương trình thể hiện quá trình đo lường
− Độ nhạy của thiết bò đo
− Phân loại đại lượng đo
− Đơn vò đo
− Chuẩn hóa trong đo lường
− Sai số phép đo: nguyên nhân sai số, phân loại sai số, cách tính sai số
− Các công thức tính sai số: tuyệt đối, tương đối, cấp chính xác
− Tính ổn đònh và độ tin cậy của thiết bò đo.
2. Ngân hàng câu hỏi và đáp án chi tiết chương 1
T
T
Câu hỏi và đáp án Đáp án
(trọng số điểm)
1 Đại lượng điện thụ động là những đại lượng điện ở trạng thái bình
thường:
A/ Có mang năng lượng điện B/ Không mang năng lượng điện
C/ Có dòng điện D/ Có điện áp
B
(0.2)
2 Đại lượng điện tác động là những đại lượng điện ở trạng thái bình
thường:

A/ Kiểm đònh thiết bò đo thường xuyên
B/ Thực hiện phép đo nhiều lần
C/ Cải tiến phương pháp đo
D/ Tất cả đều sai
B
(0.2)
8 Sai số tuyệt đối là:
A/ Hiệu số giữa giá trò thực với giá trò đo được
B/ Hiệu số giữa giá trò thực với giá trò đònh mức
C/ Tỉ số giữa giá trò thực với giá trò đo được
D/ Tỉ số giữa giá trò thực với giá trò đònh mức
A
(0.2)
9 Sai số tương đối là:
A/ Tỉ số giữa giá trò đo được với giá trò đònh mức
B/ Tỉ số giữa sai số tuyệt đối với giá trò đònh mức
C/ Tỉ số giữa sai số tuyệt đối với giá trò thực
D/ Tỉ số giữa sai số tuyệt đối với giá trò đo được
C
(0.2)
10 Cấp chính xác của thiết bò đo là:
A/ Sai số giới hạn tính theo giá trò đo được
B/ Sai số giới hạn tính theo giá trò đònh mức của thiết bò đo
C/ Sai số giới hạn tính theo giá trò trung bình cộng số đo
D/ Sai số giới hạn tính theo giá trò thực của đại lượng cần đo
B
(0.2)
11 Việc chuẩn hoá thiết bò đo thường được xác đònh theo:
A/ 2 cấp B/ 3 cấp
C/ 4 cấp D/ 5 cấp

C/ Tính ổn đònh
D/ Tất cả đều đúng
D
(0.2)
17 Một ampere kế có giới hạn đo 30A, cấp chính xác 1%, khi đo đồng hồ
chỉ 10A thì giá trò thực của dòng điện cần đo là:
A/ 9,7÷10,3 A
B/ 9÷11 A
C/ 9,3÷10,3 A
D/ 9,7÷10,7 A
A
(0.2)
Chương 2: CÁC CƠ CẤU CHỈ THỊ CƠ ĐIỆN
1. Các nội dung kiến thức tối thiểu mà sinh viên phải nắm vững sau khi học xong chương 2
− Cấu tạo các loại cơ cấu chỉ thò cơ điện: cơ cấu từ điện, cơ cấu điện từ, cơ cấu điện động
− Nguyên lý làm việc của các cơ cấu
− Các đặc tính của 3 loại cơ cấu
− Ứng dụng của cơ cấu từ điện, điện từ, điện động
2. Ngân hàng câu hỏi và đáp án chi tiết chương2
T
T
Câu hỏi và đáp án Đáp án
(trọng số điểm)
1 Cơ cấu chỉ thò từ điện hoạt động đối với dòng:
A/ Một chiều B/ Xoay chiều
C/ Dạng bất kỳ D/ Tất cả đều đúng
A
(0.2)
2 Cơ cấu chỉ thò điện từ hoạt động đối với dòng:
A/ Một chiều B/ Xoay chiều

8 Đối với cơ cấu điện từ, khi dòng điện ngõ vào tăng gấp đôi thì góc
quay:
A/ Giảm ½ B/ Tăng gấp đôi
C/ Tăng 4 lần D/ Giảm ¼
C
(0.2)
9 Độ nhạy điện áp (S
V
) của cơ cấu từ điện được xác đònh từ độ nhạy dòng
điện (S
I
) theo công thức:
A/ S
V
= S
I
.R
m
B/ S
V
= S
I
/R
m
C/ S
V
=R
m
/S
I

(0.2)
14 Ưu điểm của cơ cấu chỉ thò điện động là:
A/ Có độ chính xác cao
B/ Ảnh hưởng của từ trường bên ngoài bé
A
(0.2)
4
C/ Độ nhạy cao
D/ Tiêu thụ công suất bé
15 Nhược điểm của cơ cấu chỉ thò điện động là:
A/ Tiêu thụ công suất lớn, độ nhạy thấp
B/ Ảnh hưởng của từ trường bên ngoài lớn
C/ Thang đo không đều
D/ Tất cả đều đúng
D
(0.2)
16 Đối với cơ cấu cảm ứng, để moment quay đạt giá trò cực đại thì góc
lệch pha giữa hai từ thông là:
A/ 0
0
B/ 45
0
C/ 90
0
D/ 60
0
C
(0.2)
Chương 3: ĐO DÒNG ĐIỆN VÀ ĐIỆN ÁP
1. Các nội dung kiến thức tối thiểu mà sinh viên phải nắm vững sau khi học xong chương 3

5
động)
B/ Thay đổi đường kính dây (cơ cấu điện từ)
C/ Dùng điện trở Shunt (cơ cấu từ điện)
D/ Tất cả đều đúng
4 Mở rộng tầm đo dòng điện cho ampere kế điện tử dùng
A/ Dùng điện trở Shunt (cơ cấu từ điện)
B/ Điện trở chuyển thành áp
C/ Thay đổi hệ số khuếch đại
D/ Tất cả đều sai
B
(0.2)
5 Nguyên lý đo dòng DC trong ampere kế điện tử là:
A/ Chuyển dòng điện cần đo thành điện áp
B/ Chuyển dòng điện cần đo thành điện trở
C/ Cho dòng điện cần đo vào mạch đo
D/ Dùng điện trở Shunt
A
(0.2)
6 Khi đo dòng điện xoay chiều có trò số lớn, thường kết hợp:
A/ Biến dòng + cơ cấu điện từ
B/ Biến dòng + cơ cấu từ điện + bộ chỉnh lưu
C/ Biến dòng + cơ cấu điện động
D/ Tất cả đều đúng
D
(0.2)
7 Quy tắc an toàn khi sử dụng biến dòng kết hợp với ampere kế xoay
chiều là:
A/ Nối đất cuộn dây thứ cấp của biến dòng
B/ Không để hở mạch cuộn dây sơ cấp khi đã có dòng vào thứ cấp

được dòng điện có cường độ 1mA thì phải dùng điện trở Shunt có trò số:
A/ 1/9KΩ B/ 9Ω C/ 90Ω D/ 9KΩ
A
(0.2)
6
12 Khi đo dòng điện, nếu nội trở ampere kế rất nhỏ so với điện trở tải thì
sai số do ảnh hưởng của ampere kế:
A/ Đáng kể
B/ Không đáng kể
C/ Còn phụ thuộc vào độ lớn dòng điện cần đo
D/ Tuỳ theo cơ cấu chỉ thò
B
(0.2)
13 Một cơ cấu từ điện chòu được dòng điện có cường độ 1mA, nếu dùng cơ
cấu trên kết hợp với mạch chỉnh lưu bán kỳ để đo dòng điện xoay
chiều thì dòng điện đo được là:
A/ 1mA B/ 2,22mA C/ 1,11mA D/ 1,4mA
B
(0.2)
14 Điện áp hai đầu cơ cấu từ điện có I
fs
= 100µA, R
m
= 1KΩ khi kim lệch
½ thang đo là:
A/ 100mV B/ 200mV C/ 50mV D/ 300mV
C
(0.2)
15 Cơ cấu từ điện có độ nhạy 20KΩ/V, khi kim lệch ¼ độ lệch tối đa thì
dòng điện đi qua cơ cấu là

D/ Tất cả đều sai
A
(0.2)
20 Độ nhạy của vôn kế:
A/ Không thay đổi theo dạng tín hiệu
B/ Không thay đổi theo tầm đo
C/ Thay đổi theo tầm đo
D/ Thay đổi theo dạng tín hiệu
B
(0.2)
7
21 Nội trở của vôn kế chỉ thò kim:
A/ Thay đổi theo dạng tín hiệu
B/ Thay đổi theo tầm đo
C/ Không thay đổi theo dạng tín hiệu
D/ Không thay đổi theo tầm đo
B
(0.2)
22 Khi đo điện áp, nội trở của vôn kế:
A/ Không ảnh hưởng đến sai số phép đo
B/ Ảnh hưởng nhiều đến sai số phép đo
C/ Ảnh hưởng ít đến sai số phép đo
D/ Có ảnh hưởng đến sai số phép đo
D
(0.2)
23 Một vôn kế có độ nhạy AC là 9KΩ/V, nếu vôn kế dùng mạch chỉnh lưu
bán kỳ thì độ nhạy DC của vôn kế là:
A/ 10KΩ/V B/ 20KΩ/V C/ 5KΩ/V D/ 40KΩ/V
B
(0.2)

D/ Đo điện dung của tụ điện
A
(0.2)
29 Đo điện áp DC bằng phương pháp biến trở vì:
A/ Có sai số nhỏ
B/ Không bò ảnh hưởng nội trở của nguồn điện áp đo
C/ Dùng vôn kế không chính xác
D/ Không phụ thuộc vào dạng tín hiệu
B
(0.2)
30 Mở rộng tầm đo điện áp cho vôn kế DC và AC dùng:
A/ Điện trở nối tiếp
D
(0.2)
8
B/ Biến áp đo lường (biến điện áp)
C/ Thay đổi số vòng dây (cơ cấu điện từ)
D/ Tất cả đều đúng
31 Đo điện áp nhỏ (mv hoặc µV) DC dùng phương pháp chopper vì:
A/ Có đô chính xác cao
B/ Cần có hệ số khuếch đại lớn
C/ Không bò phụ thuộc điện áp phân cực DC của mạch khuếch đại
D/ Tất cả đều sai
B
(0.2)
32 Mở rộng tầm đo điện áp cho vôn kế điện tử DC và AC dùng:
A/ Điện trở nối tiếp (cơ cấu từ điện)
B/ Điện trở phân áp ngõ vào mạch khuếch đại
C/ Thay đổi hệ số khuếch đại
D/ Thay đổi số vòng dây

37 Cơ cấu từ điện có I
fs
= 100µA, R
m
= 1KΩ, để cơ cấu này trở thành vôn
kế có tầm đo 100V thì điện trở tầm đo là:
A/ 99KΩ B/ 999KΩ C/ 9999KΩ D/ 9KΩ
B
(0.2)
38 Một cơ cấu từ điện có I
fs
= 100µA, R
m
= 1KΩ, khi trở thành vôn kế có
tầm đo 100V thì độ nhạy điện áp một chiều của vôn kế là:
A/ 1KΩ/V
B/ 10KΩ/V
C/ 100KΩ/V
D/ 1000KΩ/V
B
(0.2)
39 Hai vôn kế A và B có cùng tầm đo, có độ nhạy S
A
>S
B
, nếu hai vôn kế
A
9
trên đặt vào đo cùng một nguồn điện áp thì vôn kế nào có nội trở gây
ra sai số phép đo lớn:

=900Ω/V
A
(0.2)
Chương 4: ĐO ĐIỆN TRỞ – ĐIỆN DUNG – ĐIỆN CẢM
1. Các nội dung kiến thức tối thiểu mà sinh viên phải nắm vững sau khi học xong chương 4
− Các phương pháp đo điện trở: dùng volt kế và ampere kế, dùng Ohm kế, cầu cân bằng và
không cân bằng, dùng Mêgaohm kế, mạch khuếch đại thuật toán.
− Các phương pháp đo điện trở đất, điện trở cách điện
− Các phương pháp đo điện dung và điện cảm: dùng volt kế và ampere kế, dùng cầu đo
tổng trở cân bằng.
2. Ngân hàng câu hỏi và đáp án chi tiết chương 4
T
T
Câu hỏi và đáp án Đáp án
(trọng số điểm)
1 Khi đo điện trở dùng vôn kế và ampere kế dạng mắc trước (rẽ ngắn) thì
sai số phép đo chủ yếu do
A/ Nội trở ampere kế B/ Nội trở vôn kế
C/ Nguồn cung cấp D/ Tất cả đều đúng
A
(0.2)
2 Khi đo điện trở dùng vôn kế và ampere kế dạng mắc sau (rẽ dài) thì sai
số phép đo chủ yếu do
A/ Nội trở ampere kế B/ Nội trở vôn kế
C/ Nguồn cung cấp D/ Tất cả đều đúng
B
(0.2)
3 Khi đo điện trở dùng vôn kế và ampere kế , nếu điện trở cần đo có trò
số lớn thì thực hiện cách mắc:
A/ Trước

(0.2)
8 Trong ohm kế nối tiếp, khi thay đổi tầm đo thì dòng điện qua cơ cấu chỉ
thò:
A/ Thay đổi B/ Không đổi
C/ Đạt giá trò cực đại D/ Tất cả đều sai
B
(0.2)
9 Thang đo của ohm kế song song thường:
A/ Chia đều
B/ Chia không đều
C/ Tuỳ thuộc vào quan hệ giữa điện trở cần đo và góc quay
D/ Tất cả đều sai
B
(0.2)
10 Khi đo điện trở dùng ohm kế song song, nếu điện trở cần đo tăng 2 lần
thì góc quay:
A/ Tăng 2 lần B/ Giảm 2 lần
C/ Tăng D/ Tất cả đều sai
A
(0.2)
11 Ưu điểm của phương pháp đo điện trở dùng cầu cân bằng là:
A/ Dãy đo rộng B/ Độ chính xác cao
C/ Tốc độ đo cao D/ Giá thành thấp
B
(0.2)
12 Điều kiện cân bằng của cầu Wheatstone đo điện trở là:
A/ Tích điện trở các nhánh đối nhau bằng 0
B/ Tích điện trở các nhánh kề nhau bằng 0
C/ Dòng điện qua điện kế khác 0
D/ Tất cả đều sai

(0.2)
17 Khi đo điện trở lớn, vòng bảo vệ được dùng với mục đích:
A/ Loại bỏ dòng điện rò rỉ bề mặt
B/ Loại bỏ điện cảm rò rỉ bề mặt
C/ Loại bỏ điện áp rò rỉ bề mặt
D/ Tất cả đều sai
A
(0.2)
18 Trong Megohm kế chuyên dùng dạng kim, khi R
x
có trò số bất kỳ thì
góc quay:
A/ Tỉ lệ với tích 2 dòng điện trong 2 cuộn dây
B/ Tỉ lệ với thương 2 dòng điện trong 2 cuộn dây
C/ Tỉ lệ với tổng 2 dòng điện trong 2 cuộn dây
D/ Tỉ lệ với hiệu 2 dòng điện trong 2 cuộn dây
B
(0.2)
19 Khi đo điện dung của tụ điện dùng vôn kế và ampere kế, nếu tụ điện
thuần dung thì điện dung được xác đònh:
A/
I
C
U
ω
=
B/
U
C
I

2
2 2 2
1
.
I
C
U I P
ω
=


C/
2 2 2
.C U I P
I
ω
= −

D/
2 2 2
1
.C
I
U I P
ω
=


B
(0.2)


22 Khi đo điện cảm của cuộn dây dùng vôn kế và ampere kế, nếu cuộn
dây không thuần cảm thì điện cảm được xác đònh:
A/
2
2 2 2
.
U
L U I P
ω
= −

B/
2
2 2 2
1
.
U
L
U I P
ω
=


C/
2 2 2
.L U I P
I
ω
= −

B/ Là điện dung
C/ Có tính chất ngược nhau
D/ Tất cả đều sai
C
(0.2)
26 Hệ số D của tụ điện được xác đònh theo công thức:
A/
1
D
CR
ω
=
nếu mô hình nối tiếp
B/
D CR
ω
=
nếu mô hình nối tiếp
C/
D
CR
ω
=
nếu mô hình song song
D/
D CR
ω
=
nếu mô hình song song
B

ω
=
nếu mô hình song song
28 Khi đo điện dung của tụ dùng cầu cân bằng thì sai số của phép đo phụ
thuộc vào:
A/ Điện áp nguồn B/ Tần số nguồn
C/ Nội trở điện kế D/ Độ chính xác các điện trở và điện dung mẫu
D
(0.2)
29 Khi đo điện cảm dùng cầu cân bằng thì sai số của phép đo phụ thuộc
vào:
A/ Điện áp nguồn B/ Tần số nguồn
C/ Nội trở điện kế D/ Độ chính xác các điện trở và điện cảm mẫu
D
(0.2)
30 Điện kế dùng trong cầu đo tổng trở là điện kế:
A/ Xoay chiều B/ Một chiều
C/ Cả A và B đều đúng D/ Tất cả đều sai
A
(0.2)
Chương 5: ĐO CÔNG SUẤT VÀ ĐIỆN NĂNG
1. Các nội dung kiến thức tối thiểu mà sinh viên phải nắm vững sau khi học xong chương 5
− Các phương pháp đo công suất trong mạng một chiều
− Các phương pháp đo công suất tiêu thụ trong mạch xoay chiều một pha
− Các phương pháp đo công suất tiêu thụ trong mạch xoay chiều ba pha
− Các phương pháp đo công suất phản kháng trong mạch xoay chiều
− Các phương pháp đo điện năng trong mạch xoay chiều
− Các phương pháp đo hệ số công suất
− Các phương pháp đo tần số
2. Ngân hàng câu hỏi và đáp án chi tiết chương 5

V
VVVI
P
−−
=

B/
1
2
3
2
1
2
2
2
)(
V
VVVI
P
−−
=
C/
2
2
2
2
1
2
3
2

(0.2)
4 Khi đo công suất tiêu thụ dòng watt kế điện động tác dụng dạng mắc
trước thì sai số của phép đo chủ yếu đo:
A/ Cuộn dòng điện B/ Cuộn điện áp
C/ Tất cả đều đúng D/ Tất cả đều sai
A
(0.2)
5 Khi đo công suất tiêu thụ dòng watt kế điện động tác dụng dạng mắc
sau thì sai số của phép đo chủ yếu đo:
A/ Cuộn dòng điện B/ Cuộn điện áp
C/ Tất cả đều đúng D/ Tất cả đều sai
B
(0.2)
6 Khi đo công suất tiêu thụ tải dùng watt kế điện động, nếu tổng trở tải
có trò số lớn thì thực hiện:
A/ Mắc trước B/ Mắc sau
C/ Mắc cả trước hoặc sau D/ Tất cả đều sai
A
(0.2)
7 Đối với watt kế điện động tác dụng 1 pha, nếu công suất tải tăng lên 2
lần thì góc quay:
A/ Tăng 2 lần B/ Tăng 4 lần
C/ Giảm 2 lần D/ Giảm 4 lần
A
(0.2)
8 Nhược điểm của watt điện động là:
A/ Kết quả đo phụ thuộc vào tần số nguồn
B/ Giá thành cao
C/ Dễ bò ảnh hưởng bởi từ trường nhiễu
D/ Tất cả đều đúng


=
D/
I
U
t
k
k
PP ⋅=
Trong đó: P: công suất chỉ tiêu watt kế;
2
1
I
I
k
I
=
;
1
2
U
U
k
U
=
11 Đo công suất của tải dùng bộ biến đổi nhiệt có ưu điểm:
A/ Tín hiệu đo lớn
B/ Giảm nhỏ sai số
C/ Tín hiệu đo có tần số cao và dạng bất kỳ
D/ Tất cả đều đúng

thường dùng:
A/ Một watt kế 1 pha B/ Một watt kế 3 pha 2 phần tử
C/ Ba watt kế 1 pha D/ Tất cả đều sai
C
(0.2)
16 Để đo công suất tiêu thụ rong mạng 3 pha 3 dây đối xứng thường dùng:
A/ Một watt kế 3 pha 2 phần tử B/ Hai watt kế 1 pha
C/ Cả a và b đều đúng D/ Cả a và b đều sai
C
(0.2)
17 Để đo công suất tiêu thụ trong mạng 3 pha 3 dây không đối xứng
thường dùng:
A/ Hai watt kế 1 pha B/ Một watt kế 3 pha 2 phần tử
C/ Ba watt kế 1 pha D/ Một watt kế 3 pha 3 phần tử
B
(0.2)
18 Khi đo công suất tiêu thụ tải 3 pha dùng 2 watt kế thì công suất trên tải
được xác đònh:
A/ P
3f
= P
1
– P
2
B/ P
3f
= P
1
+ P
2

16
D/ Tất cả đều sai
21 Sự khác nhau trong cấu tạo giữa watt kế và Var kế điện động là:
A/ Cấu tạo cuộn dây dòng
B/ Cấu tạo cả cuộn dòng và áp
C/ Cấu tạo các cuộn dây áp
D/ Tất cả đều sai
C
(0.2)
22 Moment tác động làm quay đóa công tơ cảm ứng đo điện năng thì:
A/ Tỷ lệ bậc 1 với công suất trên tải
B/ Tỷ lệ bậc 1 với điện năng tiêu thụ
C/ Tỷ lệ bậc 2 với công suất trên tải
D/ Tỷ lệ bậc 2 với điện năng tiêu thụ
A
(0.2)
23 Để đo điện năng trong mạng 3 pha 4 dây thường dùng:
A/ Ba điện năng kế 1 pha
B/ Một điện năng kế 3 pha 3 phần tử
C/ Một điện năng kế 3 pha 2 phần tử
D/ Tất cả đều đúng
B
(0.2)
24 Để đo điện năng trong mạng 3 pha 3 dây thường dùng:
A/ Ba điện năng kế 1 pha
B/ Một điện năng kế 3 pha 3 phần tử
C/ Một điện năng kế 3 pha 2 phần tử
D/ Tất cả đều đúng
C
(0.2)

−−
=
ϕ
C/
31
2
1
2
2
2
3
2
cos
VV
VVV

−−
=
ϕ
D/
2
1
2
2
2
3
21
2
cos
VVV

=
ϕ
cos
C/
aw
PP ⋅=
ϕ
cos
D/ Tất cả đều sai
(Trong đó: P
w
: công suất chỉ trên watt kế, P
a
= U.I)
A
(0.2)
17
27 Khi đo tần số dùng vôn kế, ampere kế kết hợp với tụ điện mẫu, tần số
cần đo được xác đònh:
A/
CU
I
f
⋅⋅
=
π
2

B/
CI

U
f
⋅⋅
=
π
2

B/
LU
I
f
⋅⋅
=
π
2
C/
UL
I
f


=
π
2

D/
IL
U
f


π
2
=

D/
2f RC
π
=
A
(0.2)
31 Một công tơ có ghi: 2000vòng/kWh được dùng để đo điện năng của tải.
Trong 15 phút, đóa công tơ quay được 150 vòng thì công suất của tải là:
A/ 300W B/ 100W C/ 400W D/ 200W
A
(0.2)
32 Dùng 2 watt kế để đo công suất trong mạch 3 pha tải đối xứng, kết quả
chỉ thò trên 2 watt kế là: P
1
= 500W; P
2
= 2500W thì công suất phản
kháng của tải là:
A/ 3000 Var B/ 2000
3
Var C/
3
2000
Var
D/ Tất cả đều sai
B

− Các khối chức năng chính của một dao động ký
− Sự đồng bộ trong dao động ký
− Nguyên lý dao động ký 2 kênh
− Dây đo dao động ký
− Các chức năng chính của dao động ký.
2. Ngân hàng câu hỏi và đáp án chi tiết chương 6
T
T
Câu hỏi và đáp án Đáp án
(trọng số điểm)
1 Trong ống phóng điện tử, tim đèn có nhiệm vụ:
A/ Làm sáng ống phóng điện tử B/ Tạo ra các điện tích
C/ Đốt nóng cathode của CRT D/ Tất cả đều sai
C
(0.2)
2 Anode A
1
trong ống CRT có nhiệm vụ:
A/ Làm hội tụ chùm tia điện tử
B/ Làm lệch quỹ đạo của chùm tia điện tử
C/ Làm tăng tốc cho chùm tia điện tử
D/ Tạo sự phân kỳ của chùm tia điện tử
C
(0.2)
3 Trong ống phóng điện tử, bản lệch dọc và ngang có nhiệm vụ:
A/ Tạo ra chùm tia điện tử đập vào màn huỳnh quang
B/ Làm lệch quỹ đạo chuyển động của chùm tia điện tử
C/ Làm tăng vận tốc của chùm tia điện tử
D/ Tất cả đều sai
B

(0.2)
8 Trong các khối chức năng sau, khối nào góp phần điều khiển sự đồng
bộ tín hiệu:
A/ Khối tín hiệu răng cưa B/ Mạch kích Schmitt
C/ Mạch vi phân D/ Tất cả đều đúng
D
(0.2)
9 Nhiệm vụ của mạch khuếch đại làm lệch tia điện tử là:
A/ Làm lớn tín hiệu
B/ Tạo điện áp vi sai đưa tới cặp phiếu làm lệch
C/ Tất cả đều đúng
D/ Tất cả đều sai
D
(0.2)
10 Dao động ký 2 kênh có mấy trục khuếch đại X
A/ 1 B/ 2 C/ 3 D/ 4
A
(0.2)
11 Chức năng của dây đo dao động ký là:
A/ Mở rộng giới hạn đo cho dao động ký
B/ Bổ chính tần số cho dao động ký
C/ Kết nối nguồn tín hiệu với máy đo
D/ Tất cả đều đúng
D
(0.2)
12 Góc lệch pha ϕ đo bằng phương pháp Lissajous nằm trong khoảng:
A/ 0 < ϕ < 90
0
B/ 0 < ϕ < 180
0

0
< ϕ < 90
0
B/ 90
0
< ϕ < 180
0
C/ 180
0
< ϕ < 270
0
D/ 90
0
15 Khi đo góc lệch pha giữa 2 tín hiệu có cùng tần số, nếu kết quả trên
màn hình dao động ký là một elip có 2 đỉnh nằm ở góc phần tư thứ 2 và
4 thì góc lệch pha là:
A/ 0
0
< ϕ < 90
0
B/ 90
0
< ϕ < 180
0
C/ 180
0
< ϕ < 270
0
D/ 90
0

C/ Vận tốc chuyển động của chùm tia điện tử
D/ Tất cả đều sai
D
(0.2)
20 Khi đo góc lệch pha của 2 tín hiệu dùng dao động ký thì góc lệch pha
được xác đònh:
A/
0
360⋅

=
T
t
ϕ

B/
0
360⋅

=
t
T
ϕ

C/
T
t


=


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status