HÓA ĐẠI CƯƠNG B2 - CHƯƠNG 2 - Bài 2 - Pdf 20

04/01/11
602003 Phi kim 1
CHƯƠNG II
CÁC PHI KIM VÀ HP CHẤT CỦA PHI KIM
Bao gồm các phần
Các phi kim và hợp chất của phi kim thuộc
- Phân nhóm chính VII
A
-Phân nhóm chính VI
A
- Phân nhóm chính V
A
04/01/11
602003 Phi kim 2
CHƯƠNG II
CÁC PHI KIM VÀ HP CHẤT CỦA PHI KIM
Các phi kim và hợp chất của phi kim
Các Halogen
Oxi – Lưu huỳnh
Nitơ - Photpho
CHƯƠNG II
CÁC PHI KIM VÀ HP CHẤT CỦA PHI KIM
04/01/11
602003 Phi kim 3
HALOGEN
Cấu hình electron lớp ngoài cùng là ns
2
np
5
. Gồm:
F

2
: chất rắn, màu tím đen có ánh kim
Tính chất vật lý
Tính tan
F
2
: phân hủy nước
Các halogen khác đều tan một phần
trong nước, một phần phản ứng với
nước
Dễ tan trong các dung môi không cực
như benzen, eter,…
04/01/11
602003 Phi kim 5
CÁC ĐƠN CHẤT HALOGEN
Tính chất hóa học
Tính
oxi hóa
Phản ứng với hầu hết kim loại
Phản ứng với nhiều hợp chất: H
2
O, các
chất khử
Phản ứng với nhiều phi kim
Tính
khử
Riêng I
2
đã thể tính khử trong một vài
phản ứng

S + 3F
2
SF
6

Với phi kim:
Tính chất hóa học các đơn chất halogen
Phản ứng với phi kim và hidro
H
2
+ X
2
2HX
2P + 5Cl
2
2PCl
5

Với Hiđro:
Hydro + halogen hidrohalogenua
Khi X là F, Cl, Br : phản ứng là một chiều
Khi X là I : phản ứng là thuận nghòch
04/01/11
602003 Phi kim 8
Tính chất hóa học các đơn chất halogen
Phản ứng với H
2
O và các hợp chất khác
Với các hợp chất có tính khử khác
2FeCl

2
, Br
2
, I
2
2KMnO
4
+ 16HX 5X
2
+ 2MnCl
2
+ 2KCl + 8H
2
O
2NaX + MnO
2
+ 2H
2
SO
4
X
2
+ MnSO
4
+ Na
2
SO
4
+ 2H
2

- Điện phân dung dòch HX hoặc dung dòch muối halogenua
2HCl H
2
+ Cl
2
dpdd
NaCl + H
2
O NaOH + Cl
2
+ H
2
dpdd
Vách ngăn
NaCl
p nong chay� � �
2
2 Na + Cl
2
Điều chế Cl
2
, Br
2
, I
2
04/01/11
602003 Phi kim 12
HP CHẤT HALOGEN
Các HX


8HI + H
2
SO
4
4I
2
+ H
2
S + 4H
2
O
2HI + 2FeCl
3
I
2
+ 2FeCl
2
+ 2HCl
1. HX
HF HCl HBr HI
Tính axit
Tính khử
Vd:
04/01/11
602003 Phi kim 13
HP CHẤT HALOGEN
Các HX
H
2
+ X

HClO
4

Tên gọi
Số oxi hóa
Tính oxi hóa
Tính bền
Tính axit
A. hypoclorơ A. clorơ A. cloric A. percloric
+1 +3 +5 +7
giảm
tăng
tăng
04/01/11
602003 Phi kim 15
Cấu hình electron lớp ngoài cùng là ns
2
np
4
. Gồm:
O
S
Se
Te
Po (Poloni)
Tính
oxi
hóa
giảm
Số oxi hóa


ozon O
3

04/01/11
602003 Phi kim 18
Điều chế
Oxi
Công nghiệp:chưng cất phân đoạn
không khí lỏng
PTN: nhiệt phân các hợp chất chứa
nhiều oxi
TÍNH CHẤT CỦA OXI – LƯU HUỲNH
OXI
2KClO
3
2KCl + 3O
2
MnO
2
, t
o
2KMnO
4
K
2
MnO
4
+ MnO
2

3
Ag
2
O + O
2

2Ag + O
2
không phản ứng
2KI + H
2
O + O
3
2KOH + I
2
+ O
2

04/01/11
602003 Phi kim 20
TÍNH CHẤT CỦA OXI – LƯU HUỲNH
Tính chất
vật lý
Lưu huỳnh
chất rắn tinh thể hoặc dạng bột mòn màu vàng
không tan trong nước, dễ tan trong CS
2
, rượu,
H
2

3S + 2KClO
3
3SO
2
+ 2KCl
t
o
S + 6HNO
3đặc
H
2
SO
4
+ 6NO
2
+ 2H
2
O
t
o
3S + 6NaOH 2Na
2
S + Na
2
SO
3
+ 3H
2
O
Tính khử

2H
2
S + 3O
2
2S + 2H
2
O
(t
o
thấp)
H
2
S + 4Br
2
+ 4H
2
O H
2
SO
4
+ 8HBr
04/01/11
602003 Phi kim 23
HP CHẤT CỦA LƯU HUỲNH
H
2
S và các muối sunfua
Muối
Sunfua
sunfua kim loại kiềm, (NH

SO
2
, H
2
SO
3
và muối sunfit
5SO
2
+ 2KMnO
4
+ 2H
2
O K
2
SO
4
+ 2MnSO
4
+ 2H
2
SO
4
Tính chất
vật lý SO
2
Tính chất
hóa học SO
2
Tính khử (đặc trưng và quan trọng hơn)

+ 6HI H
2
S + 3I
2
+ 2H
2
O
04/01/11
602003 Phi kim 25
HP CHẤT CỦA LƯU HUỲNH
H
2
SO
3
cho 2 loại muối: sunfit và bisunfit
Tính chất hóa học
H
2
SO
3
, muối sunfit
Tính khử (quan trọng hơn)
Tính OXH
H
2
SO
3
là axit kém bền
2H
2

)
2
SO
3
là dễ tan


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status