Giáo trình phân tích nguyên lý ứng dụng hệ thống truyền nhiên liệu xả trong động cơ đốt trong p2 - Pdf 20

156
-Cräm :cọ trong mi loải thẹp giọ våïi säú lỉåüng giäúng nhau khong 4%
(3,8 4,40%) cọ tạc dủng náng cao âäü tháúm täi. Do täøng lỉåüng Cr + W + Mo cao nãn
thẹp giọ cọ kh nàng tỉû täi v täi tháúu våïi tiãút diãûn báút k.
-Vonfram : l ngun täú håüp kim quan trng nháút v chiãúm säú lỉåüng låïn nháút trong
thẹp giọ (6 18%) cọ tạc dủng náng cao tênh cỉïng nọng. Cạc bit vonfram ho tan vo
austenit khi nung nãn sau khi täi mạctenxit chỉïa nhiãưu vonfram. Cạc bit ny chè tiãút ra
kh ïctenxit åí 560 570
O
C nãn duy trç âäü cỉïng sau khi täi âãún 600
O
C.
d-Mälipâen : dng âãø thay thãú vonfram do tạc dủng tỉång tỉû vonfram, nọ cọ thãø
thay thãú vonfram theo t lãû ngun tỉí 1/1 nhỉng khäúi lỉåüng riãng nh hån (10,3 g/cm
3
)
so v
3
) nãn 1%Mo thay thãú âỉåüc 2%W lm cho giạ thnh tháúp.
-Vanâi : l ngun täú tảo thnh cạc bit ráút mảnh. Cạcbit vanâi êt ho tan vo
austenit khi nung nọng, nọ åí dảng nh mën, ráút cỉïng v phán tạn nãn giỉỵ âỉåüc hảt nh
khi nung nọng v náng cao tênh chäúng mi mn. T lãû sỉí dủng trong thẹp giọ tỉì 1
b
y
c
y
i ma y
åïi vonfram (19,3 g/cm
e
y2%
khäng nãn dng quạ 5% vç ráút khọ mi nhàơn.

C).
häng nung nọng cao hån hay tháúp hån vç nhỉỵng l do sau âáy :
-Khi nung tháúp hån austenit chỉa bo ho â W âãø náng cao tênh cỉïng nọng : khi
ung âãún A
C1
(
N r
K
n |850
O
C) måïi cọ chuøn biãún peclit thnh austenit. Täi åí nhiãût âäü
5 900
O
C thẹp cọ âäü cỉïng tháúp khong 4580yy50HRC, khäng â càõt gt âỉåüc. Khi náng
hiãût âäü lãn cao hån cạcbit håüp kim bàõt âáưu ho tan cng nhiãưu vo austenit lm cho nọ
ng giu ngun täú håüp kim. Tåïi 1000
O
C â bo ho Cr
23
C
6
, Fe
3
W
3
C chè bàõt âáưu ho
nmảnh åí nhiãût âäü 1150
O
C, âãún gáưn 1300
O

ïng tàng lãn. Nãúu tiãún hnh gia cäng lảnh
mạc ten xêt ram, austenit dỉ (5%), cạc bêt dỉ
âäü nung nọng cạcbit v
ngun täú håüp kim, náng cao âiãøm M
â
lãn v lm gim ỉïng sút nãn austenit dỉ måïi
chuøn biãún thnh mạc ten xit ram lm âäü cỉ
thç chè ram mäüt láưn. Täø chỉïc sau khi ram :
(15
y20%), âäü cỉïng âảt 63y 65 HRC. Âãø náng cao âäü cỉïng cho thẹp giọ cọ thãø tiãún
hnh tháúm cạc bon - nitå âäü cỉïng âảt 70 HRC nhỉng håi bë dn.
H
çnh 9.3- Quy trçnh nhiãût luûn kãút thục thẹp giọ 80w18Cr4VMo
4-Cạc loải thẹp giọ v cäng dủng :
Cạc mạc thẹp giọ thäng dủng gäưm : 75W18V; 90W9V2; 140W9V5; 90W18V2;
90W18Co5V2; 95W9Co10V2 Cäng dủng : thẹp giọ âỉåüc sỉí dủng ráút räüng ri lm cạc
dủng củ càõt gt låïn, hçnh dạng phỉïc tảp, âiãưu kiãûn lm viãûc nàûng nãư v cọ nàng sút cao,
äưm cạc la cacbit : cạc
á
tøi th låïn nhỉ : dao phay, doa, chút, xc, mi khoan, dao tiãûn, bo
9.1.4.Håüp kim cỉïng :
L loải váût liãûu lm dủng củ càõt gt cọ tênh cỉïng nọng cao nháút âãún 800
y1000
0
C,
täúc âäü càõt gt cọ thãø âảt hng tràm m/phụt.
1-Thnh pháưn họa hc v cạch chãú tảo :
a-Thnh pháưn họa hc : Thnh pháưn ch úu ca håüp kim cỉïng g
bit vonfram titan, tantan v kim loải co ban lmchút dênh kãút. Tênh cỉïng nọng cao v
täúc âäü càõt gt låïn l do bn cháút ca nhỉỵng loải cạc bit nọi trãn.

+TaC theo pháư
n tràm (mún tçm t lãû ca mäùi loải phi tra bng). T lãû WC bàòng 100%
trỉì âi täøng cạc t lãû trãn.
Vê dủ : WCTTC17Co12 gäưm cọ : 12%Co, 17%(TiC+TaC) v 71%WC
3-Täø chỉcï v cå tênh :
a-Täø chỉïc : Täø chỉïc ca håüp kim cỉïng gäưm cạc hảt âa cảnh sa g nàòm trãn nãưn täúi l Co.
u cáưu chung l hảt cng nh mën v cng phán bäú âãưuca
luûn kim bäüt nãn bao giåì cng cọ räù xäúp, nhỉng khäng âỉåüc quạ 2%. Trong quạ trçnh
tảo cạc bit khäng âỉåücâ
b-Cå tênh : Håüp kim cỉïng cọ âäü cỉïng ráút cao tỉì 82
y
90HRA (70
y
75HRC), tênh chäúng
mi mn ráút cao, tênh cỉïng nọng låïn nhỉng khạ dn. Våïi cng lỉåüng cäban nhỉ nhau thç
üc xem l cng täút. Âãø kãút håüp
út nháút ta thỉåìng dng lỉåüng cäban khong 6-8%.
säú lỉåüng cạc bit cng nhiãưu cå tênh s cng cao lãn v âỉå
giỉỵa âäü cỉïng v tênh, dntä
158
4-C
ïng âỉåüc sỉí dủng ngy cng nhiãưu âãø lm dủng củ càõt gt v khn dáûp.
t hçnh dạng âån gin v
ût kẹm chè khong 50% ca rhẹp.
CỦ BIÃÚN DẢNG NGÜI (KHN DÁÛP NGÜI) :
hỉïc gia cäng ráút phäø biãún
hëu ạp lỉûc låïn ra, khn dáûp
ïc låïn khäng tảo
pho
äng dủng :

ím bo hng vản, chủc vản sn pháøm m kêch thỉåïc
âãø chëu âỉåüc ti trng låïn v va âáûp. Våïi cạc khn cọ
ûn.
ût luûn :
1-Th
a
ỉåüng cạc bon s gim xúng cåỵ 0,40 0,60%. Khi u
khn khäng thay âäøi.
-Âäü do v âäü dai ba âm:
kêch thỉåïc låïn cáưn thãm u cáưu âä tháúm täi cao v êt biãún dảng khi nhiãût lu
9.2.2.Âàûc âiãøm vãư thnh pháưn hoạ hc v nhiã
nh pháưn hoạ hc :
Âãø âm boc ïc u cáưu trãn thẹp lm khn dáûp ngüi phi cọ th
nh pháưn hoạ hc
håüp l.
-Cạc bon : lỉåüng cạc bon cao trãn dỉåïi 1% âm bo âäü cỉïng cao, tênh chäúng mi
mn låïn. Khi chëu va âáûp mảnh l
y
cáưu chäúng mi mn tháût cao lỉåüng cạc bon âãún 1,50
y
2,00%
-Ngun täú håüp kim : thnh pháưn håüp kim phủ thüc vo hçnh dảng, kêch thỉåïc,
tênh chäúng mi mn v âäü tháúm täi. Âãø náng cao âäü tháúm täi dng cạc ngun täú cräm,
äùi loải). Âãø náng cao tênh chäúng mi mn phi
%
2-C
hi täi chụ láúy nhiãût âäü cao hån so våïi dao càõït tỉì 20 40
O
C âãø
m

lỉåüng håüp kim 3
y5% âãø âm bo âäü dai. Gäưm cạc mạc sau : 40CrW2Si, 50CrW2Si,
hãú tảo bạn thnh pháøm v phäi
khê thỉåìng dng nháút l cạc loải khn rn, ẹp ,kẹo
9.3.
ädáûp ngüi :
bë nung
h ng thỉåìng xun, liãn tủc.
ío cao, do váûy khn
nọng thỉåìng cọ kêch thỉåïc låïn, chëu ti trng låïn âãún hng
ä
üc cạc u cáưu trãn thẹp lm dủng củ biãún dảng nọng cọ cạc âàûc âiãøm sau
trung bçnh trong khong tỉì 0,30 0,50% tu theo
tỉìng loải khn.
60Cr2Si, 40CrSi, 60CrSi.
Hiãûn tải cọ xu hỉåïng sỉí dủng håüp kim cỉïng lm cạc khn dáûp ngüi cọ kêch thỉåïc
nh, âảt hiãûu qu cao hån thẹp.
9.3.THẸP LM DỦNG CỦ BIÃÚN DẢ
NG NỌNG (KHN DÁÛP NỌNG) :
Biãún dảng nọng l hçnh thỉïc gia cäng ch úu âãø c
trong sn xút cå khê. Trong cå
1.Âiãưu kiãûn lm viãûc v u cáưu :
1-Âiãưu kiãûn lm viãûc :
Dủng củ biãún dảng nọng (m âiãøn hçnh l khn dáûp) cọ âiãưu kiãûn lm viãûc khạc
hån khu n
-Dủng củ (khn) ln tiãúp xục våïi phäi nọng tåïi 1000
O
C, do váûy chụng
nọng âãún 500
y700


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status