Trang 1/4 - Mã đề thi 357
SƠ GD-ĐT THÁI BÌNH
Trường THPT Lý Bôn
ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG GIỮA KÌ II
MÔN VẬT LÝ
Thời gian làm bài: 45 phút;
(30 câu trắc nghiệm) Mã đề thi 357
I. PHẦN CHUNG (24câu).
Câu 1: Quang phổ vạch được phát ra khi:
A. nung nóng một chất khí ở điều kiện tiêu chuẩn.
B. nung nóng một chất khí ở áp suất thấp.
C. nung nóng một chất rắn, lỏng hoặc khí.
D. nung nóng một chất lỏng hoặc khí.
Câu 2: Hai khe I- âng cách nhau 3mm, được chiếu bởi ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,60µm. Các
vân giao thoa được hứng trên màn cách hai khe 2m. Tại điểm N cách vân trung tâm 1,8mm có:
A. vân tối thứ 5. B. vân sáng bậc 4. C. vân tối thứ 4. D. vân sáng thứ 3.
Câu 3: Tính chất nào sau đây không phải đặc điểm của tia tử ngoại:
A. làm ion hoá không khí.
B. tác dụng mạnh lên kính ảnh và làm phát quang một số chất.
C. bị thuỷ tinh, nước hấp thụ mạnh.
D. có thể biến điệu được như sóng điện từ cao tần
Câu 4: Phát biểu nào sau đây là không đúng.
A. Quang phổ vạch phát xạ là những dải màu biến đổ liên tục nằm trên một nền tối.
B. Quang phổ vạch phát xạ là hệ thống các vạch màu sáng nằm riêng lẻ ngăn cách nhau bởi những
khoảng tối.
C. Quang phổ vạch phát xạ của các nguyên tố khác nhau là khác nhau về số lượng các vạch, màu
D. đối catốt trong ống Cu - lít - giơ khi ống đang hoạt động.
Câu 9: Trong thí nghiệm I-âng về giao thoa ánh sáng, chiếu hai khe bằng bức xạ λ
1
= 589nm ta quan
sát được trên màn ảnh có 8 vân sáng mà khoảng cách giữa 2 vân ngoài cùng là 3,3mm. Nếu thay bằng
bức xạ có bước sóng λ
2
thì quan sát được 9 vân, khoảng cách giữa hai vân ngoài cùng là 3,37mm.
Xác định bước sóng λ
2
?
A. 256nm. B. 526nm. C. 362nm. D. 427nm.
Trang 2/4 - Mã đề thi 357
Câu 10: Điện tích của một bản tụ điện trong mạch dao động lí tưởng là: q = Q
0
cosωt. Biểu thức của
cường độ dòng điện trong mạch sẽ là: i = I
0
cos( ωt + φ); với φ có giá trị là:
A.
2
B.
3
C.
2
1
( Zk
a
D
kx
k
B.
)()
2
1
( Zk
a
D
kx
k
C.
)( Zk
a
D
kx
k
D.
)(
1
song song C
2
là:
A. 5 ms B. 10 ms C. 7ms D. 2,4ms
Câu 20: Sơ đồ khối một máy phát thanh vô tuyến đơn giản gồm:
A. micrô, mạch khuếch đại dao động điện từ cao tần, mạch tách sóng, mạch dao động điện từ âm
tần, loa.
B. micrô, mạch khuếch đại dao động điện từ cao tần, mạch tách sóng, mạch dao động điện từ âm
tần.
C. micrô, mạch phát sóng điện từ âm tần, mạch khuếch đại và ăng ten phát.
D. micrô, mạch phát sóng điện từ cao tần, mạch biến điệu, mạch khuếch đại và ăng ten phát.
Câu 21: Trong mạch dao động điện từ LC, điện tích của tụ điện biến thiên điều hoà với chu kì T.
Năng lượng điện trường ở tụ điện:
A. Biến thiên điều hòa với chu kì T. B. không biến thiên điều hoà theo thời gian.
C. biến thiên điều hoà với chu kì T / 2. D. biến thiên điều hoà với chu kì 2T.
Trang 3/4 - Mã đề thi 357
Câu 22: Khi mắc tụ C
1
vào mạch dao động thì mạch có f
1
= 30KHz, khi thay tụ C
1
bằng C
2
thì mạch
có f
2
= 40KHz, vậy khi mắc song song hai tụ C
T
1
= 3ms và T
2
= 4ms. Chu kì dao động của mạch khi mắc đồng thời C
1
nối tiếp C
2
là:
A. 2,4ms B. 7ms C. 10 ms D. 5 ms
Câu 26: Mạch dao đông LC lí tưởng ( điện trở thuần bằng 0), L = 1,5 mH. Năng lượng dao động điện
từ của mạch bằng 1,7mJ. Cường độ cực đại trong mạch bằng:
A. 0,2 A. B. 1,5A. C. 2,3 A. D. 0,15 A.
Câu 27: Trong hiện tượng giao thoa ánh sáng I-âng cho D = 1,6m; a = 1,1mm. Bước sóng dùng trong
thí nghiệm λ = 0,55μm. Khoảng cách giữa hai vân sáng bậc 1 nằm hai bên vân sáng trung tâm là:
A. 2,4mm. B. 1,6mm. C. 3,2mm. D. 0,8mm.
Câu 28: Tìm phát biểu sai về năng lượng trong mạch dao đông LC:
A. Năng lượng điện trường và năng lượng từ trường biến thiên với cùng một tần số với dòng điện
xoay chiều trong mạch.
B. Năng lượng dao động của mạch gồm có năng lượng điện trường tập trung ở tụ điện và năng
lượng từ trường tập trung ở cuộn cảm.
C. Khi năng lượng điện trường trong tụ giảm thì năng lượng từ trường trong cuộn cảm tăng và
ngược lại.
D. Năng lượng của mạch dao động được bảo toàn.
Câu 29: Chọn câu đúng: Trong hiện tượng giao thoa ánh sáng, tại vị trí vân tối:
A. độ lệch pha giữa hai sóng tới từ hai nguồn kết hợp thoả mãn
2
)12(
лt) C B. q = 10
-4
cos(10
3
лt) C
C. q = 10
-5
cos(10
3
лt + л) C. D. q = 10
-5
cos(10
2
лt) C Trang 4/4 - Mã đề thi 357
B. Theo chương trình nâng cao ( lớp C1,C2)
Câu 25: Mối liên hệ giữa tính chất điện từ với tính chất quang của môi trường được thể hiện qua biểu
thức:
A.
v
c
12
Hz D. v = 1,82.10
6
m/s; f = 3,64.10
12
Hz
Câu 28: Điều kiện để thu được quang phổ hấp thụ là:
A. nhiệt độ của đám khí hay hơi hấp thụ phải nhỏ hơn nhiệt độ của môi trường.
B. nhiệt độ của đám khí hay hơi hấp thụ phải lớn hơn nhiệt độ của môi trường.
C. nhiệt độ của đám khí hay hơi hấp thụ phải nhỏ hơn nhiệt độ của nguồn phát ra quang phổ liên
tục.
D. nhiệt độ của đám khí hay hơi hấp thụ phải lớn hơn nhiệt độ của nguồn phát ra quang phổ liên
tục.
Câu 29: Một thấu kính có tiêu cự f = 20cm, đường kính vành L = 3cm được cưa làm đôi theo một
đường kính. Sau đó hai nửa thấu kính được tách cho xa nhau một khoảng e = 2mm. Một khe sáng hẹp
song song với đường chia hai nửa thấu kính, đặt cách đường ấy một khoảng d = 60cm. Khe sáng F
phát ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ = 0,546μm. Vân giao thoa được quan sát trên màn E đặt cách
hai nửa thấu kính một khoảng D = 1,8m. Biết khoảng cách giữa hai ảnh thật F
1
, F
2
của F tạo bởi hai
nửa thấu kính là 3mm. Bề rộng vùng giao thoa quan sát được là:
A. 8mm. B. 29mm. C. 2,7mm. D. 33mm.
Câu 30: Hai lăng kính có cùng góc ở đỉnh là A = 20’, làm băng thuỷ tinh có chiết suất n = 1,5 có đáy
gắn chung với nhau tạo thành một lưỡng lăng kính. Một khe sáng S phát ánh sáng có bước sóng
λ = 0,5 μm đặt trong mặt phẳng của đáy chung cách hai lăng kính một khoảng d = 50cm. Trên màn E
cách hai lăng kính một khoảng d’ = 200cm quan sát được một hệ vân giao thoa. Tính khoảng vân i?
Cho 1’ = 3.10
-4
Họ, tên thí sinh:
Số báo danh: