SỞ GD-ĐT BÌNH ĐỊNH Trường THPT Hùng Vương ĐỀ ÔN TẬP CHƯƠNG VI MÔN VẬT LÝ - Pdf 20

SỞ GD-ĐT BÌNH ĐỊNH
Trường THPT Hùng Vương

ĐỀ ÔN TẬP CHƯƠNG VI
MÔN VẬT LÝ 12 NC
Thời gian làm bài: 45phút
( Không kể thời gian phát đề)

Họ và tên học sinh:
Lớp: …………….
Mã đề 134
Câu 1: Nói về giao thoa ánh sáng, phát biểu nào dưới đây là sai?
A. Trong miền giao thoa, những vạch sáng ứng với những chỗ hai sóng gặp nhau tăng cường lẫn nhau.
B. Trong miền giao thoa, những vạch tối ứng với những chỗ hai sóng tới không gặp được nhau.
C. Hiện tượng giao thoa ánh sáng là một bằng chứng thực nghiệm quan trọng khẳng định ánh sáng có
tính chất sóng.
D. Hiện tượng giao thoa ánh sáng chỉ giải thích được bằng sự giao thoa của hai sóng kết hợp
Câu 2: Có một tấm kính lọc sắc màu đỏ và một tấm kính lọc sắc màu tím. Khi nhìn tờ giấy trắng qua hai
tấm kính này thì thấy tờ giấy có màu
A. tím B. màu đen C. đỏ D. lục
Câu 3: Đặc điểm của quang phổ liên tục :
A. Phụ thuộc vào thành phần cấu tạo nhưng không phụ thuộc vào nhiệt độ của nguồn sáng.
B. Không phụ thuộc vào thành phần cấu tạo nhưng phụ thuộc vào nhiệt độ của nguồn sáng.
C. Phụ thuộc vào thành phần cấu tạo và phụ thuộc vào nhiệt độ của nguồn sáng.
D. Không phụ thuộc vào nhiệt độ cũng như vào thành phần cấu tạo của nguồn sáng.
Câu 4: Hai khe Iâng cách nhau 3mm được chiếu bằng ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,6
m.

Các vân giao
thoa được hứng trên màn cách 2 khe 2m. Tại điểm M cách vân trung tâm 1,2mm có
A. vân sáng, ứng k =3. B. vân tối, ứng k = 3. C. vân sáng, ứng k = 2. D. vân tối, ứng k = 2.

D. Tia hồng ngoại có bản chất là sóng điện từ.
Câu 12: Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng, nguồn S phát ra 2 ánh sáng đơn sắc: 
1
=0,4µm và

2
=0,52µm. Hỏi giữa hai vân sáng cùng màu với màu vân sáng trung tâm có bao nhiêu vân sáng của đơn sắc

1
?
A. 12 B. 10 C. 9 D. 13
Câu 13: Trong thí nghiệm Iâng. Cho a = 1,2mm; D = 2,4m. Người ta đo được khoảng cách từ vân sáng bậc
2 đến vân sáng bậc 5 ở cùng về một phía so với vân sáng trung tâm là 4,5mm. Nguồn sáng đơn sắc sử dụng
có bước sóng  là:
A. 7,50m B. 0,45m C. 4,5m D. 0,75m
Câu 14: Một ống tạo tia Rơnghen có hiệu điện thế 2.10
4
V. Bỏ qua động năng ban đầu của các electron có
điện tích 1,6.10
-19
C khi thoát ra khỏi catốt. Động năng khi chạm đối âm cực là:
A. 32.10
-5
J B. 3,2.10
-15
J C. 0,32.10
-15
J D. 8.10
-23
J

A. 6,4 mm B. 2,8 mm C. 5,6 mm D. 4,8 mm
Câu 19: Có thể nhận biết tia hồng ngoại bằng:
A. Mắt người. B. Màn huỳnh quang. C. Quang phổ kế. D. Pin nhiệt điện.
Câu 20: Trong thí nghiệm Iâng. Nguồn sử dụng gồm hai ánh sáng đơn sắc có bước sóng lần lượt là 
1
=
0,48µm và 
2
= 0,72µm. Điểm M là vị trí vân sáng thứ 3 của 
1
và N vị trí vân tối thứ 6 của 
2
(kể từ vị trí
vân sáng trung tâm). Biết M, N ở về cùng phía đối với vân sáng trung tâm. Số vân sáng cùng màu với vân
sáng trung tâm trên đoạn MN (kể cả hai điểm M, N) là:
A. 4 B. 5 C. 2 D. 3
Câu 21: Trong thí nghiệm Iâng. Hai khe cách nhau 2mm, 2 khe cách màn 4m, bước sóng dùng trong thí
nghiệm là 0,6µm thì khoảng vân trên màn sẽ là:
A. i = 0,3mm B. i = 0,3m C. i = 1,2m D. i = 1,2mm
Câu 22: Tính chất nào sau đây không phải là đặc điểm của tia Rơnghen.
A. Làm ion hóa không khí. B. Làm phát quang nhiều chất.
C. Xuyên qua các tấm chì dày cỡ vài cm. D. Hủy diệt tế bào.
Câu 23: Kí hiệu các đại lượng : (I) Bước sóng; (II) Tần số; (III) Vận tốc. Một tia sáng đi từ chân không vào
nước thì đại lượng nào kể trên của ánh sáng thay đổi ?
A. Chỉ (II) và (III). B. Chỉ (I) và (II). C. Cả (I), (II) và (III). D. Chỉ (I) và (III).
Câu 24: Hiện tượng quang học nào được sử dụng trong máy phân tích quang phổ lăng kính?
A. Hiện tượng khúc xạ ánh sáng. B. Hiện tượng phản xạ ánh sáng.
C. Hiện tượng giao thoa ánh sáng. D. Hiện tượng tán sắc ánh sáng.
Câu 25: Phát biểu nào dưới đây là sai?
A. Quang phổ vạch phát xạ có những vạch màu riêng lẻ nằm trên nền tối.

134

6

C
134

7

A
134

8

A
134

9

A
134

10

C
134

11

B

134

18

C
134

19

D
134

20

C
134

21

D
134

22

C
134

23

D


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status