188 Kế toán nguyên vật liệu và công cụ dụng cụ tại Công ty TNHH chế tạo công nghiệp và thương mại Toàn Cầu - Pdf 21

Chuyên đề thực tập i Hc Kinh T Quc Dõn
Lời nói đầu
Từ năm 1986, đất nớc ta chuyển sang cơ chế thị trờng và đang dần đi vào
quỹ đạo của trong những năm gần đây-một quỹ đạo đầy thử thách và cũng đầy
chông gai đối với các doanh nghiệp sản xuất và kinh doanh dịch vụ.
Nền kinh tế thị trờng với những quy luật đặc trng của nó nh cung cầu, cạnh
tranh đang ngày càng thể hiện rõ nét trong mọi hoạt động của đời sống kinh tế. Sự
cạnh tranh quyết liệt tất yếu sẽ dẫn đến hệ quả là có những doanh nghiệp kinh
doanh làm ăn phát đạt, thị trờng luôn mở rộng. Bên cạnh đó cũng có những doanh
nghiệp phải thu hẹp sản xuất thậm chí phải tuyên bố giải thể, phá sản. Doanh
nghiệp nào tổ chức tốt thì sẽ thu đợc nhiều lợi nhuận hơn. Muốn vậy, doanh
nghiệp phải áp dụng tổng hợp các biện pháp, trong đó quan trọng hàng đầu không
thể thiếu đợc là quản lý mọi hoạt động sản xuất kinh doanh nói chung và tổ chức
công tác kế toán nguyên vật liệu nói riêng.
Đối với các doanh nghiệp sản xuất thì chi phí về nguyên vật liệu chiếm một
tỷ trọng lớn trong giá thành. Chỉ cần một sự biến động nhỏ về chi phí nguyên vật
liệu cũng làm ảnh hởng tới giá thành sản phẩm, ảnh hởng tới lợi nhuận của doanh
nghiệp. Do vậy, một trong những yếu tố nhằm đạt lợi nhuận cao là: ổn định nguồn
nguyên liệu, tính toán đúng đắn, vừa đủ lợng nguyên liệu cần dùng, tránh lãng phí
nguyên vật liệu, không ngừng giảm đơn giá nguyên liệu, vật liệu (giá mua, cớc phí
vận chuyển, bốc dỡ...), giảm các chi phí để bảo quản sẽ giải phóng đợc một số vốn
lu động đáng kể. Đó cũng là yêu cầu và mục tiêu phấn đấu của mọi doanh nghiệp
trong nền kinh tế thị trờng có sự cạnh tranh gay gắt. Kế toán vật liệu có vai trò
quan trọng trong việc thực hiện các mục tiệu nói trên. Tổ chức tốt công tác kế toán
vật liệu sẽ giúp cho ngời quản lý lập dự toán nguyên vật liệu đảm bảo đợc việc
cung cấp đầy đủ, đúng chất lợng và đúng lúc cho sản xuất, giúp cho quá trình sản
xuất diễn ra nhịp nhàng, đúng kế hoạch, tránh làm ứ đọng vốn và phát sinh các chi
phí không cần thiết, tăng sức cạnh tranh của sản phẩm trên thị trờng... Với ý nghĩa
đó, coi trọng cải tiến nâng cao và hoàn thiện công tác quản lý và hạch toán vật liệu
ở các doanh nghiệp sản xuất là một vấn đề hết sức cần thiết, khách quan.
BựiTun Cng 1 Lp KT03 K36

hạch toán độc lập. Với hoạt động kinh doanh chính chủ yếu là:
Xây dựng công trình giao thông, công nghiệp, dân dụng, thuỷ lợi và
hạ tầng kỹ thuật;
Dọn dẹp, tạo mặt bằng xây dựng;
Dịch vụ môi giới thơng mại;
Buôn bán vật liệu xây dựng;
Dịch vụ cho thuê máy móc thiết bị;
Đại lý mua, đại lý bán, ký gửi hàng hoá;
Xây dựng công trình cấp thoát nớc, bu chính viên thông, cơ sở hạ
tầng kỹ thuật khu đô thị, khu công nghiệp;
T vấn đầu t;
T vấn lập dự án tiền khả thi, dự án khả thi cho các công trình xây
dựng (không bao gồm dịch vụ thiết kế công trình);
Thiết kế các công trình cầu đờng bộ./...
Sản xuất, buôn bán, lấp đặt máy vi tính, cụm linh kiện máy vi tính,
các thiết bị điện tử, điện lạnh, điện dân dụng, thiết bị viễn thông;
Sản xuất, gia công, buôn bán phần cứng, phần mềm máy vi tính;
BựiTun Cng 3 Lp KT03 K36

Chuyên đề thực tập i Hc Kinh T Quc Dõn
Cung cấp giải pháp tin học, chuyển giao công nghệ trong lĩnh vực
công nghệ thông tin, quản lý và điều khiển;
Buôn bán sản phẩm dịch vụ công nghệ thông tin, thiết bị văn phòng,
văn phòng phẩm;
Buôn bán đồ gia dụng, lơng thực, thực phẩm, đồ phục vụ trang trí nội
ngoại thất, quần áo và các hàng dệt may khác;
(Doanh nghiệp chỉ kinh doanh khi có đủ điều kiện theo quy định của pháp luật)
Tính đến nay Công ty đã đi vào hoạt động đợc 5 năm. Tuy lúc ban đầu còn
gặp nhiều khó khăn do: Công ty TNHH chế tạo công nghiệp và thơng mại Toàn
Cầu, đội ngũ cán bộ còn thiếu kinh nghiệm thị trờng, cha tìm đợc những nguồn

1
Doanh thu thuần
4.750.000.000 5.950.000.000
2
Lợi nhuận trớc thuế
387.500.000 650.000.000
3
Lợi nhuận sau thuế
200.200.000 410.350.000
4
Nộp ngân sách nhà nớc
310.000.000 447.000.000
Trong đó: - Thuế GTGT
248.000.000 360.000.000
- Thuế TNDN
55.000.000 80.000.000
- Thuế khác
7.000.000 7.000.000
5
Thu nhập bình quân theo đầu
ngời
2.700.000 3.400.000
Nhìn chung tình hình hoạt động kinh doanh của Công ty có triển vọng tốt,
Công ty hoạt động có hiệu quả, thích ứng đợc với cơ chế thay đổi của thị trờng.
Chữ tín của Công ty đang từng bớc chiếm lĩnh trên thị trờng và ngày càng đợc
nâng cao tạo điều kiện cho việc thu hút đối tác làm ăn, tạo công ăn việc làm cho
nhân viên trong Công ty đợc đảm bảo, đem lại thu nhập ổn đinh và góp phần nâng
cao mức sống cho nhân viên trong toàn thể Công ty và luôn thực hiện đầy đủ các
nghĩa vụ nhà nớc quy định.
1.3. Đặc điểm tổ chức quản lý

Thi công
đội
Sản xuất
Số 1
đội
Sản xuất
Số 2
đội
Sản xuất
Số 3
đội
Sản xuất
Số 4
Chuyên đề thực tập i Hc Kinh T Quc Dõn
- Phòng kinh doanh: chịu trách nhiệm tổ chức chỉ đạo ký kết và thực hiện các
hợp đồng kinh tế trong và ngoài Công ty.
- Đội xe, máy thi công, đội sản xuất số 1,2,3,4: Chịu trách nhiệm sản xuất
trực tiếp.
1.4. Đặc điểm kinh doanh
Thời gian lắp đặt kéo dài, giá trị hợp đồng lớn và đợc xây dựng theo các dự
án.
Phần lớn gía trị hợp đồng là phần nhân công trực tiếp và gián tiếp lắp đặt.
Linh kiện, phụ kiện đơn giản gọn nhẹ
Sơ đồ 02: Đặc điểm quy trình sản xuất:
1.5. Đặc điểm tổ chức bộ máy kế toán:
Công ty TNHH chế tạo công nghiệp và thơng mại Toàn Cầu tổ chức bộ máy
kế toán theo hình thức tập trung chỉ tổ chức một phòng kế toán ở trụ sở chính của
Công ty.
Sơ đồ 03: Sơ đồ tổ chức bộ máy kế toán
BựiTun Cng 7 Lp KT03 K36

công tác kế toán, thông tin kế toán tài chính. Tổ chức lập báo cáo tài chính theo
yêu cầu quản lý, hớng dẫn chỉ đạo kế toán thực hiện công tác kế toán trong Công
ty.
+ Kế toán tiền mặt- tiền gửi ngân hàng: theo dõi các khoản thu chi tiền mặt,
tiền gửi ngân hàng bằng cách mở sổ chi tiết để theo dõi. Cuối tháng lập bảng kê
thu chi đối chiếu với kế toán tổng hợp.
+ Kế toán vật t, tài sản cố định: theo dõi việc nhập xuất vật t, tài sản cố định
và tiến hành trích khấu hao tài sản cố định và đồng thời thanh toán với các đối t-
ợng liên quan. Xác định chi phí nguyên vật liệu, công cụ dụng cụ khấu hao cho
từng công trình, hạng mục công trình.
+ Thủ quỹ: là ngời thực hiện thu chi nộp tiền cho ngân hàng, theo dõi những
biến động về mặt hiện vật của các khoản tiền trong két tại Công ty và cùng kế toán
tiền mặt quản lý tiền của Công ty.
+ Kế toán tổng hợp: thực hiện việc tập hợp hoá đơn, chứng từ, các khoản mục
chi phí của các công trình gửi lên để tính giá thành và xác định kết quả kinh
doanh. Tiến hành trích lập các quỹ và lập báo cáo tài chính quý, tài chính năm
1.6. Công tác kế toán.
1.6.1 Chính sách kế toán áp dụng tại Công ty.
- Niên độ kế toán: bắt đầu từ 01/01- Kết thúc:31/12 dơng lịch hàng năm.
- Đơn vị tiền tệ để ghi chép s k toỏn v bỏo cỏo ti chớnh: Đồng Việt
Nam(VND)
- Ch k toỏn ỏp dng: Doanh nghip va v nh- Quyết định số 48/2006/QĐ-
BTC của Bộ Tài Chính.
BựiTun Cng 8 Lp KT03 K36

Chuyên đề thực tập i Hc Kinh T Quc Dõn
- Nguyên tắc, phơng pháp chuyển đổi các đồng tiền khác: Theo tỷ giá thc t ti
thi im phỏt sinh nghip v tin v cỏc khon phi thu, phi tr cú gc ngoi
t cha c thanh toỏn vo ngy kt thỳc nm ti chớnh c chuyn i thnh
VN theo t giỏ bỡnh quõn ca th trng giao dch ngoi t liờn ngõn hng do


Chuyên đề thực tập i Hc Kinh T Quc Dõn
-Phơng pháp hạch toán hàng tồn kho:
-Nguyờn tc ghi nhn hng tn kho: Nhp trc xut trc.
- Phơng pháp hạch toán hàng tồn kho: Kờ khai thng xuyờn.
- Phơng pháp tính thuế GTGT: Phơng pháp khấu trừ.
1.6.2. H thng chng t
Tại các bộ phn, công việc của thống kê là ghi chép lập chứng từ ban đầu, tập
hợp, phân loại chứng từ nhập xuất để lập tổng hợp nhập, xuất cho từng hợp loi h ng
húa, hạng mục công trình. Tại các bộ phận, việc nhập, xuất h ng húa đều phải đo đếm
cụ thể, kim tra cht lng hng húa, nhón hiu hng húa, từ đó lập các phiếu nhập kho,
xuất kho, biờn bn bn giao, biờn bn kim nghim. Tổng hợp các bảng kê chi phí mua
bỏn hng húa cho từng hợp loi hng húa sau đó nộp lên phòng Kế toán tài chính.
Định kỳ, các hợp đồng đợc thanh quyết toán, trong đó kê rõ chi phí mua- bỏn
h ng húa, dịch vụ mua ngoài, chi phí quản lý, bảng thanh toán lơng kèm theo phiếu
nhập xuất h ng húa, hoá đơn, bảng kê thuế GTGT đầu vào, kèm theo phiếu nghiệm
thu. Phòng kế toán sẽ theo dõi các bộ phận trên các TK 136 (phải thu nội bộ) và
TK336 (phải trả nội bộ) làm căn cứ cho việc hạch toán.
Hệ thống chứng từ gồm 5 chỉ tiêu: tiền mặt, hàng tồn kho, lao động và tiền lơng,
mua bán hàng, TSCĐ đều theo sự phân công thực hiện các công việc kế toán từ kiểm
tra tính hợp pháp, hợp lệ của chứng từ, phân loại và xử lý chứng từ cho tới việc ghi sổ,
tổng hợp và hệ thống hoá số liệu và cung cấp các thông tin kế toán phục vụ quản lý,
đồng thời dựa trên các kế hoạch đã lập, tiến hành phân tích các hoạt động kinh tế để
giúp lãnh đạo doanh nghiệp trong việc quản lý, điều hành hoạt động kinh doanh.
1.6.3. T chc vn dng h thng ti khon k toỏn
Hệ thống tài khoản kế toán của Công ty áp dụng thống nhất với hệ thống tài khoản kế
toán doanh nghiệp vừa và nhỏ ban hành kèm theo quy định 15-2006/ Q-BTC ngy
20/3/2006 ca B trng B Ti Chớnh.
1.6.4. Tổ chức vận dụng hệ thống sổ sách kế toán:
- Công ty TNHH chế tạo công nghiệp và thơng mại Toàn Cầu là một Công ty

Sổ quỹ
Sổ đăng ký chứng từ ghi sổ
Bảng tổng hợp chi tiết
Bảng cân đối số
phát sinh
Báo cáo tài chính và
các báo cáo kế toán
khác
Chuyên đề thực tập i Hc Kinh T Quc Dõn
- Báo Cáo lu chuyển tiền tệ.
Phòng kế toán lập và gửi báo cáo tài chính vào cuối tháng quí, vào cuối niên
độ kế toán (năm dơng lịch) nhằm phản ánh tổng quát tình hình kết quả sản xuất
kinh doanh của Công ty cho ban giám đốc, các đối tợng khác ngoài Công ty.
a im np bỏo cỏo:
- C quan ti chớnh
- Cc thu
- C quan thng kờ
- C quan ng ký kinh doanh.
Phần 2: Thực trạng công tác kế toán nguyên liệu, vật
liệu và công cụ, dụng cụ tại Công ty TNHH chế tạo
công nghiệp và thơng mại Toàn Cầu
1.Thc t cụng tỏc phõn loi NVL,CCDC
1.1 Cụng tỏc phõn loi NL,VL v CCDC trong DN:
- St cỏc loi: 6, 8, 10, 12...
- Xi mng
- ỏ cỏc loi
- Cỏt vng
BựiTun Cng 12 Lp KT03 K36

Chuyên đề thực tập i Hc Kinh T Quc Dõn


BựiTun Cng 13 Lp KT03 K36

Chuyên đề thực tập i Hc Kinh T Quc Dõn
a ch : S 98 t 32 Thanh Lơng, HBT, HN

S ti khon
Hỡnh thc thanh toỏn: TM MST: 0101416903

STT Tờn hng húa, dch v n v tớnh S lng n giỏ Thnh tin
1 Thộp ỉ10 kg 6,255 9,800 61,299,000
2 Thộp ỉ16 kg 5,205 12,500 65,062,500
3 Tụn silic 70x250 kg 1,250 14,500 18,125,000
4
5
6
7
8
9
10
Cng thnh tin : 144,486,500
Thu sut GTGT: 5% Tin thu GTGT: 7,224,325
Tng cng tin thanh toỏn: 151,710,825

S tin vit bng ch: Mt trm nm mi mt triu, by trm mi nghỡn, tỏm trm hai mi
lm ng chn

Ngi mua hng Ngi bỏn hng Th trng n v
(ký, ghi rừ h tờn) (ký, ghi rừ h tờn) (ký, úng du, ghi rừ h tờn)


Thc
nhp
A B C D 1 2 3 4
1 Thộp ỉ10 001 kg 6,255 6,255 9,800 61,299,000
BựiTun Cng 14 Lp KT03 K36

Mu s 01 - VT
(Ban hnh theo Q s 48/2006/Q-BTC
ngy 14/09/2006 ca B trng BTC)
Chuyªn ®Ò thùc tËp Đại Học Kinh Tế Quốc Dân
2 Thép Ø16 002 kg 5,205 5,205 12,500 65,062,500
3 Tôn silic 70x250 003 kg 1,250 1,250 14,500 18,125,000
4
5
6
7
Cộng:

144,486,500
Tổng số tiền (viết bằng chữ): Một trăm bốn mươi bốn triệu, bốn trăm tám mươi sáu nghìn, năm trăm
đồng chẵn.
Số chứng từ gốc kèm theo:………………………………
Hà nội, Ngày 02 tháng 05 năm 2008.
Người lập phiếu Người giao
hàng
Thủ kho Kế toán trưởng
(Ký, họ tên) (Ký, họ tên) (Ký, họ tên) (hoặc bộ phận có nhu cầu nhập)
(Ký, họ tên)
BiÓu 03
BùiTuấn Cường 15 Lớp KT03 – K36

4
5
6
7
8
9
Cng thnh tin : 39,734,400
Thu sut GTGT: 5% Tin thu GTGT: 1,986,720
Tng cng tin thanh toỏn: 41,721,120

S tin vit bng ch: Bn mi mt triu, by trm hai mi mt nghỡn, mt trm hai mi
ng chn.

Ngi mua hng Ngi bỏn hng Th trng n v
(ký, ghi rừ h tờn) (ký, ghi rừ h tờn)
(ký, úng du, ghi rừ h
tờn)
Chuyên đề thực tập i Hc Kinh T Quc Dõn
BựiTun Cng 17 Lp KT03 K36

n v: Công ty TNHH chế tạo công nghiệp và
thơng mại Toàn Cầu
B phn:
PHIU NHP KHO
Ngy 15 thỏng 05 nm 2008
S: 126
N:152.

Tng s tin (vit bng ch): Ba mi chớn triu, by trm ba mi t nghỡn, bn trm ng chn
S chng t gc kốm theo:
H ni, Ngy 15 thỏng 5 nm 2008
Ngi lp phiu Ngi giao hng Th kho K toỏn trng
(Ký, h tờn) (Ký, h tờn)
(Ký, h
tờn)
(hoc b phn cú nhu cu nhp)
(Ký, h tờn)
Mu s 01 - VT
(Ban hnh theo Q s 48/2006/Q-BTC
ngy 14/09/2006 ca B trng BTC)
Chuyên đề thực tập i Hc Kinh T Quc Dõn
Biểu 06
n v: Công ty TNHH chế tạo công nghiệp
và thơng mại Toàn Cầu
BựiTun Cng 18 Lp KT03 K36HểA N
MS: 01GTKT-3LL

GA TR GIA TNG
LK/2006B
Liờn 2 : Giao cho khỏch hng S: 0015567
Ngy 16 Thỏng 5 nm 2008
n v bỏn hng :Cụng ty TNHH An Phỳ
a ch :
S ti khon
in thoi: MST:
Mu s 01 - VT
(Ban hnh theo Q s 48/2006/Q-BTC
ngy 14/09/2006 ca B trng BTC)


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status