Sở GD & ĐT thanh hóa Kiểm tra kiến thức tổng hợp lớp 12
Trường THPT cầm bá thước
ĐỀ CHÍNH THỨC
Thời gian: 90phút ( không kể thời gian giao đề )
Câu 1 Đồ thị vận tốc - thời gian của một vật dao động cơ điều hoà được cho
như hình vẽ. Phát biểu nào sau đây là đúng ?
A. Tại thời điểm t
1
, gia tốc của vật có giá trị dương
B. Tại thời điểm t
4
li độ của vật có giá trị dương
C. Tại thời điểm t
3
, li độ của vật có giá trị âm
D. Tại thời điểm t
2
, gia tốc của vật có giá trị âm
Câu 2. Một con lắc lò xo gồm một vật nhỏ treo vào đầu dưới một lò xo
nhẹ. Đầu trên của lò xo được gắn cố định vào điểm treo. Con lắc được
kích thích để dao động với những tần số f khác nhau trong không khí.
Đồ thị hình bên biểu diễn sự phụ thuộc của biên độ vào tần số. Đồ thị
nào sau đây biểu diễn đúng nhất kết quả nếu thí nghiệm được lặp lại
trong chân không ?
C.
rad
D.
3
rad
2
Câu 4. Trong chuyển động dao động điều hòa của một vật thì tập hợp ba đại lượng nào sau đây là không thay đổi
theo thời gian ?
A. lực ; vận tốc ; năng lượng toàn phần B. biên độ ; tần số góc ; gia tốc
C. biên độ ; tần số góc ; năng lượng toàn phần D. động năng ; tần số góc ; lực
Câu 5 . Hai dao động điều hòa cùng phương, biên độ a bằng nhau, chu kỳ T bằng nhau và có hiệu pha ban đầu
1 2
2
3
. Dao động tổng hợp của hai dao động đó sẽ có biên độ bằng
A. 2a B. a C. 0 D. Không thể xác định được vì phụ thuộc giá trị cụ thể của
1
và
2
f
0
t
0
t
1
t
2
t
3
t
4
f
0
f
Biên đ
ộ
x
t
Câu 6. Một con lắc đơn có chiều dài dây treo bằng
l 1,6m
dao động điều hòa với chu kỳ T. Nếu cắt bớt dây
treo đi một đoạn
1
l 0,7m
m
x
. Khi thế năng bằng một nửa của cơ năng dao
động toàn phần thì li độ bằng
A.
m
x
x
2
B.
m
x
x
4
C.
m
2x
x
2
D.
m
2x
x
4
Câu 10 Một nguồn phát sóng cơ dao động với phương trình u = 2.cos(10t) (cm), t tính bằng giây (s). Trong thời
gian 8 (s), sóng truyền đi được quãng đường bằng bao nhiêu lần bước sóng?
A. 60 B. 20 C. 80 D. 40
Câu 11 . Phát biểu nào sau đây không đúng ?
A. Dao động âm có tần số trong miền từ 16Hz đến 20kHz
C.
1 2
d d 2k 1
nếu hai nguồn dao động ngược pha nhau
D.
1 2
d d k
nếu hai nguồn dao động ngược pha nhau
Câu 13. Phương trình dao động cơ điều hòa của một chất điểm, khối lượng m là
2
x Asin t
3
. Động năng
của nó biến thiên theo thời gian theo phương trình
A.
2 2
k
mA
E 1 cos 2 t
4 3
D.
2 2
k
mA 4
E 1 cos 2 t
4 3
Câu 14. Định nghĩa nào sau đây về sóng cơ là đúng nhất ? Sóng cơ là
A. những dao động điều hòa lan truyền theo không gian theo thời gian
B. những dao động trong môi trường rắn hoặc lỏng lan truyền theo thời gian trong không gian
C. quá trình lan truyền của dao động cơ điều hòa trong môi trường đàn hồi
D. những dao động cơ học lan truyền theo thời gian trong môi trường vật chất
Câu 15. Một sóng âm biên độ 0,12mm có cường độ âm tại một điểm bằng
2
1,80Wm
. Hỏi một sóng âm khác có
cùng tần số, nhưng biên độ bằng 0,36mm thì sẽ có cường độ âm tại điểm đó bằng bao nhiêu ?
A.
2
Câu 20. Một hiệu điện thế xoay chiều 120V, 50Hz được đặt vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở R mắc nối tiếp
với tụ điện C. Hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai bản tụ C bằng 96V. Hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu điện
trở R bằng:
A. 24V B. 48V C. 72V D. không xác định được vì không biết giá
trị của R và C
Câu 21. Trong một đoạn mạch điện xoay chiều chỉ chứa các phần tử R, L, C, phát biểu nào sau đây đúng ? Công
suất điện (trung bình) tiêu thụ trên cả đoạn mạch
A. chỉ phụ thuộc vào giá trị điện trở thuần R của đoạn mạch
B. luôn bằng tổng công suất tiêu thụ trên các điện trở thuần
C. không phụ thuộc gì vào L và C
D. không thay đổi nếu ta mắc thêm vào đoạn mạch một tụ điện hay cuộn dây thuần cảm
Câu 22. Khi đặt vào A, B của mạch chỉnh lưu ở hình bên, một hiệu điện thế
xoay chiều thì dòng điện qua điện trở R là
A. dòng điện xoay chiều không liên tục
B. dòng điện một chiều có cường độ không đổi
C. dòng điện một chiều có cường độ thay đổi và nhấp nháy
D. dòng điện một chiều có cường độ thay đổi và liên tục
Câu 23. Cho mạch điện xoay chiều AB như hình vẽ, trong
đó điện trở
R 20
, cuộn dây có điện trở thuần
r 10
và độ tự cảm
1
L H
5
C. stato là phần cảm và roto là phần ứng D. roto là một nam châm điện lớn
Câu 26. Một máy phát điện xoay chiều ba pha mắc hình sao có hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai dây pha bằng
220V. Hiệu điện thế pha bằng bao nhiêu ?
A. 127V B. 220V C. 311V D. 381V
Câu 27. Trong hệ thống truyền tải điện năng đi xa theo cách mắc hình sao thì
A. hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai dây pha lớn hơn giữa một dây pha và dây trung hòa
B. cường độ hiệu dụng trong dây trung hòa bằng tổng cường độ hiệu dụng trong các dây pha
C. cường độ dòng điện trong dây trung hòa luôn bằng không
D. Dòng điện trong mỗi dây pha đều lệch pha
2
3
so với hiệu điện thế giữa dây đó và dây trung hòa
Câu 28. Một mạch dao động gồm tụ điện có điện dung C và cuộn dây có độ tự cảm
L 12,5 H
. Điện trở thuần
của cuộn dây và các dây nối không đáng kể. Biết biểu thức của hiệu điện thế trên cuộn dây là
6
L
u 10sin 2.10 t (V)
. Xác định giá trị điện tích lớn nhất của tụ
A.
6
12,5.10 C
B.
6
1,25.10 C
A.
2
LC
B.
1
2 LC
C.
2LC
D.
1
2LC
Câu 30. Mạch dao động điện từ gồm một cuộn dây thuần cảm có
L 50mH
và tụ điện có
C 5 F
. Biết giá trị
cực đại của hiệu điện thế giữa hai đầu tụ điện là
0
U 12V
. Tại thời điểm hiệu điện thế giữa hai đầu cuộn dây
bằng
L
u 8V
thì năng lượng điện trường và năng lượng từ trường trong mạch tương ứng bằng
A.
4
Câu 31. Kết luận nào sau đây sai. Đối với mạch dao động điện từ LC có điện trở thuần bằng 0 thì
A. Năng lượng dao động của mạch bằng năng lượng từ trường cực đại của cuộn dây
B. Năng lượng dao động của mạch bằng năng lượng điện trường cực đại trong tụ
C. Năng lượng dao động của mạch được bảo toàn
D. Tại một thời điểm, năng lượng dao động của mạch chỉ có thể là năng lượng điện trường hoặc năng
lượng từ trường
Câu 32. Mạch dao động của một máy phát sóng điện từ gồm một cuộn dây có độ tự cảm L = 20 µH và một tụ
điện có điện dung C1 = 120 pF. Để máy có thể phát ra sóng điện từ có bước sóng λ = 113 m thì ta có thể:
A. mắc song song với tụ C1 một tụ điện có điện dung C2 = 60 pF.
B. mắc nối tiếp với tụ C1 một tụ điện có điện dung C2 = 180 pF.
C. mắc nối tiếp với tụ C1 một tụ điện có điện dung C2 = 60 pF.
D. mắc song song với tụ C1 một tụ điện có điện dung C2 = 180 pF.
Câu 33. Biết vạch thứ hai của dãy Lyman trong quang phổ của nguyên tử hiđrô có bước sóng là 102,6nm và năng
lượng tối thiểu cần thiết để bứt êlectron ra khỏi nguyên tử từ trạng thái cơ bản là 13,6eV. Bước sóng ngắn
nhất của vạch quang phổ trong dãy Pasen là
A. 1,2818m B. 752,3nm C. 0,8321m D. 83,2nm
Câu 34. Ba vạch quang phổ đầu tiên trong dãy Banme của nguyên tử hiđrô có bước sóng lần lượt là 656,3nm ;
486,1nm và 434,0nm. Khi nguyên tử hiđrô bị kích thích sao cho êlectron nhảy lên quỹ đạo O, thì các vạch
phổ trong dãy Pasen mà nguyên tử này phát ra có bước sóng là
A. 1,2813m và 1,8744m B. 1,2813m và 4,3404m C. 1,0903m và 1,1424m D. 0,1702m và
0,2223m
Câu 35. Cho phản ứng tổng hợp hạt nhân
D D n X
. Biết độ hụt khối của hạt nhân D và X lần lượt là
0,0024u và 0,0083u. Phản ứng trên tỏa hay thu bao nhiêu năng lượng ?
A. tỏa 3,26MeV B. thu 3,49MeV C. tỏa 3,49MeV D. Không tính được vì không biết khối
lượng các hạt
. Gọi c là vận tốc ánh sáng trong chân không. Khối lượng M(Z,N) của hạt
nhân nói trên là
A.
2
n p
(N Z)c
M(Z,N) Nm Zm
B.
2
n p
M(Z,N) Nm Zm (N Z) c
C.
n p
2
(N Z)
M(Z,N) Nm Zm
c
D.
n p
2
(N Z)
M(Z,N) Nm Zm
c
v 1,5.v
. Công thoát êlectron của kim loại làm catod là
A.
19
4,35.10 J
B.
18
3,20.10 J
C.
1,72eV
D.
2,0eV
Câu 43. Phát biểu nào sau đây là không đúng khi nói về tia hồng ngoại ?
A. Cơ thể người có thể phát ra tia hồng ngoại B. Tia hồng ngoại có tần số nhỏ hơn tần số của
ánh sáng đỏ
C. Tia hồng ngoại có màu hồng D. Tia hồng ngoại được dùng để sấy khô một số
nông sản
Câu 44. 15 gam
226
88
Ra
có độ phóng xạ bằng 15Ci. Chu kỳ bán rã anpha của
226
88
Ra
bằng bao nhiêu năm ? Lấy 1
8
3,8.10 MeV
, động năng của hạt
là (lấy khối lượng các hạt nhân theo đơn vị u bằng khối số của
chúng)
A. 2,22MeV B. 0,22MeV C. 4,42MeV D.
2
7,2.10 MeV
Câu 48. Trong hiện tượng quang điện ngoài, động năng ban đầu cực đại của các electrôn quang điện
A. không phụ thuộc vào cường độ của chùm sáng kích thích và bước sóng của ánh sáng kích thích, mà chỉ
phụ thuộc vào bản chất của kim loại dùng làm catốt.
B. không phụ thuộc vào bản chất kim loại dùng làm catốt, mà chỉ phụ thuộc vào bước sóng của ánh sáng kích
thích và cường độ của chùm sáng kích thích.
C. không phụ thuộc vào cường độ của chùm sáng kích thích, mà chỉ phụ thuộc vào bước sóng của ánh sáng
kích thích và bản chất kim loại dùng làm catốt.
D. không phụ thuộc vào bước sóng của ánh sáng kích thích, mà chỉ phụ thuộc vào cường độ của chùm sáng
kích thích và bản chất kim loại dùng làm catốt.
Câu 49. Người ta dùng hạt prôton bắn vào một hạt nhân bia đứng yên để gây ra phản ứng tạo thành hai hạt giống
nhau bay ra với cùng độ lớn động năng và theo các hướng lập với nhau một góc lớn hơn
0
120
. Biết số khối
của hạt nhân bia lớn hơn 3. Kết luận nào sau đây đúng ?
A. Phản ứng trên là phản ứng thu năng lượng B. Phản ứng trên là phản ứng tỏa năng lượng
C. Năng lượng của phản ứng trên bằng 0 D. Không đủ dữ liệu để kết luận