HUA Bài tập kế toán doanh nghiệp 1 - Pdf 21

Bài tập
kế toán doanh nghiệp 1
Bài tập 1: Ôn lại phần lý thuyết
1) Có tình hình số dư đầu kỳ ở 1 số TK của một DN như sau:
ĐVT: Triệu đồng
- Tiền mặt 37 - Công cụ, dụng cụ nhỏ 18
- Vay ngắn hạn 43 - Nguyên vật liệu trong kho 40
- Tiền gửi ngân hàng 50 - Nguồn vốn kinh doanh 250
- Phải trả người bán 20 - TSCĐ hữu hình 180
- Phải thu ở người mua 30 - Lãi chưa phân phối 30
- Người mua đặt tiền trước 10 - Vay dài hạn ngân hàng 45
- Thuế phải nộp 5 - Phải trả CNV
10
- Hao mòn TSCĐ 30 - Thành phẩm trong kho 35
- Chi phí sản xuất dở dang 75 - Hàng hoá trong kho 20
- Quỹ khen thưởng + P.Lợi 12 - Nguồn vốn XDCB X
2) Trong kỳ có các nghiệp vụ kinh tế phát sinh như sau:
1- Rút Tiền gửi ngân hàng trả tiền vay ngắn hạn là 30 triệu đồng
2- Khách hàng thanh toán nợ cũ bằng chuyển khoản tiền gửi là 25 triệu đồng
3- Xuất tiền mặt thanh toán trả CNV là 10 triệu đồng
4- Trích lãi chưa PP bổ sung quỹ phúc lợi là 20 triệu, chia cho người góp vốn là 8 triệu, phải
nôp cấp trên 2 triệu
5- Mua công cụ nhỏ nhập kho theo hoá đơn, tiền hàng là 20 triệu đồng, thuế VAT đầu
vào 10% là 2 triệu, tổng tiền thanh toán là 22 triệu đồng. DN chưa trả tiền cho người
bán
6- Rút tiền gửi ngân hàng chuyển khoản nộp thuế sau khi đã khấu thuế VAT đầu vào
7- Doanh nghiệp nhận vốn góp liên doanh của đơn vị bạn bằng chuyển khoản tiền gửi là
40 triệu đồng
8- Vay dài hạn ngân hàng mua một máy chế biến TAGS là 15 triệu đồng
9- Xuất tiền mặt chi trả nợ người bán là 20 triệu đồng
10-Xuất tiền mặt mua hàng hoá nhập kho 5 triệu đồng

B) Trong kỳ có các nghiệp vụ kinh tế phát sinh như sau:
1- Rút tiền gửi ngân hàng chuyển khoản trả nợ vay ngắn hạn ngân hàng là 15 triệu đồng
2.Xuất 10 triệu đồng TM thanh toán trả nợ người bán
3.DN xuất tiền mặt mua hàng hoá nhập kho, theo hoá đơn tiền hàng là 15 triệu, thuế VAT
đầu vào là 1,5 triệu, tổng tiền thanh toán là 16,5 triệu.
4.Người mua trả nợ tiền mua hàng kỳ trước của DN là 30 triệu đồng bằng chuyển khoản
tiền gửi.
5.Xuất 30 triệu đồng TM đem gửi ngân hàng
6.DN nhận vốn góp cổ phần của đơn vị bạn bằng tiền mặt là 30 triệu đồng
6.Vay ngắn hạn ngân hàng 1000 đô la về nhập quỹ tiền mặt theo tỷ giá là 1/15.000 đồng
VNĐ
7.Xuất 550 đô la mua NVL nhập kho, theo hoá đơn tiền hàng là 500 đô, thuế VAT 10%
là 50 đô, tổng tiền thanh toán là 550 đô, tỷ giá đô hiện thời là 1/15.500 đồng VNĐ
8.Công ty giống cây trồng đặt trước tiền để hợp đồng mua cây giống của DN bằng
chuyển khoản tiền gửi
9.Xuất tiền mặt chi trả lương công nhân còn thiếu kỳ trước là 3 triệu đồng
10.Rút tiền gửi ngân hàng mua hàng hoá nhập kho, theo hoá đơn tiền hàng là 20 triệu,
thuế VAT đầu vào 10% là 2 triệu, tổng tiền thanh toán là 22 triệu đồng.
11.Xuất kho hàng hoá đi tiêu thụ, theo giá vốn là 30 triệu, theo hoá đơn bán tiền hàng là
40 triệu, thuế VAT đầu vào là 4 triệu, tổng thu TM là 44 triệu đồng
12.Xuất tiền mặt nộp thuế nhà nước sau khi đã khấu trừ thuế VAT đầu vào
13.Đội sản xuất số 2 báo hỏng một số công cụ xuất dùng năm trước, nguyên giá là 4,
triệu đồng, số đã phân bổ lần đầu 50% là 2 triệu, phế liệu thu hồi bán thu tiền mặt được
200.000 đồng, số còn lại phân bổ nốt
14.Cuối kỳ kiểm kê TM thấy số dư tồn quỹ còn 450 đô la theo tỷ giá lúc nhập là
1/15.000 đồng VNĐ, nay điều chỉnh theo tỷ giá hiện thời là 1/15.500 đồng VNĐ để cho
phù hợp với năm sau
Yêu cầu:
a) Định khoản kế toán
b) Mở sổ TK theo chữ T ghi số dư đầu kỳ, ghi sổ kép, tính số dư cuối kỳ

Ngày …….tháng…… năm 200…. Nợ:………
Có:
………
Họ, tên người giao: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . Địa chỉ . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
Theo……… số……….ngày…… tháng……… năm 200……của……………………….
Nhập tại kho: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . địa điểm. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
Số
T
Tên, nhãn hiệu, qui cách,
phẩm chất vật tư , dụng

Số
Đơn
vị
Số lượng Đơn
giá
Thành
tiền
Theo
chứng từ
Thực
nhập
A
B C D 1 2 3 4
. . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . .
Cộng x x x x x
Tổng số tiền ( bằng chữ ): . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .

A B C 1 2 3 = 1 x 2
Cộng tiền hàng
Thuế suất GTGT: % Tiền thuế GTGT
Tổng cộng tiền thanh toán
Số tiền viết bằng chữ . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. .

Ngừôi mua hàng Người bán hàng Thủ trưởng đơn vị
( ký, ghi rõ họ tên ) ( ký, ghi rõ họ tên ) ( Ký, đóng dấu, ghi ro họ
tên )
Đơn vị:……… Mâu số: 0 – VT
Bộ phậnỉ:……… (Ban hành theo QĐ số: 15/2006/QĐ-BTC
ngày 20/03/2006 của Bộ trưởng BTC )
thẻ kho
Ngày lập thẻ:. . . . . . . . . . . . . . . .
Tờ số: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
Tên, nhã hiệu, qui cách vật tư:. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
Đơn vị tính:. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .Mã số. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
Số
TT
Chứng từ
Diễn giải
Ngày
nhập, xuất
Số lượng
Ký xác nhận
của kế toán
Số Ngày tháng Nhập Xuất Tồn
A B C D E 1 2 3 4

Bài 5
+ Tại Công ty X có số dư đầu kỳ của NVL A như sau:
Số lượng là 10 tấn, Đơn giá 2 triệu/ tấn, thành tiền là 20 triệu
+ Anh ( chị ) hãy cho ví dụ các nghiệp vụ phát sinh: 3 lần nhập kho NVL A và 2 lần
Xuất kho NVL A
Yiêu cầu:
+ Hãy định khoản các nghiệp vụ của ví dụ trên và xác định chứng từ gốc đị kèm

- Mở sổ nhật ký chung và mở sổ cái TK 211 tự cho số dư đầu kỳ
Bài 7:
1-DN mua một phần mềm máy tính bằng chuyển khoản tiền gửi theo hoá đơn tiền hàng
chưa thuế là 30 triệu, thuế GTGT 10%. DN đã nhận TSCĐ và đưa vào sử dụng
2- DN rút TG chuyển khoản mua một máy phát điền, theo hoá đơn tiền hàng chưa thuế là
60 tiệu, thuế GTGT10%
3- Chi phí vận chuyển; lắp đặt chạy thử , DN đã trả bằng TM là 6 triệu
4- DN thanh lý một TSCĐ hữu hình nguyên giá là50 triệu, số đã khấu hao là 48 triệu,
TSCĐ thanh lý bán thu được tiền mặt là 10 tirệu, chi phí thanh lý hết 5 triệu.
5- DN tiến hành xây dựng 10 kýôt để cho thuê, chi phí xây dựng như sau
+ Xuất kho NVL để XD trị giá là 300 triệu
+ Mua NVL về dùng ngay xây Ky ốt ( không nhập kho ) ,theo hoá đơn tiền hàng là
200 triệu, thuế GTGT 10%. DN đã trả bằng tiền chuyển khoản TG
+ Theo Hợp đồng tiền thuê công thợ XD bên ngoài phải trả là 100 triệu
6- Công trình XD hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng để cho thuê
7- DN đã cho thuê cả 10 ky ốt trên với giá thuê là 1 triệu đồng/ 1 tháng một ky ốt, và đã
thu tiền trước cả 12 tháng trong năm bằng TM.
8- Quý 1, quý 2, quý 3 đã thưc hiện đúng hợp đồng cho thuê ky ốt, đến quý 4 do phải quy
hoạch, nên hợp đồng không thực hiện cho thuê được, DN đã xuất TM trả lại khách hàng
9- Hàng năm DN vẫn tiến hành trích KH 10 ky ốt trên theo thời gián là 10 năm sử dụng
10- DN mang một ô tô đi góp vốn vào công ty liên kết , nguyên giá là 400 triệu, dố đã
khấu khao là 100 tiệu. Hội đồng liên doanh, liên kết đánh giá lại giá trị còn lại của ô tô
chỉ được 290 triệu. DN chấp nhận đồng ý làm vốn góp.
11- DN quyết định chuyển một nhà kho đàng dùng cho một đơn vị bạn thuê, nguyên giá
là 300 triệu, số đã khấu hao là 150 triệu.
12. Theo thoả thuận , bên thuê đã trả trước thiền thuê 6 tháng là 60 triệu TM
13- DN đã thực hiện được 3 tháng của quý 1 và đã là quyết toán quý 1 về doanh thu cho
thuế TSCĐ
14- DN kiển kê TSCĐ hữu hình thấy thiếu một TSCĐ nguyên giá 12 triệ, số đã khấu hao
10 triệ, chưa rõ nguyên nhân.

12. Do thiếu vốn DN đành tạm bán 30 trái phiếu dài hạn được 28 triệu tiền mặt
13. Đến kỳ hạn thanh toán, DN còn 70 CK dài hạn trên được Cty CK thanh toán trả cả
gốc và lãi bằng tiền mặt là 84 triệu
14. Cty liên kết X thông báo số lỗ phân bổ cho DN là 10 triệu
Yêu cầu:
a) Định khoản các nghiệp vụ kinh tế trên, xác định chứng từ gốc đi kèm
b) Mở sổ Nhật ký chung ( tự cho ngày tháng phát sinh của ctừ )
c) Vào sổ cái TK 221 và TK 223 theo hình thức Nhật ký chung
kế toán nguồn vốn nợ phải trả
( DN hạch toán theo PP kê khai thường xuyên, thuế GTGT theo PP khấu trừ )
Bài 9: Có tình hình phát sinh một số nghiệp vụ kế toán ở 1 DN như sau:
1. DN vay dài hạn ngân hàng bằng ngoại tệ để mua 1 TSCĐ hữu hình , theo hóa đơn
giá chưa thuế GTGT là 3.000 USD, thuế GTGT 10% với tỷ giá lúc mua là 15.000
VNĐ = 1USD
2. Chi phí vận chuyển lắp đặt TSCĐ trên theo hóa đơn thanh toán giá chưa thuế là 4
triệu, thuế VAT 5%, DN đã trả bằng tiền mặt.
3. DN xuất TM nộp lệ phí trước bạ cho TSCĐ trên giá chưa thuế là 1% nguyên giá
và thuế VAT Là 5%
4. Cuối năm căn cứ vào số vay dài hạn có 1 số sắp đến hạn trả kế toán lập chứng từ
kết chuyển số vay dài hạn đến hạn trả là 40 triệu
5. Rút tiền gửi ngân hàng chuyển trả số vay dài hạn đến hạn trả gồn cả gốc và lãi là
44 triệu ( trong đó gốc là 40 triệu )
6. DN xuất TM đặt hàng trước với cty A để mua NVL của họ là 10 triệu đồng
7. Cty A đã cung cấp cho DN số NVL đặt đặt hàng trên theo hóa đơn tiền hàng chua
thuế là 60 triệu, thuế VAT 10%
8. DN tạm thanh toán trả Cty A bằng chuyển khoản tiền gửi là 40 triệu ( đã có giấy
báo Nợ )
9. DN được phép phát hành trái phiếu, đã phát hành đợt I là 1.000 trái phiếu kỳ hạn
5 năm, với mệnh giá 1 triệu/ 1 trái phiếu, thực tế thu được tiền mặt là 1.100. triệu
( lãi xuất 10% trả sau cùng với thanh toán gốc)


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status