ĐỀ KIỂM TRA VẬT LÍ 12 - Pdf 20


Trang 1/38 - Mã đề thi 209
ĐỀ KIỂM TRA VẬT LÍ 12
Câu 1: (0,25 điểm): Một mạch dao động LC có điện dung c = 5
F

và độ tự cảm L = 5 H. Chu kỳ dao
động riêng của mạch là: ( lấy

= 3,14)
A. 3,14.10
– 2
s B. 0,314 s C. 3,14.10
– 3
s D. 1,57.10
– 2
s
Câu 2: (0,5 điểm): Một gương cầu lồi bán kính 60 cm. Vật sáng AB nằm vuông góc với trục chính, cho
ảnh cách vật 45 cm. ảnh cách gương:
A. 10 cm B. 15 cm C. 30 cm D. 90 cm
Câu 3: (0,25 điểm): Dao động được mô tả bằng biểu thức x = A sin (
t
 

), trong đó A,




những hằng số được gọi là
A. dao động tuần hoàn B. dao động điều hoà

Hz. Cảm kháng của cuộn dây là :
A. 50

B. 100

C.
50


D. 25


Câu 9: (0,5 điểm): Có nguồn hiệu điện thế u = U
0
sin
t

(V) , khi mắc lần lượt R,L,C vào nguồn đó thì
cường độ hiệu dụng qua chúng lần lượt là 4 A; 6 A; 2 A . Khi mắc nối tiếp R,L,C vào nguồn thì cường độ
hiệu dụng qua nó là :
A. 12 A B. 2,4 A C. 6 A D. 4 A
Câu 10: (0,5 điểm): Một mạch điện RLC mắc giữa 2 điểm có hiệu điện thế hiệu dụng là 200 V , điện trở
R = 200

. Cường độ dòng điện qua mạch và hiệu điện thế hai đầu mạch lệch pha nhau
3

. Công suất
của mạch là:
A. 200 W B. 100 W C. 50 W D. 150 W

A. 20 cm B. 30 cm C. 15 cm D. 10 cm
Câu 15: (0,5 điểm): Một con lắc đơn có chiều dài dây treo là l
1
thì dao động với chu kỳ T
1
= 1 s Nếu
chiều dài dây treo là l
2
thì dao động với chu kỳ T
2
= 0,6 s. Chu kỳ dao động của con lắc có chiều đài dây
treo l
1
- l
2
là :
A. 0,4 s B. 0,6 s C. 0,8 s D. 1,0 s
Câu 16: (0,5 điểm): Hai bể A và B giống nhau. Bể A chứa nước ( chiết suất 4/3) , bể B chứa chất lỏng
chiết suất n. Lần lượt chiếu vào hai bể một chùm sáng hẹp dưới cùng góc tới

. Biết góc khúc xạ ở bể
nước là 45
0
và ở bể chất lỏng là 30
0
. Chiết suất n của chất lỏng trong bể B là:
A.
2
4
3

2
H

và một tụ điện có điện dung C =
4
10


F, mắc nối tiếp giữa hai điểm có hiệu điện
thế u = 200
2 sin100
t

(V) thì cường độ hiệu dụng của dòng qua mạch là:
A.
2
A
B. 2 A C. 2,5 A D. 3 A.
Câu 21: (0,25 điểm): Đối với dao động tuần hoàn, khoảng thời gian ngắn nhất mà sau đó trạng thái dao
động của vật được lặp lại như cũ được gọi là:
A. Chu kỳ dao động B. Tần số góc của dao động
C. Tần số dao động D. Chu kỳ riêng của dao động
Câu 22: (0,25 điểm): Nguyên tắc tạo ra dòng điện xoay chiều dựa trên :
A. Hiện tượng cộng hưởng B. Hiện tượng cảm ứng điện từ
C. Hiện tượng tự cảm D. Từ trường quay.
Câu 23: (0,25 điểm): Sóng ngắn vô tuyến có bước sóng cỡ:
A. Vài ngàn mét B. Vài trăm mét C. Vài chục mét D. Vài mét.
Câu 24: (0,25 điểm): Người ta gõ vào 1 thanh thép dài để tạo âm. Trên thanh thép người ta thấy 2 điểm
gần nhau nhất dao động cùng pha bằng 8 m. Vận tốc âm trong thép là 5000 m/s. Tần số âm phát ra bằng:
A. 250 Hz B. 625 Hz C. 2500 Hz D. 1250 Hz.



Câu 29: (0,5 điểm): Con lắc lò xo có độ cứng 100 N/m dao động với biên độ 4 cm. Ở li độ x = 2 cm
động năng của nó là :
A. 0,6 J B. 0,06 J C. 0,006 J D. 6 J
Câu 30: (0,5 điểm): Quả cầu có khối lượng m
1
treo vào lò xo thì dao động với chu kỳ 0,6 s, thay bằng
quả cầu khối lượng m
2
thì dao động với chu kỳ 0,8 s. Chu kỳ dao động của 2 quả cầu cùng gắn vào lò xo
trên là:
A. 1,4 s B. 0,7 s C. 1,0 s D. 0,4 s
(0,25điểm): Phát biểu nào là sai khi nó về dao động tắt dần?
A. Biên độ của dao động giảm dần.
B. Cơ năng của dao động giảm dần.
C. Tần số dao động càng lớn thì sự tắt dần càng chậm.
D. Lực cản và lực ma sát càng lớn thì sự tắt dần càng nhanh.
(0,25điểm): Điều kiện nào sau đây là điều kiện của sự cộng hưởng?
A. Chu kỳ của lực cưỡng bức phải lớn hơn chu kỳ riêng của hệ.
B. Lực cưỡng bức phải lớn hơn hoặc bằng một giá trị F
0
nào đó.
C. Tần số của lực cưỡng bức bằng tần số riêng của hệ dao động.
D. Tần số của lực cưỡng bức phải lớn hơn nhiều tàn số riêng của hệ dao động.
(0,25điểm): Một vật chuyển động thay đổi trên đoạn đường thẳng. Có những điểm mà tại đó nó lần lượt rời xa và
sau đó tiến lại gần một điểm A nào đó trên đường thẳng ấy. Tại thời điểm t
1
vật xuất hiện gần điểm A nhất và tại
thời điểm t

D. Độ lệch pha giữa cường độ dòng điện và hiệu điện thế tuỳ thuộc vào độ lớn điện dung của tụ điện.
(0,25điểm): Đối với dòng điện xoay chiều, cuộn dây thuần cảm có tác dụng gì ?
A. Cản trở dòng điện, dòng điện có tần số càng nhỏ càng bị cản trở nhiều.
B. Cản trở dòng điện, dòng điện có tần số càng lớn càng ít bị cản trở.
C. Ngăn chặn hoàn toàn dòng điện.
D. Cản trở dòng điện, dòng điện có tần số càng lớn càng bị cản trở nhiều.
(0,25điểm): Điều nào sau đây là đúng khi nói về phương dao động của sóng dọc ?

Trang 4/38 - Mã đề thi 209
A. Nằm theo phương ngang B. Nằm theo phương thẳng đứng.
C. Theo phương truyền sóng. D. Vuông góc với phương truyền sóng.
(0,25điểm): Công suất của một đoạn mạch xoay chiều được tính bằng công thức nào sau đây ?
A. P = UI B. P = ZI
2
C. P = ZI
2
cos D. RI
2
cos.
(0,25điểm): Khi mắc một tụ điện vào mạng điện xoay chiều, nó có khả năng gì ?
A. Cho dòng điện xoay chiều đi qua một cách dễ dàng.
B. Cản trở dòng điện xoay chiều.
C. Ngăn hẳn hoàn toàn dòng điện xoay chiều.
D. Cho dòng điện xoay chiều đi qua, đồng thời cũng có tác dụng cản trở dòng điện xoay chiều.
(0,25điểm): Khi nó về năng lượng trong dao động điều hoà, phát biểu nào sau đây là không đúng ?
A. Tổng năng lượng là đại lượng tỉ lệ với bình phương của biên độ.
B. Tổng năng lượng là đại lượng biến thiên theo li độ.
C. Động năng và thế năng là những đại lượng biến thiên điều hoà.
D. Tổng năng lượng của con lắc phụ thuộc vào kích thích ban đầu.
Trong dao động điều hoà, giá trị gia tốc của vật





6
5


t C. x = 2asin







6
5


t
B. x = 2asin







6

B. x = -1,5m; y = - 1,5m D. x = -2,1m; y = 1,8m
[<br>]
(0,5điểm): Một bánh xe quay được 180 vòng trong 30s. Tốc độ của nó lúc cuối thời gian trên là 10 vòng/s. Giả sử
bánh xe đã được tăng tốc với gia tốc góc không đổi. Hỏi:Tốc độ lúc bắt đầu đếm số vòng.
A. 1 vòng/s B. 2 vòng/s C. 3 vòng/s D. 4 vòng/s.
(0,25điểm): Một sóng có tốc độ lan truyền 240m/s và có bước sóng 3,2m. Hỏi:
a) Tần số
b) Chu kỳ của sóng là bao nhiêu ?
A. f = 100Hz ; T = 0,01s C. f = 75Hz ; T = 0,15s
B. f = 130Hz ; T = 0,0077s D. f = 75Hz ; T = 0,013s.
(0,25điểm): Mạch điện xoay chiều gồm tự điện C =

4
10

và cuộn dây thuần cảm l =

10
1
(H) mắc nối tiếp. Dòng
điện xoay chiều chạy qua có biểu thức i = 4sin100t (A). Biểu thức hiệu điện thế hai đầu mạch ấy là:
A. u = 220sin







2

t (v) D. u = 36 2 sin(100t - )(v).
(0,25điểm): Nếu mắc một tụ điện C =

1
.10
-4
(F) vào một hiệu điện thế xoay chiềù có biểu thức
u = 220 2 sin







3
100


t (v). Biểu thức cường độ dòng điện trong mạch là
A. i = 22
2
sin








6
5
100


t (A) D. 2 2 cos







3
100


t (A)
(0,5điểm): Một cuộn dây thuần cảm, có độ tự cảm L =

2
H, mắc nối tiếp với một tụ điện có điện dung C =
31,8F. Biết hiệu điện thế giữa hai đầu cuộn dây có dạng u
L
= 100sin









3
100


t (V)
A. u
C
= 50sin







6
5
100


t (V) D. u
C
= 100sin





(0,5điểm): Đặt vào hai đầu đoạn mạch chỉ có một phần tử một hiệu điện thế xoay chiều
u = U
o
cos(t-/4)(V) thì dòng điện qua phần tử đó là i=Iosin(t+/4)(A). Phần tử đó là
A. cuộn dây có điện trở B. điện trở thuần
C. tụ điện D. cuộn dây thuần cảm
[<br>]
(0,5điểm): Dây AB=40cm căng ngang, 2 đầu cố định, khi có sóng dừng thì tại M là bụng thứ 4 (kể từ B),biết
BM=14cm. Tổng số bụng trên dây AB là
A. 14 B. 10 C. 12 D. 8
[<br>]
(0,25điểm): Một vật nhỏ có m =100g tham gia đồng thời 2 dao động điều hoà, cùng phương theo các phương trình:
x
1
= 3sin20t(cm) và x
2
= 2sin(20t-/3)(cm). Năng lượng dao động của vật là
A. 0,016 J B. 0,040 J C. 0,038 J D. 0,032 J
[<br>]
(0,5điểm): Một vật dao động điều hoà theo phương trình x = 6sin20t(cm). Vận tốc trung bình của vật khi đi từ
VTCB đến vị trí có li độ 3cm là
A. 3,2m/s B. 1,8m/s C. 3,6m/s D. 2,4m/s
(0,5điểm): Cho đoạn mạch RLC, R = 50. Đặt vào mạch HĐT: u = 100
2
sinωt(V), biết hiệu điện thế giữa hai
bản tụ và hiệu điện thế giữa hai đầu mạch lệch pha 1 góc /6. Công suất tiêu thụ của mạch là
A. 100W B. 100
3
W C. 50W D. 50
3

hòa với chu kì T là:
a) 3,5 s b) 2,5 s c) 0,5 s d) 0,625 s
Câu 4. Trong dao động điều hòa, phát biểu nào sau đây là không đúng?
a) Cứ sau một khoảng thời gian T (chu kì) thì vật lại trở về vị trí ban đầu.
b) Cứ sau một khoảng thời gian T (chu kì) thì vận tốc của vật lại trở về giá trị ban đầu.
c) Cứ sau một khoảng thời gian T thì gia tốc của vật lại trở về giá trị ban đầu.
d) Cứ sau khoảng thời gian T thì biên độ của vật lại trở về giá trị ban đầu.
Câu 5. Một con lắc đơn có chu kì dao động T = 3 s, thời gian để con lắc đi từ VTCB đến vị trí có li độ x = A/2

a) t = 0,250s b) t = 0,375 s c) t = 0,750 s d) t = 1,50 s.
Câu 6. Trong dao động điều hòa x = Acos(t + ), gia tốc biến đổi điều hòa theo phương trình
a) a = Acos(t + ). b) a = A
2
cos(t + ). c) a = – A
2
cos(t + ). d) a = –Acos(t + ).
Câu 7. Một người xách một xô nước đi trên đường, mỗi bước đi được 50cm. Chu kì dao động riêng của nước
trong xô là 1 s. Nước trong xô sóng sánh mạnh nhất khi người đó đi với vận tốc

Trang 7/38 - Mã đề thi 209
a) 50 cm/s b) 100 cm/s c) 25 cm/s d) 75 cm/s
Câu 8. Một sóng cơ học có tần số f lan truyền trong môi trường vật chất đàn hồi với vận tốc v, khi đó bước
sóng được tính theo công thức:
a)  = v.f b)  = v/f c)  = 2v.f d)  = 2v/f
Câu 9. Cường độ âm là
a) năng lượng âm truyền trong 1 đơn vị thời gian.
b) năng lượng âm truyền qua 1 đơn vị diện tích đặt vuông góc với phương truyền âm.
c) năng lượng âm truyền trong 1 đơn vị thời gian qua một đơn vị diện tích đặt vuông góc với phương truyền âm.
d) độ to của âm.
Câu 10. Vận tốc truyền âm trong không khí là 340 m/s, khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên cùng một


2
1
 d)
fC
Z
C

1

Câu 16. Một máy phát điện xoay chiều có công suất 10MW. Dòng điện phát ra sau khi tăng thế lên đến 500kV
được truyền đi xa bằng đường dây tải có điện trở 50. Tìm công suất hao phí trên đường dây:
a) P = 20W b) P = 80W c) P = 20kW d) P = 40kW.
Câu 17. Trong các đại lượng đặc trưng cho dòng điện xoay chiều sau đây, đại lượng nào không dùng giá trị hiệu
dụng?
a) Hiệu điện thế b) Cường độ dòng điện c) Suất điện động d) Công suất.
Câu 18. Đoạn mạch gồm một cuộn dây có điện trở thuần R và độ tự cảm L nối tiếp với một tụ điện biến đổi có
điện dung C thay đổi được. Hiệu điện thế xoay chiều ở hai đầu đoạn mạch là u = U 2 sin(100t) (V). Khi C = C
1

thì công suất mạch là 240W và cường độ dòng điện qua mạch là i = I
2
sin(100t + /3) (A).Khi C = C
2
thì công
suất mạch cực đại. Tính công suất mạch khi C = C
2
.
a) 360W b) 480W c) 720W d) 960W.
Câu 19. Một mạch điện xoay chiều gồm một cuộn thuần cảm có độ tự cảm L = 2/ H và tụ có điện dung

Câu 26. Trong thông tin vô tuyến, hãy chọn phát biểu đúng.
a) Sóng dài có năng lượng cao nên dùng để thông tin dưới nước
b) Nghe đài bằng sóng trung vào ban đêm không tốt.
c) Sóng cực ngắn bị tầng điện li phản xạ hoàn toàn nên có thể truyền đến tại mọi điểm trên mặt đất.
d) Sóng ngắn bị tầng điện li và mặt đất phản xạ nhiều lần nên có thể truyền đến mọi nới trên mặt đất.
Câu 27. Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng dùng 2 khe Iâng (Young). Tìm bước sóng ánh sáng  chiếu vào
biết a = 0,3mm, D = 1,5m, i = 3mm.
a) 0,45 m b) 0,60 m c) 0,50 m d) 0,55 m
Câu 28. Để phát hiện ra tia X, người ta không dùng
a) màn huỳnh quang b) máy đo dùng hiện tượng ion hóa c) tế bào quang điện d) mạch dao động LC
Câu 29. Dãy phổ nào dưới đây xuất hiện trong phần phổ ánh sáng nhìn thấy của phổ nguyên tử hiđrô?
a) Dãy Banme b) Dãy Bracket c) Dãy Laiman d) Dãy Pasen
Câu 30. Nếu chùm tia sáng đưa vào ống chuẩn trực của máy quang phổ là do bóng đèn dây tóc nóng sáng phát ra
thì quang phổ thu được trong buồng ảnh thuộc loại
a) quang phổ vạch. b) quang phổ hấp thụ. c) quang phổ liên tục. d) quang phổ vạch phát
xạ
Câu 31. Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về tia tử ngoại ?
a) Tia X là sóng điện từ có bước sóng nhỏ hơn bước sóng của tia tử ngoại.
b) Tia X do các vật bị nung nóng ở nhiệt độ cao phát ra.
c) Tia X có thể được phát ra từ các đèn điện.
d) Tia X có thể xuyên qua tất cả mọi vật.
Câu 32. Thực hiện thí nghiệm Y–âng về giao thoa ánh sáng với hai khe S
1
, S
2
cách nhau một đoạn a = 0,5 mm,
hai khe cách màn ảnh một khoảng D = 2 m. Ánh sáng đơn sắc dùng trong thí nghiệm có bước sóng  = 0,5 m. Bề
rộng miền giao thoa trên màn đo được là l = 26 mm. Khi đó, trong miền giao thoa ta quan sát được
a) 7 vân sáng và 7 vân tối. b) 7 vân sáng và 6 vân tối.
c) 13 vân sáng và 12 vân tối. d) 13 vân sáng và 14 vân tối.

0

và thời gian chiếu sáng t

a) hình 1 b) hình 2 c) hình 3 d) hình 4
Câu 39. Catốt có công thoát A = 2 eV, ánh sáng chiếu đến có  = 0,4m.
Cho h = 6,625.10
–34
J.s. Hiệu điện thế hãm U
h
có độ lớn
a) 2,73 V b) 0,73 V c) 1,73 V d) 1,1 V
Câu 40. Các hạt nào sau đây sẽ tham gia vào quá trình tạo ra phản ứng phân hạch?
a) Electrôn b) Prôtôn c) Nơtrôn nhanh d) Nơtrôn nhiệt
Câu 41. Một hạt nhân phóng xạ bị phân rã đã phát ra hạt . Sau phân rã, động năng của hạt 
a) Luôn luôn nhỏ hơn động năng của hạt nhân sau phân rã
b) Bằng động năng của hạt nhân sau phân rã
c) Luôn lớn hơn động năng của hạt nhân sau phân rã
d) Chỉ có thể nhỏ hơn hoặc bằng động năng của hạt nhân sau phân rã
Câu 42. Nguyên tử số của nguyên tử bằng với số
a) prôton b) nơtron c) prôton và nơtron d) prôton và
electron
Câu 43. Hạt  có động năng K đến đập vào hạt nhân
N
14
7
đứng yên gây ra phản ứng:  +
N
14
7

Trang 10/38 - Mã đề thi 209
Câu 46. Đầu O của một sợi dây đàn hồi nằm ngang dao động điều hoà theo phương thẳng đứng với biên độ 3 cm
với tần số 2 Hz. Sau 2 s sóng truyền được 2 m. Chọn gốc thời gian là lúc điểm O đi qua VTCB theo chiều dương.
Li độ của điểm M cách O một khoảng 2 m tại thời điểm 2 s là
a) xM = 0 cm b) xM = 3 cm c) xM =  3 cm d) xM = 1,5 cm.
Câu 47. Hai đĩa mỏng nằm ngang có cùng trục quay thẳng đứng đi qua tâm của chúng. Đĩa 1 có mômen quán
tính I
1
đang quay với tốc độ 
0
, đĩa 2 có mômen quán tính I
2
ban đầu đang đứng yên. Thả nhẹ đĩa 2 xuống đĩa 1 sau
một khoảng thời gian ngắn hai đĩa cùng quay với tốc độ góc là:
a)  = 
0
I
1
/I
2
b)  = 
0
I
2
/I
1
c)  = 
0
I
2

với chu kì T
1
= 0,6 s. Chu kì của con lắc đơn có độ dài l
1
+ l
2

a) T = 0,7 s b) T = 0,8 s c) T = 1,0 s d) T = 1,4 s.
1. Điều nào sau đây là ĐÚNG khi nói về máy ảnh?
a. Máy ảnh là một dụng cụ dung để thu được ảnh thật của một vật cần chụp, trên một phim ảnh
b. Vật kính của máy ảnh có thể là một thấu kính hội tụ hoặc một hệ thấu kính có độ tụ dương
c. Cả a và b đều sai d. Cả a và b đều đúng
2. Để cho ảnh của vật cần chụp hiện rõ nét trên phim người ta làm thế nào? Chọn cách làm ĐÚNG.
a. Giữ phim cố định, thay đổi vị trí của vật kính
b. Giữ phim cố định, điều chỉnh độ tụ của vật kính
c. Giữ vật kính cố định, thay đổi vị trí phim
d. Dịch chuyển cả vật kính lẫn phim
3. Điều nào sau đây là SAI khi nói về cấu tạo và đặc điểm của mắt?
a. Về phương diện quang hình học, mắt giống như một máy ảnh
b. Thuỷ tinh thể của mắt giống hệt vật kính của máy ảnh
c. Bất kỳ mắt nào cũng đều có hai điểm đặc trưng gọi là điểm cực cận và điểm cực viễn
d. Đối với mắt không có tật điểm cực viễn của mắt nằm ở vô cực
4. Kết luận nào sau đây là SAI khi so sánh mắt với máy ảnh?
a. Ảnh thu được trên phim của máy ảnh và trên võng mạc của mắt có tính chất giống nhau
b. Con ngươi có vai trò giống như màn chắn có lỗ hở
c. Thuỷ tinh thể có vai trò giống như vật kính d. Giác mạc có vai trò giống như phim
5. Trong các trường hợp dưới đây, trường hợp nào mắt nhìn thấy vật ở xa vô cực?
a. Mắt cận thị, không điều tiết b. Mắt không có tật, điều tiết tối đa
c. Mắt không có tật, không điều tiết d. Mắt viễn thị, điều tiết tối đa
6. Điều nào sau đây là SAI khi nói về tật cận thị của mắt?

a. 16,7 cm b. 167 cm c. 0,167 cm d. 1,67 cm
13. Điều nào sau đây là ĐÚNG khi nói về lăng kính?
a. Hai mặt bên của lăng kính luôn đối xứng nhau qua mặt phẳng phân giác của góc chiết quang
b. Góc chiết quang của lăng kính luôn nhỏ hơn 90
o

c. Lăng kính là một khối chất trong suốt hình lăng trụ đứng có tiết diện thẳng là một tam
giác
d. Tất cả các lăng kính chỉ sử dụng hai mặt bên cho ánh sáng truyền qua
14. Kết luận nào trong các kết luận sau là SAI?
a. Với một lăng kính nhất đònh, góc lệch D chỉ phụ thuộc vào góc tới i
1
.
b. Khi góc lệch D có giá trò nhỏ nhất thì: i
1
= i
2
và r
1
= r
2

c. Khi góc chiết quang A và góc lệch D nhỏ thì: D = (n – 1)A
d. Tiết diện thẳng của lăng kính ln là một tam giác đều
15. Cho một lăng kính có chiết suất n = 3 và tiết diện thẳng là một tam giác điều. Chiếu một tia sáng nằm trong
tiết diện phẳng vào mặt bên của nó. Tính góc lệch cực tiểu. Chọn kết quả ĐÚNG:
a. D
min
= 30
o

d. 45
o

17. Điều nào sau đây là SAI khi nói về kính hiển vi?
a. Kính hiển vi là hệ hai thấu kính có cùng trục chính
b. Kính hiển vi có vật kính là một thấu kính hội tụ có tiêu cự ngắn, thị kính là một kính lúp
c. Khoảng cách giữa vật kính và thị kính khơng thể thay đổi khi ngắm chừng
d. Kính hiển vi được dùng để quan sát các vật nhỏ với độ bội giác lớn hơn độ bội giác của kính lúp
18. Vật kính của một kính hiển vi có tiêu cự 1cm, thị kính có tiêu cự 4 cm. Hai kính cách nhau 17 cm. Lấy Đ = 25
cm. Độ bội giác của kính khi ngắm chừng ở vơ cực là: Chọn kết quả ĐÚNG:
a. 75 cm b. 70 cm c. 65 cm d. 60 cm
19. Điều nào sau đây là SAI khi nói về kính thiên văn?
a. Vật kính và thị kính của kính thiên văn đều có tiêu cự rất ngắn
b. Vật kính và thị kính của kính thiên văn được lắp đồng trục
c. Khoảng cách giữa vật kính và thị kính có thể thay đổi được
d. Độ bội giác của kính khi ngắm chừng ở vơ cực là: G

= f
1
/f
2

Sử dụng dữ kiện dưới đây để trả lời các câu hỏi 20, 21.
* Một kính hiển gồm vật kính có tiêu cự 2cm và thị kính có tiêu cự 6 cm. Hai kính cách nhau 15 cm
20. Độ bội giác của kính khi ngắm chừng ở vơ cực khoảng bằng (lấy Đ = 25 cm):
Chọn kết quả ĐÚNG.
a. 1,458 b. 21, 87 c. 14,58 d. 2,187
21. Một vật AB đặt cách vật kính 2,5 cm và vng góc với trục chính. Xác định vị trí của ảnh cuối cùng A
2
B

a. L là thấu kính phân kỳ có tiêu cự bằng -12 cm
b. L là thấu kính phân kỳ có tiêu cự bằng - 60 cm
c. L là thấu kính hội tụ có tiêu cự bằng 12 cm
d. L là thấu kính hội tụ có tiêu cự bằng 60 cm
30. Qua một thấu kính L, ta thấy rằng một vật thật luôn cho ảnh ảo. Hẵy chọn câu ĐÚNG.
a. L là thấu kính hội tụ b. L là thấu kính phân kỳ
c. L có thể là thấu kính hội tụ hoặc phân kỳ d. Không thể xác đònh L là thấu kính gì.
31. Một thấu kính hội tụ có tiêu cự 25 cm. Độ tụ của thấu kính là: Chọn kết quả ĐÚNG.
a. 40 dp b. 4 dp c. 0,4 dp d. 0,04 dp
32. Một vật sáng AB đặt trước thấu kính hội tụ (A nằm trên trục chính), cách thấu kính 40 cm, cho ảnh thật A’B’
cách thấu kính 40 cm. Tiêu cự của thấu kính là:
a. 40 cm b. 30 cm c. 20 cm d. 10 cm
33. Một vật sáng AB đặt vuông góc với trục chính của một thấu kính hội tụ có tiêu cự 10 cm (A
nằm trên trục chính), khoảng cách từ vật đến thấu kính là 20 cm. Vò trí của ảnh là: Chọn kết
quả ĐÚNG:
a. d’ = - 20/3 cm b. d’ = 20/3 cm c. d’ = 20 cm d’ = - 20 cm
34. Một thấu kính L có độ tụ bằng - 5 dp. Tiêu cự của L là: Chọn kết quả ĐÚNG:
a. - 20 cm b. 25 cm c. 30 cm d. 20 cm
Sử dụng các dữ kiện sau để trả lời các câu hỏi 35 và 36
* Một vật sáng AB được đặt vuông góc với trục chính, trước một thấu kính hội tụ L
1
có tiêu cự 20
cm, vật cách thấu kính 40 cm. Sau thấu kính L
1
, người ta đặt một thấu kính hội tụ L
2
có tiêu cự 10
cm đồng trục với L
1
và cách L

Câu 1: Dòng điện xoay chiều chạy qua 1 dây dẫn có tần số 50Hz thì trong 1 giây dòng điện đổi chiều:

Trang 13/38 - Mã đề thi 209
A:
50
1
lần C: 50 lần
B: 200 lần. D:. 100 lần
Câu 2: Một đèn ống được mắc vào mạch điện xoay chiều U = 220V tần số f = 50Hz. Biết đèn chỉ sáng khi hiệu
điện thế 2 đầu của đèn U

110 2 (V). Trong 1 giờ đèn sáng trong thời gian:
A: t = 50 phút. C: t = 30 phút.
B: t = 60 phút D:. t = 40 phút
Câu 3: Điều nào sai khi nói về cuộn dây thuần cảm:
A: Cho dòng điện 1 chiều không đổi chạy qua, nó không cảm trở dòng điện.
B: Cho dòng điện xoay chiều chạy qua nhưng xuất hiện cảm kháng.
C: Cho dòng điện xay chiều chạy qua làm hiệu điện thế sớm pha hơn dòng điện là /2.
D: Cho dòng điện 1 chiều không đổi nó làm xuất hiện điện trở thuần.
Câu 4: Hai tụ điện C
1
= C
2
= 15,9F mắc song song và nối tiếp với điện trở R = 10 rồi đặt hiệu điện thế U =
100V, f = 50Hz vào 2 đầu đạn mạch trên. Dòng điện trong mạch là:
A: I = 1(A). C: I =
2
1
(A).
B: I = 2(A). D: I =

A: Cả 3 phương án trên đều đúng.
B: Do dòng Phucô.
C: Do bức xạ điện từ.
D: Điện trở hoạt động của dây quấn.
Câu 11: Một điện trở R = 100 mắc nối tiếp với 1 tụ điện C = 31,8 F đặt hiệu điện thế 110(V) có f = 50(Hz) thì
công suất tiêu thụ của mạch là:
A: 60,5 W. C: 650 W.
B: 560 W. D: 50,6 W.
Câu 12: Một cuộn dây có điện trở thuần 20, độ lệch pha giữa hiệu điện thế và dòng điện là /3 thì tổng trở của
dây là:
A: 40. C: 34,6.
B: 36,4. D: 43,6.
Câu 13: Chọn phương án sai:
A: Máy phát điện 1 chiều cho ta dòng điện 1 chiều không đổi.
B: Trong cách mắc hình sao, khi tải đối xứng thì bỏ được dây trung hòa.
C: Cổ góp điện của máy phát điện 1 chiều được coi là cái chỉnh lưu.
D: Máy biến thế làm tăng, giảm được dòng điện 1 chiều biến thiên.

Trang 14/38 - Mã đề thi 209
Câu 14: Cuộn sơ cấp của máy biến thế có 1000 vòng, khi đặt vào 2 đầu hiệu điện thế là 220(V), muốn lấy ra 11 (V)
thì cuộn thứ cấp có :
A:50 vòng. C: 5 vòng.
B:100 vòng. D: 500 vòng.
Câu 15: Dấu hiệu nào dưới đây cho biết cuộn dây có điện trở thuần:
A: Z
2
- R
2
 (Z
L

= 5. 60 Sin 314t(V).
Câu 18: Trong cách vận tải dòng điện 3 pha dùng 4 dây. Hiệu điện thế 2 đầu bóng đèn là 220V thì hiệu điện thế
giữa 2 dây nóng sẽ là:
A: 831 (V). C: 183(V).
B: 381 (V). D: 220(V).
Câu 19: Một đoạn mạch AB gồm cuộn dây nối tiếp với tụ điện, dòng điện chạy qua mạch là
2
(A), hiệu điện thế
2 đầu là 20(V). Hiệu điện thế 2 đầu cuộn dây là 20(V), 2 đầu tụ điện là 20 2 (V). Cuộn dây có điện trở thuần là:
A: R = 20 (). C: R = 0 ().
B: R = 10 (). D: R = 15 ().
Câu 20: Nếu đặt hiệu điện thế U
1
= 220V vào 2 đầu cuộn N
1
vòng thì lấy ra ở cuộn N
2
vòng là 22V. Nếu đặt vào 2
đầu cuộn N
2
là 220V thì lấy ra ở cuộn N
1
hiệu điện thế là:
A: 22 (V). C: 440 (V).
B: 2200 (V). D: 22000 (V).
Câu 21: Mộ điện trở R = 100 nhúng trong 1 Kg nước ở nhiệt độ 20
0
C, biết nhiệt dung riêng của nước là 4200
doKg
J

A:
U

=
U

R
+
U

L
+
U

C.
C: u = u
R
+ u
L
+ u
C

B: U = U
R
+ U
L
+ U
C.
D: U
2

A. gia tốc tiếp tuyến hướng vào tâm quỹ đạo.
B. gia tốc tiếp tuyến tăng dần, gia tốc hướng tâm giảm dần.
C. độ lớn của gia tốc tiếp tuyến luôn lớn hơn độ lớn của gia tốc hướng tâm.
D. gia tốc tiếp tuyến cùng chiều với chiều quay của vật rắn ở mỗi thời điểm.
Câu 4.Một đĩa phẳng đang quay quanh trục cố định đi qua tâm và vuông góc với mặt phẳng đĩa với tốc độ góc
không đổi. Một điểm bất kỳ nằm ở mép đĩa:
A. không có cả gia tốc hướng tâm và gia tốc tiếp tuyến
B. chỉ có gia tốc hướng tâm mà không có gia tốc tiếp tuyến
C. chỉ có gia tốc tiếp tuyến mà không có gia tốc hướng tâm
D. có cả gia tốc hướng tâm và gia tốc tiếp tuyến.
Câu 5.Một vật rắn đang quay nhanh dần đều quanh một trục cố định ∆ xuyên qua vật thì:
A. tổng các momen lực tác dụng lên vật đối với trục quay ∆ có giá trị không đổi và khác không.
B. tổng các momen lực tác dụng lên vật đối với trục quay ∆ bằng không.
C. vận tốc góc của một điểm trên vật rắn (không nằm trên trục quay ∆) là không đổi theo thời gian.
D. gia tốc tiếp tuyến của một điểm trên vật rắn (không nằm trên trục quay ∆) có độ lớn tăng dần.
Câu 6.Phát biểu nào sai khi nói về momen quán tính của một vật rắn đối với một trục quay xác định?
A. Momen quán tính của một vật rắn có thể dương, có thể âm tùy thuộc vào chiều quay của vật.
B. Momen quán tính của một vật rắn phụ thuộc vào vị trí trục quay.
C. Momen quán tính của một vật rắn đặc trưng cho mức quán tính của vật trong chuyển động quay.
D. Momen quán tính của một vật rắn luôn luôn dương.
Câu 7.Một vật rắn có momen quán tính I đối với trục quay Δ cố định đi qua vật. Tổng momen của các ngoại lực
tác dụng lên vật đối với trục Δ là M . Gia tốc góc γ mà vật thu được dưới tác dụng của momen đó là:
A.

I
M

2
B.


C.
g
l
3
2
D.
g
l
3

Câu 9.Một ròng rọc có trục quay nằm ngang cố định, bán kính R, khối lượng m. Một sợi dây không dãn có
khối lượng không đáng kể, một đầu quấn quanh ròng rọc, đầu còn lại treo một vật khối lượng cũng bằng m.
Biết dây không trượt trên ròng rọc. Bỏ qua ma sát của ròng rọc với trục
quay và sức cản của môi trường. Cho
momen quán tính của ròng rọc đối với trục quay là mR
2
/2 và gia tốc rơi tự do là g.Gia tốc của vật khi được thả rơi
là:

A.g/3 B.g/2 C.g D.2g/3
Câu 10.Tại thời điểm t = 0, một vật rắn bắt đầu quay quanh một trục cố định xuyên qua vật với gia tốc góc không đổi.
Sau 5 s nó quay được một góc 25 rad. Vận tốc góc tức thời của vật tại thời điểm t = 5 s là:
A. 5 rad/s. B. 15 rad/s. C. 25 rad/s. D. 10 rad/s.
Câu 11.Một bánh xe bắt đầu quay nhanh dần đều quanh một trục cố định của nó. Sau 10 s kể từ lúc bắt đầu quay,
vận tốc góc bằng 20 rad/s. Vận tốc góc của bánh xe sau 15 s kể từ lúc bắt đầu quay bằng:
A. 15 rad/s. B. 20 rad/s. C. 30 rad/s. D. 10 rad/s.
Câu 12.Một bánh xe đang quay với tốc độ góc 24 rad/s thì bị hãm. Bánh xe quay chậm dần đều với gia tốc góc có
độ lớn 2 rad/s
2
. Thời gian từ lúc hãm đến lúc bánh xe dừng bằng:

Câu 16.Hệ cơ học gồm một thanh AB có chiều dài
l
, khối lượng khơng đáng kể, đầu A của thanh được gắn
chất điểm có khối lượng m và đầu B của thanh được gắn chất điểm có khối lượng 3m. Momen qn tính của
hệ đối với trục vng góc với AB và đi qua trung điểm của thanh là:
A. 2m
l

2
. B. 4m
l

2
. C. 3m
l

2
. D. m
l

2
.
Câu 17.Một bàn tròn phẳng nằm ngang bán kính 0,5 m có trục quay cố định thẳng đứng đi qua tâm bàn.
Momen qn tính của bàn đối với trục quay này là 2 kg.m
2
. Bàn đang quay đều với tốc độ góc 2,05 rad/s thì
người ta đặt nhẹ một vật nhỏ khối lượng 0,2 kg vào mép bàn và vật dính chặt vào đó. Bỏ qua ma sát ở trục quay
và sức cản của mơi trường. Tốc độ góc của hệ (bàn và vật) bằng:
A. 0,25 rad/s B. 1 rad/s C. 2,05 rad/s D. 2 rad/s


là I
2
= 4kg.m
2
. Biết động năng quay của hai vật rắn trên là bằng nhau. Tỉ số
1
2
L
L
bằng:
A.
4
.
9
B.
2
.
3
C.
9
.
4
D.
3
.
2

Câu 20.Một vật rắn có momen qn tính đối với trục quay cố định là 10 kg.m
2
, đang quay đều với vận tốc góc

2
D. I =
6
5
ML
2

Câu 23. Một bánh xe quay nhanh dần đều từ trạng thái nghỉ , sau 10s đạt được vận tốc góc 20rad/s . Trong 10s đó
bán kính của bánh xe quay được một góc :
A. φ = 200π rad B. φ = 4 rad C. φ = 2π rad/s D. φ = 100 rad
Câu 24. Một vận động viên nhảy cầu đang thực hiện cú nhảy cầu . Khi người đó đang chuyển động trên khơng đại
lượng vật lí nào là khơng đổi ( bỏ qua mọi sức cản khơng khí).
A. Mơmen động lượng của người đối với khối tâm của người B. Động năng của người
C. Thế năng của người D. Mơmen qn tính của người đối với khối tâm
Câu 25. Một bánh xe quay nhanh dần đều từ trạng thái nghỉ quanh trục của nó .Các thành phần gia tốc a
t
và a
n
của
một điểm tại P nằm cách trục quay một đoạn r theo  , r và t là:
A. a
t
= r ; a
n
= r
2
t
2
B. a
t


Câu 27. Dùng một ròng rọc có dạng một đóa tròn có khối lượng không đáng kể , có bán kính R =
50cm . Dùng một dây không dãn khối lượng không đáng kể vắt qua ròng rọc . Hai đầu dây treo hai
vật m
1
= 2kg , m
2
= 5kg .Mômen lực tác dụng lên ròng rọc là :
A. 10N.m B. 25N.m C. 35N.m D. 15N.m
Đáp Án

Trang 17/38 - Mã đề thi 209
C1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15
A B D B A A B B D D C C D C D
C16

17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30
D D A D B B D D D A C D C B A
-MÃ  142
Câu 4.Một vật rắn có momen qn tính đối với một trục quay ∆ cố định xun qua vật là 5.10
-3
kg.m
2
.Vật quay đều
xung quanh trục quay  với vận tốc góc 600 vòng/phút.Lấy 
2
= 10.Động năng quay của vật là:
A. 20 J. B. 10 J. C. 2,5 J. D. 0,5 J.
Câu 5.Một vật rắn có momen qn tính đối với trục quay cố định là 10 kg.m
2

L
L
bằng:
A.
4
.
9
B.
2
.
3
C.
9
.
4
D.
3
.
2

Câu 7. Một vận động viên nhảy cầu đang thực hiện cú nhảy cầu . Khi người đó đang chuyển động trên khơng đại
lượng vật lí nào là khơng đổi ( bỏ qua mọi sức cản khơng khí).
A. Mơmen động lượng của người đối với khối tâm của người B. Động năng của người
C. Thế năng của người D. Mơmen qn tính của người đối với khối tâm
Câu 8. Một bánh xe quay nhanh dần đều từ trạng thái nghỉ , sau 10s đạt được vận tốc góc 20rad/s . Trong 10s đó
bán kính của bánh xe quay được một góc :
A. φ = 200π rad B. φ = 4 rad C. φ = 2π rad/s D. φ = 100 rad
Câu 9. Một thanh đồng chất OA, khối lượng M, chiều dài L. Có thể quay quanh một trục O và vuông
góc với thanh. Người ta gắn vào đầu A một chất điểm m =
2

2
3
B.
g
l
3
C.
g
l
3
2
D.
g
l
3

Câu 11.Một vật rắn có momen qn tính I đối với trục quay Δ cố định đi qua vật. Tổng momen của các ngoại lực
tác dụng lên vật đối với trục Δ là M . Gia tốc góc γ mà vật thu được dưới tác dụng của momen đó là:
A. 
I
M

2
B. 
M
I
 C. 
M
I


Momen qn tính của bàn đối với trục quay này là 2 kg.m
2
. Bàn đang quay đều với tốc độ góc 2,05 rad/s thì
người ta đặt nhẹ một vật nhỏ khối lượng 0,2 kg vào mép bàn và vật dính chặt vào đó. Bỏ qua ma sát ở trục quay
và sức cản của mơi trường. Tốc độ góc của hệ (bàn và vật) bằng:
A. 0,25 rad/s B. 1 rad/s C. 2,05 rad/s D. 2 rad/s

Câu 16. Dùng một ròng rọc có dạng một đóa tròn có khối lượng không đáng kể , có bán kính R =
50cm . Dùng một dây không dãn khối lượng không đáng kể vắt qua ròng rọc . Hai đầu dây treo hai
vật m
1
= 2kg , m
2
= 5kg .Mômen lực tác dụng lên ròng rọc là :
A. 10N.m B. 25N.m C. 35N.m D. 15N.m
Câu 17.Một bánh xe có momen qn tính đối với trục quay ∆ cố định là 6 kg.m
2
đang đứng n thì chịu tác
dụng của một momen lực 30 N.m đối với trục quay ∆. Bỏ qua mọi lực cản. Sau bao lâu, kể từ khi bắt đầu quay,
bánh xe đạt tới vận tốc góc có độ lớn 100 rad/s?
A. 15 s. B. 12 s. C. 30 s. D. 20 s.
Câu 18. Một bánh xe quay nhanh dần đều từ trạng thái nghỉ quanh trục của nó .Các thành phần gia tốc a
t
và a
n
của
một điểm tại P nằm cách trục quay một đoạn r theo  , r và t là:
A. a
t
= r ; a

B. chỉ có gia tốc hướng tâm mà khơng có gia tốc tiếp tuyến
C. chỉ có gia tốc tiếp tuyến mà khơng có gia tốc hướng tâm
D. có cả gia tốc hướng tâm và gia tốc tiếp tuyến.
Câu 20.Một ròng rọc có trục quay nằm ngang cố định, bán kính R, khối lượng m. Một sợi dây khơng dãn có
khối lượng khơng đáng kể, một đầu quấn quanh ròng rọc, đầu còn lại treo một vật khối lượng cũng bằng m.
Biết dây khơng trượt trên ròng rọc. Bỏ qua ma sát của ròng rọc với trục
quay và sức cản của mơi trường. Cho
momen qn tính của ròng rọc đối với trục quay là mR
2
/2 và gia tốc rơi tự do là g.Gia tốc của vật khi được thả rơi


A.g/3 B.g/2 C.g D.2g/3
Câu 21.Một vật rắn đang quay nhanh dần đều quanh một trục cố định ∆ xun qua vật thì:
A. tổng các momen lực tác dụng lên vật đối với trục quay ∆ có giá trị khơng đổi và khác khơng.
B. tổng các momen lực tác dụng lên vật đối với trục quay ∆ bằng khơng.
C. vận tốc góc của một điểm trên vật rắn (khơng nằm trên trục quay ∆) là khơng đổi theo thời gian.
D. gia tốc tiếp tuyến của một điểm trên vật rắn (khơng nằm trên trục quay ∆) có độ lớn tăng dần.
Câu 22.Tại thời điểm t = 0, một vật rắn bắt đầu quay quanh một trục cố định xun qua vật với gia tốc góc khơng đổi.
Sau 5 s nó quay được một góc 25 rad. Vận tốc góc tức thời của vật tại thời điểm t = 5 s là:
A. 5 rad/s. B. 15 rad/s. C. 25 rad/s. D. 10 rad/s.
Câu 23.
Một vật rắn quay quanh một trục cố định đi qua vật có phương trình chuyển động  = 10 + t
2
(
tính bằng rad,t tính bằng giây).Tốc độ góc và góc mà vật quay được sau thời gian 5 giây kể từ thời điểm t = 0 lần
lượt là:
A. 10 rad/s và 25 rad B. 5 rad/s và 25 rad
C. 10 rad/s và 35 rad D. 5 rad/s và 35 rad
Câu 24.Một vật rắn đang quay nhanh dần đều quanh một trục cố định xun qua vật. Một điểm trên vật rắn khơng


Trang 19/38 - Mã đề thi 209
hệ đối với trục vng góc với AB và đi qua trung điểm của thanh là:
A. 2m
l

2
. B. 4m
l

2
. C. 3m
l

2
. D. m
l

2
.
Câu 29.Một bánh xe bắt đầu quay nhanh dần đều quanh một trục cố định của nó. Sau 10 s kể từ lúc bắt đầu quay,
vận tốc góc bằng 20 rad/s. Vận tốc góc của bánh xe sau 15 s kể từ lúc bắt đầu quay bằng:
A. 15 rad/s. B. 20 rad/s. C. 30 rad/s. D. 10 rad/s.
Câu 30.Một thanh cứng có chiều dài 1,0m, khối lượng khơng đáng kể. Hai đầu của thanh được gắn hai chất điểm
có khối lượng lần lượt là 2 kg và 3 kg. Thanh quay đều trong mặt phẳng ngang quanh trục cố định thẳng đứng đi
qua trung điểm của thanh với tốc độ góc 10 rad/s. Momen động lượng của thanh bằng:
A. 12,5 kg.m
2
/s. B. 7,5 kg.m
2

, đĩa 2 có mơmen qn tính I
2
ban đầu đang đứng n. Thả nhẹ đĩa 2 xuống đĩa 1 sau một
khoảng thời gian ngắn hai đĩa cùng quay với tốc độ góc ω
A.
0
1
2

I
I

. B.
0
22
1

II
I


. C.
0
21
2

II
I



g
T



2
1
D.
l
g
T

2

08. Một ròng rọc có bán kính 10cm, có mơmen qn tính đối với trục là 0,01Kgm
2
. Ban đầu ròng rọc đứng n, tác
dụng một lực khơng đổi 2N theo phương tiếp tuyến với vành ngồi của nó. Sau khi tác dung 3s tốc độ góc của ròng
rọc là:
A. 30rad/s B. 40rad/s C. 60rad/s D. 20rad/s
09. Chọn cụm từ thích hợp để điền vào các chỗ trống sau cho hợp nghóa : Dao động ………………
là dao động của một vật được duy trì với biên động không đổi nhờ tác dụng của
……………………

A. Tự do ,lực hồi phục B. Điều hòa , ngoại lực tuần hoàn .
C. Cưỡng bức ,ngoại lực tuần hoàn . D. Tuần hoàn ,lực đàn hồi .
10. Một bánh xe quay nhanh dần đều trong 4s vận tốc góc tăng từ 120vòng/phút lên 360vòng/phút. Gia tốc góc của
bánh xe là
A. 2π rad/s
2

3
cm/s. Chu kì dao động của vật là
A. 0,1s. B. 1s. C. 0,5s.
D. 5s.
14. Một vật dao động điều hòa trên trục Ox , thực hiện được 24 dao động trong thời gian 12 giây ,

Trang 20/38 - Mã đề thi 209
vận tốc cực đại của vật là

20
cm/s . Vò trí vật có thế năng bằng
3
1
lần động năng cách vò trí
cân bằng :
A. 4cm B. 1,5 cm C. 2,5 cm D. . 3,5 cm
15. Một con lắc đơn có chiều dài l = 2,45 (m) dao động ở nơi có gia tốc trọng trường g = 9,8 (m / s
2
) . Kéo con lắc
lệch 1 cung có độ dài 5 (cm) rồi thả nhẹ cho dao động . Chọn gốc thời gian là lúc vật bắt đầu dao động . Chiều (+)
hướng từ vị trí cân bằng đến vị trí có góc lệch ban đầu . Phương trình dao động của con lắc
A. s = 5 cos(2t -
2

) (cm) . B. s = 5cos (
2
t
+
2


A. 40 m/s B. 4m/s. C. 2m/s. D. 6,28m/s.
22. . Pha ban đầu của dao động tổng hợp x = x
1
+ x
2
có giá trò nào sau đây là đúng?
A. tg

=
sin sin
1 1 1 2
cos cos
2 1 2 2
A A
A A
 
 


. B. tg

=
sin sin
2 1 2 2
cos cos
1 1 2 2
A A
A A
 
 

23. Một mơmen lực có độ lớn 30Nm tác dụng vào một bánh xe có mơmen qn tính đối với trục bánh xe là 2kgm
2
.
Nếu bánh xe quay nhanh dần đều từ trạng thái nghỉ thì động năng của bánh xe ở thời điểm t = 10s là
A. E
đ
= 18,3 kJ B. E
đ
= 20,2 kJ C. E
đ
= 22,5 kJ D. E
đ
= 24,6 kJ.
24. Một chất điểm chuyển động tròn xung quanh một trục có mơmen qn tính đối với trục là I. Kết luận nào sau
đây là khơng đúng?
A. Tăng khoảng cách từ chất điểm đến trục quay lên hai lần thì mơmen qn tính tăng 2 lần.
B. Tăng khoảng cách từ chất điểm đến trục quay lên hai lần thì mơmen qn tính tăng 4 lần.
C. Tăng đồng thời khối lượng của chất điểm lên hai lần và khoảng cách từ chất điểm đến trục quay lên hai lần
thì mơmen qn tính tăng 8 lần.
D. Tăng khối lợng của chất điểm lên hai lần thì mơmen qn tính tăng lên hai lần.
26. Một dĩa tròn đồng chất có bán kính R = 0,5 m, khối lương m = 6 kg. Momen qn tính của đĩa đối với một trục
vng góc với mặt dĩa tại một điểm trên vành có giá trị nào sau đây :
A. 75.10
-2
kgm
2
B. 30.10
-2
kgm
2

B.
196,5 m/s
2
. C. 183,6 m/s
2
D.
162,7 m/s
2
30.

Chọn câu trả lời SAI : Lực tác dụng gây ra dao động điều hòa của một vật :
A. Luôn hướng về vò trí cân bằng . B. Biến thiên điều hòa theo thời gian .
C. Có độ lớn không đổi theo thời gian . D. Có biểu thức :
xkF


.
. Mã đề 124

01. Một momen lực có độ lớn 30Nm tác dụng vào một bánh xe có momen qn tính đối với trục bánh xe là 2kgm
2
.
Nếu bánh xe quay nhanh dần đều từ trạng thái nghỉ thì gia tốc góc của bánh xe là:
A.

= 20 rad/s
2


= - 0,5 rad/s
2
D. ω = -3 rad/s và

= -0,5 rad/s
2
05. Một bánh xe quay nhanh dần đều từ trạng thái đứng n, sau 2s nó đạt tốc độ góc 10rad/s. Gia tốc góc của
bánh xe là:
A. 12,5 rad/s
2
B. 10,0 rad/s
2
C. 5,0 rad/s
2
D. 2,5 rad/s
2
06. Một vật rắn quay nhanh dần đều xung quanh một trục cố định. Sau thời gian t kể từ lúc vật bắt đầu quay thì góc
mà vật quay được:
A. Tỷ lệ nghịch với t B. Tỷ lệ thuận với t
2 C.
Tỷ lệ thuận với t D. Tỷ lệ thuận với
t
07. Một đĩa đặc có bán kính 0.25, đãi có thể quay xung quanh trục đối xứng đi qua tâm và vng góc với mặt
phẳng đĩa. Đĩa chịu tác dụng của một mơmen lực khơng đổi m = 3Nm. Sau 2s kể từ lúc đĩa bắt đầu quay tốc độ góc
của đĩa là 24rad/s. Momen qn tính của đĩa là:
A. I = 7,50 kgm
2
B. I = 1,85 kgm
2

A. 44 rad/s B. 36 rad/s C. 52 rad/s D. 20 rad/s
12. Một bánh xe có I = 0,4 kgm
2
đang quay đều quanh một trục. Nếu động năng quay của bánh xe là 80 J thì
momen động lượng của bánh xe đối với trục đang quay là:
A. 8 kgm
2
/s. B. 1 kgm
2
/s
2

C. 4 kgm
2
/s. D. 1 kgm
2
/s.
13. Một vật rắn có momen qn tính đối với trục quay  cố định xun qua vật là 5.10
-3
kgm
2
. Vật quay đều
quanh trục  với tốc độ góc 600 vòng/phút. Lấy 
2
= 10, động năng quay của vật là:
A. 2,5J B. 0,5J C. 20J D. 10 J.

Trang 22/38 - Mã đề thi 209
14. Một đĩa mỏng, phảng, đồng chất có thể quay được xung quanh một trục đi qua tâm và vuông góc với mặt
phẳng đĩa. Tác dụng vào đĩa một momen lực 960Nm không đổi, đĩa chuyển động quay quanh trục với gia tốc góc

18. Một vật rắn quay đều xung quanh một trục, một điểm M trên vật rắn cách trục quay một khoảng R thì có

A. Tốc độ dài v lệ thuận với R

B. Tốc độ góc ω tỷ lệ nghịch với R
C. Tốc độ góc ω tỷ lệ thuận với R D. Tốc độ dài v lệ nghịch với R
19. Một bánh xe quay nhanh dần đều trong 4s tốc độ góc tăng từ 120vòng/phút lên 360vòng/phút. Gia tốc góc của
bánh xe là:
A. 3π rad/s
2

B. 5π rad/s
2
C. 4π rad/s
2
D. 2π rad/s
2

20. Một bánh xe có đường kính 4m quay với gia tốc góc không đổi 4 rad/s
2
, t
0
=0 là lúc bánh xe bắt đầu quay. Tại
thời điểm t = 2s tốc độ góc của bánh xe là :
A. 8 rad/s B. 4 rad/s C. 16 rad/s D. 9,6 rad/s
Đáp án đề: 124

01. - - } - 06. - | - - 11. { - - - 16. - | - -

02. - - } - 07. - - - ~ 12. { - - - 17. - | - -

A.
3
2
A
B.
2
A
C.
3
A
D.
2
A
Câu 6: Điểm M dao động điều hòa theo phương trình : x = 2.5cos(10πt) cm. Vào thời điểm nào thì pha dao động
đạt giá trị π/3, lúc đó li độ x bằng bao nhiêu?
A. t=1/30s, x= 1.5 cm B. t=1/30s, x= 1.25 cm C. t=1/30s, x= 2.25 cm D. t=1/60s, x=
1.25cm
Câu 7: Phát biểu nào là sai khi nói về dao dộng tắt dần?
A.Biên độ của dao động giảm dần B.Cơ năng của dao động giảm dần
C.Tần số dao động càng lớn thì sự tắt dần cáng chậm D. Lực cản và lực ma sát càng lớn thì sự tắt dần
càng nhanh
Câu 8: Một dao động điều hòa với chu kì: T = 3.14s và biên độ dao động A= 1m. Tại thời điểm vật qua vị trí cân
bằng, vận tốc của vật đó bằng bao nhiêu?
A. 0.5m/s B. 1m/s C. 2m/s D.3m/s
Câu 9: Một vật dao động điều hòa với biên độ A=4cm và chu kì T=2s, pha ban đầu= -π/2. Tính li độ của vật tại
thời điểm t=5,5s?
A. 4cm B.2cm C. -4cm D.1,73cm
Câu 10: Hai dao động điều hòa lần lượt có phương trình: x
1
= A

-5

J. Lực cực đại tác dụng lên vật bằng 1.5.10
-3
N,
chu kì dao động của vật T=2s và pha ban đầu

=
3

. Phương trình dao động của vật có dạng nào trong các dạng
sau?
A. x= 0.02 cos(πt+
3

) cm B. x= 0.04 cos(πt+
3

) cm C. x= 0.2 cos(πt+
3

) cm D. x= 0.4
cos(πt+
3

) cm
Câu 12: Lần lượt treo hai vật m
1
và m
2

2
2
2
m
T

B. k=
2
2
4
m
T

C.
2
2
4
m
T

D. k=
2
2
2
m
T


Câu 19: Giá trị cực đại của lực đàn hồi tác dụng vào vật nặng:


Câu 20: Chọn gốc tọa độ ở VTCB, chiều dương hướng xuống, t=0 lúc lò xo ngắn nhất. Phương trình dao động là:
A. x=8
2
cos (9

t-
2

) cm B. x=8cos (9

t+
2

) cm C. x=8cos (9

t+

) cm D. x=
8cos(9

t) cm
Câu 21: Độ dài tự nhiên của lò xo là:
A. 48cm B. 46cm C. 45cm D. 46.8
cm
Sử dụng dữ kiện sau trả lời các câu hỏi 22, 23, 24: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng gồm vật nặng 400g và lò xo
có độ cứng 40N/m. Kéo vật khỏi VTCB xuống phía dưới 1 đoạn 6cm rồi thả cho dao động. Chọn trục Ox theo
phương thẳng đứng, gốc O trùng với VTCB, chiều dương hướng xuống. Gốc thời gian là lúc buông vật.
Câu 22: Phương trình nào sau đây là đúng?
A. x= 6
2

0
30
  vận tốc của vật có giá
trị v= 2.68m/s
A. CCâu 28: Một dao động điều hòa biên độ A=6cm. Tại x=-4cm thì tỷ số thế năng và động năng là:
A. 3 B. 1/3 C. 1/8 D. 4/5
Câu 30: Biên độ dao động điều hòa là 0.5m. Li độ là hàm cos, gốc thời gian chọn lúc li độ cực đại. Xét trong chu
kì dao động đầu tiên, tìm pha của dao động ứng với li độ x=0.25m.
A. 5π/6 B. 2π/6 C. π/2 D. 5π/3

DAO ĐỘNG CƠ HỌC (7)
Câu 1: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng. Kích thích cho con lắc dao động điều hòa theo phương thẳng đứng. Chu
kì và biên độ dao động của con lắc lần lượt là 0,4 s và 8 cm. Chọn trục x’x thẳng đứng chiều dương hướng xuống,
gốc tọa độ tại vị trí cân bằng, gốc thời gian t = 0 khi vật qua vị trí cân bằng theo chiều dương. Lấy gia tốc rơi tự do
g = 10 m/s
2
và π
2
= 10. Thời gian ngắn nhất kẻ từ khi t = 0 đến khi lực đàn hồi của lò xo có độ lớn cực tiểu là A.
4/15 s B. 7/30 s C. 3/10 s D. 1/30 s
Câu 2: Một vật dao động điều hòa có chu kì là T. Nếu chọn gốc thời gian t = 0 lúc vật qua vị trí
cân bằng, thì trong nửa chu kì đầu tiên, vận tốc của vật bằng không ở thời điểm A. T/4 B. T/2 C.
T D. 3T/4
Câu 3: Cho hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số, cùng biên độ và có các pha ban đầu là
3

và -
6

.

A. 16cm. B. 4cm C. 2cm D. 8cm
6. Một chất điểm dao động theo phương trình x = 0,04cos

t (m,s) . Vận tốc trung bình của chất điểm
trong 1/4 chu kỳ, tính từ lúc t = 0.
A). 0,08m/s B). 0,1m/s C). 0,01m/s D). 0,06m/s
7. Quả cầu gắn vào lò xo treo thẳng đứng. Ở vò trí cân bằng lò xo giản ra 4cm, lấy g=10m/s
2
=

2
m/s
2
. chu kỳ dao động là:
A). 0,6s B). 0,8s C). 0,2s D).0,4s
8. Tọa độ của một vật biến thiên theo thời gian theo quy luật )(4cos5 cmtx


.Li độ và vận tốc
của vật sau khi nó bắt dầu dao động được 5 giây là :A). 5cm,0 cm/s B). 20cm,5cm/s C). 0cm,
5cm/s D). 5cm,20cm/s
9. Một con lắc lò xo dao động với phương trình )(cos5 cmtx


.Tìm cặp giá trò về li độ và vận tốc
không đúng :
A). x=0 , V=5

cm/s B). x=3cm,V=4cm/s C). x=-3cm,V=-4


B). 4cm/s C). 0,4cm/s D). 2cm/s
60.Một vật dao động điều hòa với biên độ 4 cm. Khi nó có li độ là 2 cm thì vận tốc là 1 m/s. Tần
số dao động là:
A. 1 Hz B. 1,2 Hz C. 3 Hz D. 4,6 Hz
13. Một con lắc lò xo treo thẳng đứng và dao động điều hòa với tần số 4,5Hz. Trong quá trình dao
động chiều dài lò xo biến thiên từ 40 cm đến 56 cm. Lấy g = 10 m/s. Chiều dài tự nhiên của nó
là: A. 48 cm B. 46,8 cm C. 42 cm D. 40 cm
14. Một vật dao động điều hòa với phương trình: x = 1,25sin(20t + 2

) cm.Vận tốc tại vò trí mà động năng nhỏ
hơn thế năng 3 lần là:
A. 25 m/s B. 12,5 m/s C. 10 m/s D. 7,5 m/s
15.Vậtdđđh với phương trình: cmtAx )
6
sin(


 ,vận tốc của vật có độ lớn cực đại lần đầu khi :
A). t=0 . B). t=5T/12. C). t=T/12 . D). t=T/6.
16.Con lắc lò xo dao động theo phương ngang với phương trình: x=10cos(2t+2

) cm . Thời gian ngắn nhất từ lúc t0
= 0 đến thời điểm vật có li độ -5cm là: A.

/6 (s) B.

/4 (s) C.

(s) D.


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status