Ngày soạn: 10/08/2013 Ngày dạy 6A,B,C : 17/08/2013
Tuần 1
Tiết 1
Bài mở đầu
A. MC TIấU BI DY:
Sau khi hc xong bi hc sinh nm :
1.Kin thc :
- Khỏi quỏt vai trũ ca gia ỡnh v kinh t gia ỡnh.
-Mc tiờu v chng trỡnh v SGK cụng ngh 6 phõn mụn kinh t gia ỡnh.
2.K nng :
-Rốn cho hc sinh phng phỏp hc tp chuyn t th ng sang ch ng
tip thu kin thc v vn dng vo cuc sng
- Nhng yờu cu i mi, phng phỏp hc tp.
3.Thỏi :
- Giỏo dc hc sinh hng thỳ hc tp b mụn.
B. CHUN B :
1.GV : Ti liu tham kho kin thc v gia ỡnh, KTG.
-Tranh , S túm tt mc tiờu v ni dung CT.
2.HS : SGK , tp ghi, VBT
C. PHNG PHP: vn ỏp tỡm tũi, tho lun nhúm,t v gii quyt vn .
D . TIN TRèNH DY HC:
1/ n nh t chc :
Ngy ging Lp S s
2/ Kim tra bi c : Khụng.
3/ Bi mi :
t vn : Gia ỡnh l nn tng ca xó hi , ú mi ngi c sinh ra ln lờn,
c nuụi dng giỏo dc tr thnh ngi cú ớch cho xó hi. bit c vai
trũ ca mi ngi i vi xó hi .
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
Hoạt động 1: Giới thiệu môn (2)
G: Bộ môn công nghệ 6 bao gồm 4 ch-
viên trong gia đình đều thuộc lĩnh
vực gọi là kinh tế gia đình.
đình.
H: Gia đình là nền tảng của xã hội ở đó
có nhiều thế hệ đợc sinh ra và lớn
lên.
Gia đình là gì? (SGK 3)
H
1,2
: Nêu các thành viên của gia đình
học sinh.
Trách nhiệm của mỗi thành viên trong
gia đình?
+ Tạo nguồn thu nhập.
+ Chi tiêu nội trợ hợp lý.
H: Là con ngoan, hiếu thảo với cha mẹ
Học sinh ngoan, không mắc tệ nạn
xã hội, lấy việc học làm đầu.
Kinh tế gia đình (KTGĐ).
+ Tạo thu nhập.
+ Sử dụng nguồn thu nhập hợp lý,
hiệu quả.
Hoạt động 2.2 (15)
G: Yêu cầu nghiên cứu tài liệu (SGK)
rồi trả lời một số câu hỏi.
(?): Khi học xong phân môn KTGĐ cần
nắm đợc gì?
Kiến thức nào?
Kỹ năng cần áp dụng?
Thái độ học tập, làm việc có khoa
mi nhu cu thit yu ca con ngi cn c ỏp ng trong iu kin cho phộp v
khụng ngng c ci thin nõng cao cht lng cuc sng.
2/ Th no l KTG? L to ra thu nhp v s dng ngun thu nhp hp
lý, hiu qu, lm cỏc cụng vic ni tr trong gia ỡnh.
5/ Hng v nh :
- V nh hc thuc bi, bi tp ghi SGK trang 8
- Chun b bi mi cỏc loi vi thng dựng trong may mc.
- Chun b mt s mu vi vn (vi si bụng, vi t tm, vi xa tanh,vi xoa, tụn,
nylon, tờtron.
E. RT KINH NGHIM : Ngày soạn: 14/08/2013 Ngày dạy 6A,B,C : 21/08/2013
Tuần 1
Tiết 2
Ch ơng I : May mặc trong gia đình
Bài 1: Các loại vải thờng dùng trong may mặc
A. mục tiêu bài dạy:
1. Kin thc:
Giỳp hc sinh kin thc : Bit c ngun gc, tớnh cht ca cỏc loi vi
si thiờn nhiờn, vi si hoỏ hc, vi si pha.
2. K nng :
Công nghệ 6 Trang 3
Phõn bit c 1 s vi thụng dng
3. Thỏi :
Giỏo dc HS bit phõn bit cỏc loi vi no thớch hp vi mựa Hố, mựa
ụng.
H2: KTGĐ là nh thế nào?
Vai trò của KTGĐ?
Liên hệ với bản thân?
Hoạt động 2: Bài mới (31 )
G: giới thiệu bài nh SGK
Hoạt động 2.1 (10)
G: Yêu cầu học sinh nghiên cứu phần 1
( SGK) cho biết nguồn gốc vải sợi
thiên nhiên
1/ Vải sợi thiên nhiên.
* Nguồn gốc
- Từ cây ( thực vật): bông, đay,
lanh, the, đũi, gai, bơ.
- Từ động vật: tằm, cừ, gà, ngan,
Công nghệ 6 Trang 4
(?): vải sợi thiên nhiên có nguồn gốc từ
đâu
G: Phân tích nguồn gốc của vải sợi thiên
nhiên là có sẵn trong cây con vật và
tạo ra
G: treo bảng phụ mô tả quy trình sản
xuất vải sợi bông.
(?) Nêu quy trình sản xuất vải sợi bông.
G: bổ sung quả bông khi thu hoạch loại
bỏ hạt, loại bỏ chất bẩn đánh tơi, kéo
thành sợi.
(?) Tranh 2, nêu quy trình sản xuất vải
tơ tằm.
G: bổ sung: ơm tơ là qt gia công từ kén
tằm thành sợi tơ tằm. Nấu kén tằm ra
- Đốt thì than tro dễ tan, không vón
cục.
Hoạt động 2.2 (15 )
G: Yêu cầu nghiên cứu (SGK) rồi trả lời
một số câu hỏi.
(?): Vải sợi hoá học có mấy loại
Nguồn gốc của vải sợi từ thiên nhiên
và từ sợi hoá học có gì khác nhau.
G: Giới thiệu một số vải sợi nhân tạo nh
sợi tổng hợp: polymeste, axetat,
nilon, vissco, gỗ, tre, nứa, dầu, mỡ.
2. Vải sợi hóa học
* Nguồn gốc.
HS: Sợi tổng hợp
Sợi nhân tạo
Do điều chế từ than đá, dầu mỡ hoặc
xenulo gỗ, tre, nứa.
* Đặc điểm
Ngợc với vải thiên nhiên
Hoạt động3 Củng cố (5)
G: Yêu cầu nhắc lại một số nội dung
-Nguồn gốc, tính chất của vải sợi hoá
H: trả lời
Công nghệ 6 Trang 5
học
-So sánh với nguồn gốc, tính chất của
vải sợi thiên nhiên
Hoạt động 4: Về nhà (4)
Học theo câu hỏi đã hớng dẫn
4/ Cng c:
trờn ỏo, qun.
*HS : Bỏt cha nc, bt la, nhang.
Công nghệ 6 Trang 6
C. PHNG PHP: quan sỏt, vn ỏp tỡm tũi, tho lun nhúm,trc quan.
D . TIN TRèNH DY HC:
1/ n nh t chc :
Ngy ging Lp S s
2.Kim tra bi c :
Cõu hi 1: Nờu ngun gc, tớnh cht ca vi si thiờn nhiờn?
ỏp ỏn:
a/ Ngun gc.
Vi si thiờn nhiờn c dt bng cỏc dng si cú sn trong thiờn nhiờn cú
ngun gc thc vt nh si bụng lanh, ay, gai v ng vt nh si t tm, si len
t lụng cu, dờ, vt.
b/ Tớnh cht :
Vi si bụng, vi t tm cú hỳt m cao, nờn mc thoỏng mỏt nhng d b
nhu, vi bụng git lõu khụ khi t si vi tro búp d tan.
Cõu hi 2: Nờu ngun gc, tớnh cht ca vi si hoỏ hc?
ỏp ỏn:
a/ Ngun gc
Vi si hoỏ hc c dt bng cỏc loi si do con ngi to ra t mt s cht
hoỏ hc ly t g, tre na, du m, than ỏ.
b/ Tớnh cht :
-Vi si nhõn to cú nhu cu hỳt m cao nờn mc thoỏng mỏt nhng ớt nhu v
b cng li trong nc, khi t si vi tro búp d tan.
-Vi si tng hp cú hỳt m thp nờn mc bớ vỡ ớt thm m hụi, c s
dng nhiu vỡ rt a dng bn, p, git mau khụ v khụng b nhu, khi t si vi,
tro vún cc, búp khụng tan.
3.Bi mi :
t vn : Trong tit trc cỏc em ó tỡm hiu ngun gc ,tớnh cht ca vi si
Học sinh nghiên cứu SGK để phát
biểu
1/ Tìm hiểu về vải sợi pha.
* Từ sợi pha thiên nhiên và sợi pha hoá
học.
H: Kết hợp u điểm của 2 loại vải đã học
và loại bỏ nhợc điểm của chúng.
H: suy nghĩ
- Bền màu, đẹp, ít nhàu nát
- Không bị mốc
- Mềm mại, thoáng mát
Hoạt động 2.2 (15 )
G: Cho học sinh hoạt động theo nhóm
điền nội dung vào bảng (1)
(?): Có những phơng pháp nào để phân
biệt các loại vải.
- Yêu cầu học sinh phân biệt các
mẫu vải theo phơng pháp vo vải,
đốt vải.
- Học sinh đọc thành phần sợi vải
trong những băng vải nhỏ trong
SGK và học sinh su tầm đợc.
G: Lu ý thành phần sợi vải thờng viết
bằng chữ tiếng anh. Khi biết thành
phần sợi vải rồi sẽ chọn mua quần áo
cho phù hợp theo mùa
2. Thử phân biệt một số vải
Loại Tự
nhiên
Vải sợi hoá học
E. RT KINH NGHIM : Ngày soạn: 21/08/2013 Ngày dạy 6A,B,C : 28/08/2013
Tuần 2
Tiết 4
Bài 2: Lựa chọn trang phục
A.MC TIấU BI HC :
1. Kin thc : sau khi hc xong tit ny giỳp hc sinh
Công nghệ 6 Trang 9
- Bit c khỏi nim trang phc, cỏc loi trang phc.
-Chc nng trang phc.
2 . K nng : bit cỏch la chn trang phc.
3 . Thỏi : giỏo dc HS bit cỏch la chn trang phc cho phự hp vi bn thõn,
hon cnh gia ỡnh, m bo yờu cu thm m.
B-CHUN B :
*GV : Ti liu tham kho v may mc, thi trang, tranh nh v cỏc loi trang phc.
*HS : Mu tht mt s loi ỏo, qun v tranh nh.
C. PHNG PHP: quan sỏt, vn ỏp tỡm tũi, tho lun nhúm,trc quan.
D . TIN TRèNH DY HC:
1/ n nh t chc :
Ngy ging Lp S s
2.Kim tra bi c : thu bỏo cỏo thc hnh
3. Ging bi mi :
t vn : Mc l mt trong nhng nhu cu thit yu ca con ngi. Cn phi
bit cỏch la chn vi may mc cú c trang phc p, hp thi trang v tit
kim.Vy trang phc l gỡ,cỏch la chn trang phc nh th no cho phự hp vi
G: Bổ sung cùng với phát triển của xã
hội áo quần ngày càng đa dạng
phong phú về kiểu mốt mẫu mã.
1/ Tìm hiểu khái niệm trang phục, một
số loại trang phục, chức năng.
H: đọc sách trả lời
- Trang phục gồm các loại quần áo và
một số vật dụng khác đi kèm nh: mũ,
giày, tất, khăn quàng, kính, túi, xắc
Hoạt động 2.2 (15 )
(?): Có mấy loại trang phục
(?): Để phân biệt trang phục ta dựa vào
đâu.
- Trang phục theo thời tiết: nóng,
lạnh
- Lứa tuổi
- Theo công dụng, nghề nghiệp.
- Theo giới tính.
G: Yêu cầu học sinh quan sát H1 (SGK)
nêu tên công dụng của từng loại
trang phục trong gia đình.
Hình 1-4a: Trang phục trẻ em ntn?
Hình 1-4b: Trang phục thể thao ntn?
Hình 1-4c: Trang phục lao động?
(?): Mô tả trang phục một số ngành: y,
nấu ăn, học sinh trong trờng.
G: Kết luận tuỳ từng ngành nghề mà
trạng phục trong lao động đợc may
bằng chất liệu vải khác nhau, màu
sắc khác nhau
H: trả lời
* Chọn su tầm một số mẫu trang phục
Công nghệ 6 Trang 11
(?): Trang phục đẹp có phụ thuộc vào
kiểu mốt, giá thành không?
* Học ghi nhớ
* Đọc trớc SGK
4.Cng c :
*Th no l trang phc ?
Trang phc bao gm mt s ỏo qun v mt s vt dng khỏc i kốm
*Chc nng ca trang phc ?
- Bo v c th trỏnh tỏc hi ca mụi trng.
- Lm p con ngi trong mi hot ng.
5. Hng dn v nh :
-V nh hc thuc bi.
-c phn ghi nh trang 16 SGK
-Chun b: +c trc phn la chn trang phc
+K bng 2 trang 13, bng 3 trang 14 SGK
E.RT KINH NGHIM : Ngày soạn: 22/08/2013 Ngày dạy 6A,B,C : 31/08/2013
Tuần 3
Tiết 5
Bài 2: Lựa chọn trang phục
(tiếp)
A-MC TIấU BI HC :
nhng hiu bit v cỏch la chn vi, kiu may phự hp v vúc dỏng la tui
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
Hoạt động 1: Kiểm tra (8)
1. Trang phục là gì? Trang phục phụ
thuộc vào những yếu tố nào? Cho VD
minh họa.
2. Chức năng của trang phục? Quan
niệm thế nào là mặc đẹp.
3. Nhận xét
H1: Định nghĩa trang phục
+ Các loại trang phục
+ Cho VD minh hoạ.
H2: Trả lời
- Hai chức năng của trang phục.
Hoạt động 2: Bài mới
Hoạt động 2.1 (10)
G: Con ngời rất đa dạng về tầm vóc,
hình dáng.
(?): Biểu hiện tầm vóc của con ngời là
nh thế nào?
(?): Khi may quần áo ngời ta cần phải
làm những gì?
G: Yêu cầu học sinh quan sát tranh để
II/Phơng pháp lựa chọn trang phục.
1/ Chọn vải, kiểu may phù hợp với vóc
dáng cơ thể.
H: Gầy và cao, béo và lùn, nhỏ bé, cân
đối.
H: Chọn vải sao cho phù hợp vóc dáng.
Chọn kiểu may trớc khi mua vải.
(?): Từng độ tuổi nên chọn vải và kiểu
may nào là phù hợp.
Trẻ sơ sinh
Trẻ mẫu giáo
Tuổi học sinh
Ngời trung tuổi
Ngời già
2. Chọn vải kiểu may phù hợp với lứa
tuổi
H: Trẻ sơ sinh: vải côttông, màu sáng,
sặc sỡ, may rộng rãi.
Học sinh trang phục xanh trắng là hợp
Hoa văn trang nhã, lịch sự
Hoạt động 2.3
H: Học sinh nghiên cứu SGK về sự đồng
bộ của trang phục học trò ngày nay
là gì?
- Các vận dụng khác kèm theo
(?): Tại sao phải đồng bộ trang phục?
2. Sự đồng bộ của trang phục
H: Thể hiện tính thẩm mỹ cao, trang
nhã, có hiểu biết
Hoạt động 3: Củng cố (4)
* Củng cố, ghi nhớ (SGK-16)
- Đọc mục em cha biết.
Công nghệ 6 Trang 14
Su tầm câu ca dao tục ngữ về ăn mặc
Hoạt động 4: Củng cố về nhà (4)
(?): Trang phục bao gồm những gì?
(?): Trang phục đẹp có phụ thuộc vào
Công nghệ 6 Trang 15
-La chn c vi kiu may phự hp vi bn thõn, t yờu cu thm m v chn
c mt s vt dng i kốm phự hp vi ỏo qun ó chn.
2. K nng :Rốn luyn k nng bit s dng trang phc ỳng theo cụng dng.
3. Thỏi :Giỏo dc HS bit gi gỡn v sinh cỏ nhõn.
B-CHUN B :
*GV : Mu vt qun, ỏo bng giy.
*HS : nghiờn cu trc bi.
C. PHNG PHP: quan sỏt, tho lun nhúm,trc quan
D .TIN TRèNH DY HC :
1. n nh t chc :
Ngy ging Lp S s
6
2. Kim tra bi c :
Cõu hi:Ngi mp, lựn nờn chn trang phc nh th no cho thớch hp
ỏp ỏn:Mu ti, mt vi trn phng, m c.
-K sc dc, hoa vn cú dng sc dc, hoa nh, kiu may, kiu ỏo may va
sỏt c th, tay chộo.
3. Bi mi : * GV nờu yờu cu ca bi thc hnh.
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
Hoạt động 1: Kiểm tra (7)
1. Trình bày cách chọn vải và kiểu may
cho ngời có vóc dáng béo và lùn.
2. Muốn lựa chọn trang phục đẹp ta phải
làm gì?
3. Nhận xét cho điểm.
H1: Vải tối màu, hoa nhỏ, kẻ sọc dọc.
May sát cơ thể, tay chéo vải tạo cảm
giác cao hơn.
H2: Nêu phần ghi nhớ (SGK-16)
Vẽ trang phục cá nhân.
G: Giáo viên nhận xét rồi bổ sung cho
hoàn chỉnh
- Xây dựng biểu điểm chấm để các
đội chấm chéo.
<1> Trang phục tập thể gồm lều, trại,
băng rôn
<2> Trang phục cá nhân.
2. Tổ chức hoạt động tập thể
H: Tổ chức hoạt động theo nhóm 8 em
(2 bàn)
H: Các nhóm cử đại diện th ký ghi kết
quả thực hành ra bảng.
Cử một đại diện nhóm lên trình bày.
H: Nhận xét chéo các nhóm, bổ sung
thiếu sót
Chẳng hạn:
* Nam: quần sooc trắng, áo phông ngắn
tay, mũ lỡi trai, giày thể thao, balo
* Nữ: quần lửng ( váy xoè ngắn)
áo hoa sặc sỡ, áo phông
túi xách, giầy dép quai hậu
ô dù cá nhân
Hoạt động 3: Củng cố (5)
G: Đánh giá ý thức và kết quả giờ thực
hành.
Hoạt động 4: Về nhà (5)
- Đọc trớc bài 4
- Su tầm các mẫu trang phục
- Nghiên cứu trang phục cho 1 tiết
C. PHƯƠNG PHÁP: quan sát, vấn đáp tìm tòi, thảo luận nhóm,trực quan.
D -TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
1. Ổn định tổ chức :
Ngày giảng Lớp Sĩ số
6
2/ Kiểm tra bài cũ :
Câu hỏi :Lựa chọn trang phục cho người cao gầy như thế nào
Đáp án:Màu sắc : Màu sáng
-Vải thô xốp.
-Hoa to
C«ng nghÖ 6 Trang 18
-Kiu tay bng, kiu thung
3. Bi mi :
t vn : i lao ng, mt HS mc qun tõy mu trng, ỏo trng mang giy cao
gút. B trang phc ny i lao ng cú phự hp khụng ? Tỏc hi nh th no ? Cú
nhiu b trang phc p, phự hp vi bn thõn nhng phi bit mc b no cho
hp vi hot ng, thi im v hon cnh xó hi l mt yờu cu quan trng.
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
Hoạt động 1: Kiểm tra (5)
1. Trình bày chức năng của trang phục?
Nêu trang phục hợp lý cho ngời gầy,
cao?
2. Sự đồng bộ của trang phục phụ thuộc
vào những yếu tố nào
H1: Nêu 2 chức năng của trang phục
Nêu trang phục cho ngời gầy: áo,
vải, giầy, hoa to, kẻ ngang, vai
bồng
Hoạt động 2 : Giới thiệu bài (2 )
G: Vào thứ 2, 4, 6, hàng tuần theo quy
- May đơn giản, rộng rãi, dễ hoạt
động.
- Dép thấp, giày bata
H: trả lời.
H: Mặc váy, quần sáng màu, cài nơ,
Công nghệ 6 Trang 19
lim, dạ hội
(?): Khi đi dự liên hoan văn nghệ em th-
ờng mặc gì?
G: Giới thiệu yếu tố trang phục còn phụ
thuộc môi trờng, công việc.
(?): Vì sao khi tiếp khách quốc tế Bác lại
đề nghị các đồng chí đi cùng mặc
Comle- Cavat.
(?): Vì sao thăm đền T Vân Bác lại mặc
áo nâu sồng.
khăn bông tay, tay cài hoa tất
trắng, dép quai hậu
H: Khách quan trọng, tạo khoảng cách
cân bằng với khách. Không xa lạ, lạc
lõng biểu hiện thái độ tôn trọng,
ngang hàng với khách.
H: Tạo sự gần gũi với nhân dân lao
động, phù hợp với công việc của
mình sẽ làm việc và tiếp xúc.
Hoạt động 2.2 (15 )
G: Yêu cầu nghiên cứu SGK
(?): Phối hợp hoa văn với vải trơn ntn?
G: Yêu cầu nghiên cứu sự kết hợp áo và
quần h ?
Ngµy so¹n: 04/09/2013 Ngµy d¹y 6A,B,C : 11/09/2013
TuÇn 4
TiÕt 8
Bµi 4: Sö dông vµ b¶o qu¶n trang phôc
(TiÕp)
A.MỤC TIÊU BÀI DẠY:
a)Kiến thức : Biết cách bảo quản trang phục đúng kỹ thuật để giử vẻ đẹp, độ
bền và tiết kiệm chi tiêu cho may mặc.
b)Kỹ năng : Rèn luyện kỹ năng biết bảo quản trang phục.
c)Thái độ : Giáo dục HS tiết kiệm chi tiêu cho may mặc.
B.CHUẨN BỊ :
-GV : Bảng phụ, bảng kí hiệu giặt, là.
-HS : Tranh sưu tầm về trang phục.
C. PHƯƠNG PHÁP: Quan sát, vấn đáp tìm tòi, thảo luận nhóm,trực quan.
D .TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
1. Ổn định tổ chức :
Ngày giảng Lớp Sĩ số
6
2/ Kiểm tra bài cũ :
Câu hỏi 1:Có một quần jean xanh, một quần kem, một áo sọc kem, một áo đen,
một áo trắng gọi HS lên ghép 5 sản phẩm này thành mấy bộ.
Câu hỏi 2 :Trang phục đi lao động như thế nào ?
Đáp án:Màu sẫm.,Vải sợi bông.Kiểu may đơn giản, rộng.
-Dép thấp, giày bata.
3/ Giảng bài mới :
* Đặt vấn đề: Bảo quản trang phục là việc làm cần thiết và thường xuyên trong gia
đình. Biết bảo quản đúng kỹ thuật sẽ giữ được vẻ đẹp, độ bền của trang phục, tạo
quần áo.
H: Là phẳng
Hoạt động 2.2 (13 )
(?): Dụng cụ để là ủi là gì?
(?): Nêu rõ quy trình là quần áo
G: Treo bảng vẽ 1 số kí hiệu vật dụng
thông thờng
(?): ý nghĩa của từng kí hiệu
2. Là
H: Bàn là: than, điện
- Điều chỉnh nhiệt độ thích hợp.
- Là quần áo dầy trớc, mỏng sau
- Là ly chính, ống, thân bụng quần
- áo: Là cổ, 2 tay, 2 vạt trớc, vạt
sau.
Công nghệ 6 Trang 22
(?): Lấy VD một số loại vải phù hợp với
cách bảo quản trên.
(?): Vải tẩy đợc không làm mất mầu
thuộc nguồn nào?
H: Trả lời
- Vải tẩy đợc
- Vải không vắt đợc bằng máy
- Vải không đợc giặt
- Vải phơi trong bóng râm
- Vải là ở t
0
> 160
0
Hoạt động 2-3 (5)
Công nghệ 6 Trang 23
Ngày soạn: 07/09/2013 Ngày dạy 6A,B,C : 14/09/2013
Tuần 5
Tiết 9
Cắt khâu một số sản phẩm
Bài 5: Thực hành
n một số mũi khâu cơ bảnÔ
A.MC TIấU BI DY:
1.Kin thc : Thụng qua bi thc hnh HS nm vng thao tỏc khõu mt s mi
khõu c bn, ỏp dng khõu mt s sn phm n gin.
2.K nng :Rốn luyn k nng may, vỏ n gin qun ỏo b rỏch, tut ch, tut lai.
3Thỏi : Giỏo dc HS bit chm lo cho bn thõn mỡnh.
B.CHUN B :
-GV : Chun b mt s ming vi b sung cho nhng HS thiu.
-HS : Kim khõu, len ch, len mu, bỡa, kim, ch vi.
C. PHNG PHP: Quan sỏt, thc hnh.
D . TRèNH DY HC:
1/ n nh t chc :
Ngy ging Lp S s
6
2/ Kim tra bi c : Kim tra dựng thc hnh ca HS.
3/ Bi mi :
t vn : tiu hc cỏc em ó c hc mt s mi khõu c bn . cỏc em cú
th vn dng cỏc mi khõu ú vo hon thnh sn phm n gin bi Thc hnh
sau .Hụm nay cụ v cỏc em ụn li k thut khõu cỏc mi khõu c bn ú . Em hóy
Cách đều nhau, đẹp, êm.
Hoạt động 2.2 (14 )
G: Cho quan sát hình 1.15
(?): Nêu các bớc trong khâu mũi đột
So sánh khâu mũi đột có gì khác
khâu thờng
G: Dùng giấy màu, kim chỉ hớng dẫn
học sinh cách khâu mũi đột
- Yêu cầu thực hành trên vải
G: Chú ý
Mũi khâu đột chỉ khâu đợc mũi một
G: Đi sửa sai cho học sinh
2. Thực hành khâu mũi đột
H: Quan sát trả lời câu hỏi
- Vạch đờng thẳng
- Cách đâm kim
- Mũi đâm từ dới lên theo chiều
tiến
- Mũi đâm từ trên xuống theo chiều
lùi lại sao cho các mũi đâm giáp
nhau.
Hoạt động 2.3 (14 )
G tiến hành nh 2 phần trên
(?): Đờng khâu vắt thờng gặp ở đâu, sản
phẩm nào
G: Làm mẫu để học sinh quan sát và tiến
hành trên vải.
3/ Khâu vắt
H: Gặp ở khâu gấu áo, quần áo ngắn tay,