Trang 1/4 - Mã đề thi 570
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
ĐỀ THI TRẮC NGHIỆM
MÔN VẬT LÝ
Thời gian làm bài: 45 phút;
(24 câu trắc nghiệm) Mã đề thi 570
Họ, tên thí sinh:
Số báo danh:
Câu 1: Phát biểu nào sau đây là không đúng.
A. Mỗi nguyên tố hoá học ở trạng thái khí hay hơi ở áp suất thấp được kích thích phát sáng có một
quang phổ vạch phát xạ đặc trưng.
B. Quang phổ vạch phát xạ là những dải màu biến đổ liên tục nằm trên một nền tối.
C. Quang phổ vạch phát xạ là hệ thống các vạch màu sáng nằm riêng lẻ ngăn cách nhau bởi những
khoảng tối.
D. Quang phổ vạch phát xạ của các nguyên tố khác nhau là khác nhau về số lượng các vạch, màu
sắc vạch và độ sáng tỉ đối giữa các vạch.
Câu 2: Trong mạch dao động điện từ LC, điện tích của tụ điện biến thiên điều hoà với chu kì T. Năng
lượng điện trường ở tụ điện:
A. Biến thiên điều hòa với chu kì T. B. không biến thiên điều hoà theo thời gian.
[<br>
Trong mạch dao động LC, nếu điện tích cực đại trên tụ là Q
0
và cường độ dòng điện cực đại trong
mạch là I
0
C. biến thiên điều hoà với chu kì T / 2. D. biến thiên điều hoà với chu kì 2T.
Câu 3: Trong thí nghiệm I – âng về giao thoa ánh sáng, khoảng vân đo được bằng 1,12mm. Xét hai
điểm M, N nằm về hai phía so với vân sáng trung tâm; OM = 5,6mm; ON = 12,88mm. Giữa M và N
có bao nhiêu vân sáng?
A. 19 B. 16 C. 17 D. 18
Câu 4: Khoảng cách từ vân sáng chính giữa đến vân sáng thứ k được tính theo công thức:
A.
)()
2
1
( Zk
a
D
kx
k
B.
)()
2
1
( Zk
a
D
kx
k
C.
Câu 7: Sóng nào sau đây có bản chất khác với bản chất của các sóng còn lại?
A. Sóng ánh sáng nhìn thấy.
B. Sóng phát ra từ một nhạc cụ.
Trang 2/4 - Mã đề thi 570
C. Sóng dùng trong thông tin liên lạc giữa các điện thoại di động với nhau.
D. Tia hồng ngoại.
Câu 8: Trong thí nghiệm I-âng về giao thoa ánh sáng, chiếu hai khe bằng bức xạ λ
1
= 589nm ta quan
sát được trên màn ảnh có 8 vân sáng mà khoảng cách giữa 3 vân ngoài cùng là 3,3mm. Nêu thay bằng
bức xạ có bước sóng λ
2
thì quan sát được 9 vân, khoảng cách giữa hai vân ngoài cùng là 3,37mm.
Xác định bước sóng λ
2
?
A. 526nm. B. 362nm. C. 427nm. D. 256nm.
Câu 9: Cho lăng kính có góc chiết quang A = 45
0
đặt trong không khí. Chiếu một chùm sáng song
song hẹp màu lục theo phương vuông góc với mặt bên AB cho tia ló ra khỏi lăng kính sát mặt bên
AC. Tính chiết suất của lăng kính đối với ánh sáng màu lục?
A. 1 B.
2
C. 3 D. 1,55
Câu 10: Hai khe I- âng cách nhau 3mm, được chiếu bởi ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,60µm. Các
vân giao thoa được hứng trên màn cách hai khe 2m. Tại điểm N cách vân trung tâm 1,8mm có:
A. vân sáng thứ 3. B. vân sáng bậc 4. C. vân tối thứ 5. D. vân tối thứ 4.
Câu 11: Tính chất nào sau đây không phải đặc điểm của tia tử ngoại:
B. nung nóng một chất rắn, lỏng hoặc khí.
C. nung nóng một chất khí ở điều kiện tiêu chuẩn.
D. nung nóng một chất lỏng hoặc khí.
Câu 15: Mạch dao động LC gồm cuộn cảm có độ tự cảm L = 2mH, tụ điện có điện dung C = 2pF (
lấy л
2
= 10 ). Tần số dao động của mạch là:
A. 2,5 Hz. B. 1 MHz. C. 1 Hz. D. 2,5 MHz.
Câu 16: Một mạch dao động điện từ gồm một cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L và hai tụ điện C
1
và C
2
. Khi mắc cuộn dây riêng với từng tụ C
1
, C
2
thì chu kì dao động của mạch tương ứng là T
1
=
3ms và T
2
= 4ms. Chu kì dao động của mạch khi mắc đồng thời C
1
song song C
2
là:
A. 10 ms B. 5 ms C. 2,4ms D. 7ms
Câu 17: Sóng điện từ trong chân không có tần số f = 150KHz, bước sóng của sóng điện từ đó là:
A. 2000m. B. 1000m. C. 2000km. D. 1000km.
vào mạch dao động thì mạch có f
1
= 30KHz, khi thay tụ C
1
bằng C
2
thì mạch
có f
2
= 40KHz, vậy khi mắc song song hai tụ C
1
,C
2
vào mạch có tần số f là:
A. 50KHz. B. 70KHz. C. 24KHz. D. 10KHz.
Câu 24: Thí nghiệm của Niu-tơn về ánh sáng đơn sắc nhằm chứng minh:
A. ánh sáng có bất kì màu gì khi đi qua lăng kính cũng bị lệch về phía đáy.
B. lăng kính không làm thay đổi màu sắc của ánh sáng qua nó.
C. sự tồn tại của ánh sáng đơn sắc.
D. ánh sáng mặt trời không phải là ánh sáng đơn sắc. HẾT
Câu 1: Một tụ điện có điện dung C = 0,1µF được tích đến hiệu điện thế U
0
= 100V. Sau đó cho tụ
phóng điện qua một cuộn cảm L = 1H, điện trở thuần không đáng kể. Lấy gốc thời gian là lúc vật bắt
đầu phóng điện. Xem
10
2
1
, C
2
thì chu kì dao động của mạch tương ứng là T
1
=
3ms và T
2
= 4ms. Chu kì dao động của mạch khi mắc đồng thời C
1
nối tiếp C
2
là:
A. 10 ms B. 7ms C. 2,4ms D. 5 ms
Câu 4: Chọn câu đúng: Trong hiện tượng giao thoa ánh sáng, tại vị trí vân tối:
A. hiệu khoảng cách đến hai nguồn kết hợp thoả mãn: d
2
– d
1
= (2k+1)λ.
B. độ lệch pha giữa hai sóng tới từ hai nguồn kết hợp thoả mãn
2
)12(
k
.
C. hai sóng tới từ hai nguồn kết hợp vuông pha nhau.
D. hiệu khoảng cách đến hai nguồn kết hợp thoả mãn: d
2
A. nhiệt độ của đám khí hay hơi hấp thụ phải nhỏ hơn nhiệt độ của môi trường.
B. nhiệt độ của đám khí hay hơi hấp thụ phải lớn hơn nhiệt độ của nguồn phát ra quang phổ liên
tục.
C. nhiệt độ của đám khí hay hơi hấp thụ phải lớn hơn nhiệt độ của môi trường.
D. nhiệt độ của đám khí hay hơi hấp thụ phải nhỏ hơn nhiệt độ của nguồn phát ra quang phổ liên
tục.
Câu 3: Một thấu kính có tiêu cự f = 20cm, đường kính vành L = 3cm được cưa làm đôi theo một
đường kính. Sau đó hai nửa thấu kính được tách cho xa nhau một khoảng e = 2mm. Một khe sáng hẹp
song song với đường chia hai nửa thấu kính, đặt cách đường ấy một khoảng d = 60cm. Khe sáng F
phát ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ = 0,546μm. Vân giao thoa được quan sát trên màn E đặt cách
hai nửa thấu kính một khoảng D = 1,8m. Biết khoảng cách giữa hai ảnh thật F
1
, F
2
của F tạo bởi hai
nửa thấu kính là 3mm. Bề rộng vùng giao thoa quan sát được là:
A. 33mm. B. 29mm. C. 8mm. D. 2,7mm.
Câu 4: Chiết suất của môi trường là 1,65 khi ánh sáng chiếu vào có λ = 0,5μm, vận tốc truyền và tần
số của sóng ánh sáng đó là:
A. v = 1,82.10
8
m/s; f = 3,64.10
14
Hz B. v = 1,28.10
6
m/s; f = 3,64.10
12
Hz
C. v = 1,82.10
6
vc B. v
c
C.
cv D.
v
c
HẾT