Sổ tay thủy văn cầu đường - Tính toán thủy văn, thủy lực công trình thoát nước dọc tuyến part 2 - Pdf 20


286
k
ng
: hệ số lấy theo bảng 8 4.
Bảng 8 4
Thông số tính toán thủy lực cầu nhỏ theo sơ đồ chảy ngập

N M=0,32 m=0,33 M=0,34

ng

K
n
g

2


1

ng

K
n
g

2


1

6
0,9
8
0,9
1
0,9
6
0,9

0,8
4
0,7
6
0,6
7
0,5
6
0,4

0,2
8
0,5
9
0,6

8,6

15

1,1
9
1,1
3
1,0
7
1
0,9
2
0,8
2
0,7
1
0,5
5
0,4
3
6,9

4,8

0,5
5
0,3
9
0,2
8 0,6

0,6
2
0,6
7
0,7
2
0,7
6
0,8
1
0,8
6
0,9
1
0,9
5
0,9
8
0,9
7
0,9

0,8
1
0,7

0,5
4
0,4
3 7,1

6,1

4,3

3
2,1

1,3
5
0,8

0,3
5
0,1

0,6
5
0,6
7
0,7
1
0,7
5
0,8

0,8
4
0,8
8
0,9
2
0,9
6
0,9
8
1
1,1

1,2

1,3
1
1,5
6
1,8

8
0,6
8
0,5
3
0,4
2
7,3

6,3

5,5

4,7
3
3,6

2,6

1,7
5
1,1
5
0,7

0,3
5
0,1

0,0

0,80
0,82
0,84
0,86
0,88
0,90
0,92
0,94
0,96
0,98
0,99

1
0,97
0,93
0,89
0,84
0,78
0,71
0,62
0,52
0,37
0,270,63
0,67
0,7
0,74
0,78

0,427,75
6
4,6
3,6
2,55
1,8
1,15
0,65
0,35
0,1
0,05

1
0,9
7
0,9
4
0,9
1
0,8
6
0,8
1
0,7
5
0,6
9

1
1,14

1,34

1,54

1,77

2,11

2,53

3,05

3,9
5,2
8,7
15
1,2
8
1,2
3
1,1
7
1,1
1
1,0
5
0,9

t

= h
h
;
Công thức xác định chiều dài thoát nớc dới cầu
2/3
0
2gHm
Q
b
ng


(8 - 6)
trong đó:

ng
: hệ số ngập;
H
0
: cột nớc dâng trớc cầu, m;

288
g
V
HH
2
2
0

Trình tự tính:
Chọn loại mố cầu, xác định hệ số lu lợng m; xác định tiêu chuẩn ngập N;
sau đó tính NH; nếu h
0
< NH thì dòng chảy dới cầu là chảy tự do và
ng
=
1;
Xác định chiều rộng thoát nớc dới cầu b và chọn chiều dài cầu tiêu chuẩn
(định hình) b
1
gần với b nhất;
Xác định cột nớc trớc cầu tơng ứng với b
1
theo công thức dới đây:
3
2
1
1









b
b

- Số liệu đã biết (đầu vào): Lu lợng Q
P%
; loại mố trụ; độ dốc dòng chảy
i
0
; chiều sâu h
0
(hay h
h
); độ dốc dòng chảy dới cầu i
oc
; tốc độ cho phép tại mặt cắt
tính toán V
t
theo hình thức gia cố lòng cầu (song thờng lấy V
maxt
4 5 m/s)
- Yêu cầu: Xác định chiều rộng thoát nớc dới cầu b; cột nớc trớc cầu
H; Kiểm tra dạng gia cố, tốc độ dới cầu tơng ứng
Trình tự tính
Chọn dạng gia cố lòng sông tìm V
t
;
Chọn dạng trụ, xác định , N, k
1
;

289
Giả thiết chế độ chảy tự do (
ng

1
1









b
b
HH

So sánh h
0
với NH
1
; nếu h
0
<NH
1
thì chế độ chảy là tự do (đúng với giả thiết);
Xác định: h
t
= k
1
H
1

; tra bảng tìm
ng1
theo n
1
và m.
Xác định kích thớc thoát dới cầu b
2/3
2 Hgm
Q
b (8 - 11)
Chọn kích thớc định hình b
1
phù hợp với b nhất
Xác định hàm bổ trợ để tìm cột nớc mới trớc cầu H
1

0
3
2
h
b
b
H
t
ng






h
t
= k
ng
H

290
trong đó:
k
ng
: phụ thuộc vào m và n;
tt
t
hb
Q
V

Căn cứ vào kết quả tính xác định dạng gia cố lòng sông dới cầu.
Trờng hợp 2
Tra bảng tìm m, N,
2

Giả thiết
ng
= 1 tìm cột nớc trớc cầu


3 2
2
2

Nếu V
max
>V
t
thì V
max
=V
t
; Nếu V
max
<V
t
thì lấy V
t
= V
max

Xác định hàm bổ trợ
1
để xác định cột nớc trớc cầu
0
2
1
h
V
t



Sau đó tra bảng tìm

1
phù hợp với b nhất
Xác định hàm số bổ trợ lần thứ 2 để xác định cột nớc gần đúng lần thứ hai
0
3
2
1
h
b
b
H
ng












Tra bảng tìm n
1
,
ng2
theo m và :
2


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status