ĐỀ THI TRẮC NGHIỆM MÔN Vật lý 12 - Mã đề thi 546 - Pdf 20


BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO
TẠO

ĐỀ THI TRẮC NGHIỆM
MÔN Vật lý 12
Thời gian làm bài: 60 phút;
(40 câu trắc nghiệm) Mã đề thi 546
Họ, tên thí sinh:
Số báo danh:

Câu 1: Trong thí nghiệm Yâng về giao thoa ánh sáng biết khoảng cách từ hai khe hẹp
đến màn M là D = 1m
khoảng cách giữa hai khe hẹp a = 1mm . Khoảng cách từ vân sáng bậc 4 đến vân sáng
bậc 10 ở cùng bện với vân trung tâm là 3.6mm. Tính


A. 0.52
m

B. 0.44
m

C. 0.60
m

D. 0.58
m

Câu 4: Điện từ trường xuất hiện ở những đâu:
A. Xung quanh một chỗ có tia lửa điện B. Xung quanh một dòng điện không
đổi
C. Xung quanh một điện tích đứng yên D. Xung quanh một ống dây mang
dòng điện
Câu 5: Trong mạch R-L-C mắc nối tiếp , nếu tăng tần số f của Hiệu điện thế giữa hai đầu
đoạn mạch thì :
A. Dung kháng giảm , cảm kháng tăng B. Điện trở tăng
C. Cảm kháng tăng D. Dung kháng tăng
Câu 6: Sóng dừng xảy ra trên dây AB dài 11cm có đầu B tự do . Bước sóng
4
cm


.
Khi đó trên dây có:
A. 5 bụng , 6 nút B. 6 bụng , 6 nút C. 5 bụng , 5 nút D. 6 bụng , 5
nút
Câu 7: Phương trình nào sau đây là sai so với phương trình Anhxtanh:
A.
2
2
0m
mv
Ahf  B.
h
eU
hchc

0

Q
2
2
0
C. W=
L
I
2
2
0
D. W=
2
0
2
0
2
1
2
1
LICQ 
Câu 9: Chọn đáp án đúng. Tia X là:
A. Các bức xạ của ống Culitgiơ phát ra
B. Các bức xạ mang điện tích
C. Các bức xạ do Anốt của ống Culitgiơ phát ra
D. Bức xạ điện từ có bước sóng trong khoảng 10
-11
m đến 10
-8
m.
Câu 10: Một mạch dao động lý tưởng gồm có tụ C và cuộn thuần cảm L = 10


7.0

. Tìm khoảng cách giữa hai vân sáng liên tiếp :
A. 4mm B. 2mm C. 3mm D. 5mm
Câu 12: Công thức xác định vị trí vân sáng bậc k:
A.

aD
kx
k
.
. B.
i
k
x
k
 C. ikx
k
. D.
k
i
x
k

Câu 13: Chọn đáp án sai. Tia X có khả năng:
A. Tác dụng lên kính ảnh B. Đâm xuyên mạnh
C. Xuyên qua tám chì dày vài cm D. Gây ra iện tượng quang điện
Câu 14: Một mạch dao động gồm tụ có điện dung C= 3500pF , cuộn cảm có độ tự cảm
L= 30µH và có điện trở thuần r = 1,5

0
2
max
C. m.U
h
= e.v
0
2
max
D.
2.e.U
h
=m.v
0
2
max

Câu 16: Một ngọn đèn phát ra ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,6
m

sẽ phẩt bao nhiêu
Phôtôn trong 01giây nếu công suất phát xạ là 10W.
A. 3,0.10
19
hạt/s B. 4,5.10
19
hạt/s C. 6,0.10
19
hạt/s D. 1,2.10
19

8
m/s. Bước sóng ánh sáng là:
A.
m


66,0

B.
m


58,0

C.
m


71,0

D.
m


45,0


Câu 22: Cho mạch RLC mắc nối tiếp ( L thuần cảm ) . Biết R= 80

, L=

4

) (A)
Câu 23: Chọn đáp án đúng . Tia X được tạo ra như thế nào?
A. Dùng bức xạ bất kỳ chiếu vào Anốt.
B. Dòng Catốt bắn phá kim loại có khối lượng nguyên tử lớn được dung làm Anốt.
C. Cả 3 đáp án trên.
D. Do một vật nung nóng ở nhiệt độ cao phát xạ.
Câu 24: Một máy định vị vô tuyến nằm cách mục tiêu 60km . Máy nhận được tín hiệu
trở về từ mục tiêu sau khoảng thời gian là :
A. 2.10
-4
s B. 4.10
-4
s C. 10
-4
s D. 3.10
-4
s
Câu 25: Khi chiếu ánh sáng trắng qua một lăng kính thuỷ tinh thì có hiện tượng gì?
A. Tia ló bị lệch về phía đáy lăng kính và không đổi mầu
B. Qua lăng kính có hiện tượng tán sắc ánh sáng
C. Tia tới và tia ló cùng nằm trên một đường thẳng
D. Lăng kính bị đổi mầu (có 7 mầu)
Câu 26: Sóng FM của một đầi phát thanh có tần số là f = 100MHz. Bước sóng

là bao
nhiêu:
A. 4m B. 3m C. 10m D. 5m
Câu 27: Công thức liên hệ giữa giới hạn quang điện

B. i sớm pha hơn q một góc
4


C. i trễ pha hơn q một góc
4

D. i sớm pha hơn q một góc
2


Câu 29: Tia laze có độ đơn sắc cao . Chiếu chùm tia laze vào khe hẹp của máy quang
phổ ta sẽ được gì?
A. Quang phổ liên tục B. Quang phổ vạch phát xạ chỉ có một
vạch
C. Quang phổ vạch phát xạ có nhiều vạch D. Quang phổ vạch hấp thụ
Câu 30: Cho khối lượng electron m
e
= 9,1.10
-31
kg , điện tích e của electron có độ lớn
bằng e = 1,6.10
-19
C. Vận tốc cực đại của electron quang điện là:
A. 1,44.10
6
m/s B. 1,6.10
-6
m/s C. 3,2.10
-6

Câu 32: Công thức xác định khoảng vân
A. i = aD

B. i =
a
D

C. i =
D
a

D. i =

D.a

Câu 33: Giới hạn quang điện của đồng là
0
30
m
 
 .Tính công thoát electron ra khỏi
đồng ( có đơn vị là Jun và eV )
A. 6,62.10
-19
J hay 4,14eV. B. 6,62.10
-19
J hay 41,4eV C.
Không có đáp án nào D. 66,2.10
-19
J hay 4,14eV.

nghiên cứu loại quang phổ nào của mẫu vật
A. Quang phổ liên tục B. Quang phổ hấp thụ
C. Cả ba loại quang phổ trên D. Quang phổ vạch phát xạ
Câu 38: Phát biểu nào sau đây là không đúng:
A. Động cơ không đồng bộ ba pha biến đổi điện năng thành cơ năng
B. Vận tốc góc của khung dây luôn nhỏ hơn vận tốc góc của từ trường quay
C. Động cơ không đồng bộ ba pha cho ra dòng điện ba pha
D. Động cơ không đồng bộ ba pha hoạt động dựa trên nguyên tắc cảm ứng điện từ và
sử dụng từ trường quay
Câu 39: Hiệu điện thế giữa Anốt và Katốt của một ống Culitgiơ là 15kv . Biết - e = -
1,6.10
-19
C và khối lượng của electron là m
e
= 9,1.10
-31
kg . Tốc độ cực đại và động năng
cực đại của electron đập vào Anốt là :
A. 86400km/s ; 3,4.10
-5
J B. 48600km/s ; 4,3.10
-5
J
C. 68400km/s ; 3,4.10
-5
J D. 84600km/s ; 3,4.10
-5
J
Câu 40: Chọn đáp án đúng . Tia tử ngoại là bức xạ :
A. Có bước sóng tư 400mm đến vài nm B. Không mầu , ở ngoài vạch tím.


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status