CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM VẬT LÍ 12 ÔN TẬP TN NĂM HỌC: 2010_2011 pot - Pdf 20

CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM VẬT LÍ 12
ÔN TẬP TN NĂM HỌC: 2010_2011
CHƯƠNG VI: MẮT VÀ CÁC DỤNG CỤ QUANG HỌC

Câu 1: Khi mắt nhìn rõ một vật ở điểm cực cận thì:
A. Khoảng cách từ thủy tinh thể đến võng mạc là nhỏ nhất.
B. Tiêu cự của thủy tinh thể là lớn nhất.
C. Mắt không cần điều tiết vì vật ở rất gần mắt.
D. Độ tụ của thủy tinh thể là lớn nhất.
Câu 2: Độ bội giác của kính thiên văn khi ngắm chừng ở vô cùng.
A.
1
2
f
f
G 

B.
2
1
f
f
G 

C.
21
ffG 

D.
21
. ffG 

Câu 8: chọn câu sai:
A. Để sửa tật cận thị phải đeo kính phân kì có tiêu cự thích hợp.
B. Mắt cận thị là mắt lúc không điều tiết có tiêu điểm nằm trước võng mạc.
C. Mắt viễn thị là mắt lúc không điều tiết có tiêu điểm nằm sau võng mạc
D. Điểm cực cận của mắt viễn thị khi đeo kính xa mắt hơn khi không đeo
kính.
Câu 9:Chọn câu sai:
A. Vật kính của máy ảnh là một thấu kính hội tụ.
B. Khoảng cách từ vật kính đến phim có thể thay đổi được.
C. Tuổi càng cao thì điểm cực cận càng tiến gần mắt hơn.
D. Độ cong của hai mặt thủy tinh thể có thể thay đổi được.
Câu 10: Xác định công thức độ bội giác của kính lúp khi ngắm chừng ở vô cực:
A.
f
Đ
G 

B.
Đ
f
G 

C. fĐG .

D.
fĐG 


Câu 11: Xác định công thức độ bội giác của kính hiển vi khi ngắm chừng ở vô
cực:


D.
1
2
.
.

f
G


Câu 12: Xác định công thức độ bội giác của kính thiên văn khi ngắm chừng ở vô
cực:
A.
2
1
f
f
G 

B.
1
2
f
f
G 


C. Mắt bị tật viễn thị,phải đeo kính hội tụ để sửa tật.
D. Mắt bị tật viễn thị,phải đeo kính phân kì để sửa tật
Câu 17: Một người chỉ nhìn rõ được vật xa nhất cách mắt 100cm.kết quả nào sau
đây là đúng khi nói về tật của mắt và cách sửa tật.
A. Cận thị, đeo kính có độ tụ D = -1dp
B. Cận thị, đeo kính có độ tụ D = 1dp
C. Viễn thị, đeo kính có độ tụ D = -1dp
D. Viễn thị, đeo kính có độ tụ D = 1dp.
Câu 18: Trong các trường hợp sau,mắt nhìn thấy ở xa vô cực?
A. Mắt không tật,không điều tiết. B. Mắt cận
thị,không điều tiết.
C.Mắt viễn thị,không điều tiết. D. Mắt K
0
có tật và
điều tiết tối đa.
Câu 19: Mắt một người có đặc điểm sau: OC
c
= 5 cm; OC
v
= 1m,chọn câu đúng
trong các kết luận sau:
A. Mắt bị cận thị. B. Mắt bị viễn thị.
C. Mắt không bị tật D. Mắt bị tật cận thị,viễn
thị.
Câu 20: Chọn câu sai
A. Mắt viễn thị không thể nhìn thấy vật ở vô cực.
B. Mắt viễn thị muốn nhìn thấy vật ở vô cực phải điều tiết.
C. Mắt viễn thị muốn nhìn thấy vật ở vô cực phải đeo kính có độ tụ thích
hợp.
D. Năng suất phân li của mắt phụ thuộc từng con ngươi,độ tương phản,chế

k

C. x =
a
D
k

D. x =
D
a
2k


Câu 4: Trên màn quan sát hiện tượng giao thoa với hai khe Iâng S
1
và S
2
tại A là
một vân sáng.Điều kiện nào sau đây phải được thỏa mãn?
A. S
2
A – S
1
A = 2k

B. S
2
A – S
1
A = k

D
xa.2

. C. r
2
– r
1
=
D
xa
2
.
D. r
2
– r
1
=
x
Da.

Câu 6: Chọn phát biểu đúng khi nói về chiết suất của một môi trường?
A. Chiết suất của1 môi trường trong suốt nhất định đối với mọi ánh sáng đơn
sắc khác nhau là khác nhau
B. Chiết suất của một môi trường trong suốt nhất định đối với mọi ánh sáng
đơn sắc là như nhau.
C. Với bước sóng ánh sáng chiếu qua môi trường trong suốt càng dài thì
chiết suất của môi trường càng lớn.
D. Chiết suất của các môi trường trong suốt khác nhau đối với một loại ánh
sáng nhất định thì có giá trị như nhau.
Câu 7: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về máy quang phổ ?

kính sẽ bị tán sắc.
C. Có một màu và một bước sóng xác định,khi đi qua lăng kính không bị tán
sắc.
D. Có một màu và bước sóng không xác định,khi đi qua lăng kính không bị
tán sắc.
Câu12: Quang phổ gồm một dải màu từ đỏ đến tím là:
A. Quang phổ vạch phát xạ. B. Quang phổ vạch
hấp thụ.
C. Quang phổ liên tục. D. Quang
phổ vạch phát xạ và hấp thụ.
Câu 13: Đặc điểm quan trọng của quang phổ liên tục là:
A. Phụ thuộc vào thành phần cấu tạo và nhiệt độ của nguồn sáng.
B. Phụ thuộc vào thành phần cấu tạo nhưng không phụ thuộc vào nhiệt độ
của nguồn sáng.
C. Không phụ thuộc vào thành phần cấu tạo nhưng phụ thuộc vào nhiệt độ
của nguồn sáng.
D. Không phụ thuộc nhiệt độ cũng như vào thành phần cấu tạo của nguồn
sáng.
Câu 14: Điều kiện phát sinh của quang phổ vạch phát xạ là:
A. Các khí hay hơi ở áp suất thấp bị kích thích phát sáng phát ra.
B. Các vật rắn,lỏng hay khí có khối lượng riêng lớn khi bị nung nóng phát ra.
C. Chiếu ánh sáng trắng qua một chất hơi bị nung nóng phát ra.
D. Những vật bị nung nóng ở nhiệt độ trên 3000
o
c
Câu 15: Nhận định nào dưới đây về tia hồng ngoại là không đúng.
A. Tia hồng ngoại là những bức xạ không nhìn thấy,có bước sóng lớn hơn
bước sóng của ánh sáng đỏ.
B. Chỉ những vật có nhiệt độ thấp mới phát ra tia hồng ngoại.
C. Tác dụng nổi bật nhất của tia hồng ngoại là tác dụng nhiệt.

A. Giao thoa là hiện tượng đặc trưng của sóng.
B. Nơi nào có sóng là thì nơi ấy có giao thoa.
C. Nơi nào có giao thoa thì nơi ấy có sóng.
D. Hai sóng có cùng tần số và độ lêch pha không đổi theo thời gian gọi là
sóng kết hợp.
Câu 20: Quang phổ vạch phát xạ của Hiđrô có 4 vạch màu đặc trưmg:
A. đỏ,vàng,lam,tím B. đỏ,dacam,vàng ,tím.
C. đỏ,lục,chàm,tím D. đỏ,lam,chàm,tím.


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status