ÔN TẬP CHƯƠNG I (Đề 1) Vật lí 12 potx - Pdf 21

ÔN TẬP CHƯƠNG I (Đề 1)
Vật lí 12
Họ và tên: ……………………………………………………
Lớp: ………………….
(Thời gian làm bài: 45 phút)
Câu 1. Gia tốc của vật dao động điều hòa bằng không khi
A. vật ở vị trí có li độ cực đại. B. vận tốc của vật đạt cực tiểu.
C. vật ở vị trí có li độ bằng không. D. vật ở vị trí có pha dao động cực
đại.
Câu 2. Một vật dao động điều hòa theo phương trình
6sin(4 )
x t


cm, tần số dao động
của vật là
A. f = 6Hz. B. f = 4Hz. C. f = 2Hz. D. f = 0,5Hz.
Câu 3. Một vật dao động điều hòa với biên độ A = 4cm và chu kì T = 2s, chọn gốc thời
gian là lúc vật đi qua VTCB theo chiều dương. Phương trình dao động của vật là
A.
4sin(2 )
2
x t


  cm. B.
4sin( )
x t
 
 
cm.

Câu 8. Hai con lắc lị xo cĩ cng độ cứng k. Biết chu kỳ dao động T
1
= 2T
2
. Khối lượng
của hai con lắc lin hệ với nhau theo cơng thức
A.
1 2
2
m m
 B. m
1
= 2m
2
. C.
2
1
4
m
m  D. m
1
= 4m
2
.
Câu 9. Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số có
biên độ lần lượt là 8cm và 12cm. Biên độ dao động tổng hợp có thể là
A. 2cm. B. 3cm. C. 5cm. D. 21cm.
Câu 10. Chọn cu sai.
A. Dao động điều hịa l hình chiếu của một vật chuyển động trịn đều xuống một
đường thẳng nằm trong mặt phẳng quỹ đạo.

bắt đầu dao động vật đi qua vị trí cân bằng theo chiều dương. Phương trình dao động của
vật là
A. x = 4sin(10t - ð/3 ) cm. B. x = 4sin(10t + ð) cm.
C. x = 4sin(10t) cm. D. x = 4sin(10t + ð/3 ) cm.
Câu 14. Khi mô tả quá trình chuyển hóa năng lượng trong dao động điều hòa của con lắc
đơn. Điều nào sau đây là sai ?
A. Khi kéo con lắc lệch ra khỏi vị trí cân bằng một góc
0

, lực kéo đã thực hiện
công và truyền cho hòn bi năng lượng ban đầu
dưới dạng thế năng hấp dẫn.
B. Khi hòn bi đến vị trí cân bằng, thế năng dự trữ bằng không, động năng có giá trị
cực đại.
C. Khi buông nhẹ, độ cao của hòn bi giảm làm thế năng của hòn bi tăng dần, vận tốc
của hòn bi giảm làm động năng giảm dần.
D. Khi hòn bi đến vị trí biên thì dừng lại, động năng của nó bằng không, thế năng
của nó cực đại.
Câu 15. Một vật dao động điều hòa với tần số góc 20

(rad/s). Khi qua vị trí có li độ 2
cm, vật có vận tốc 40
3

(cm/s). Biên độ dao động của vật là
A. 4 cm. B. 3cm. C. 5 cm. D. 2 cm.
Câu 16. CLLX gồm một vật khối lượng m và lò xo có độ cứng k, dao động điều hòa với
chu kì
A. 2
m

1
= 1,2s. Khi gắn
quả nặng m
2
vào lò xo nó dao động với chu kì T
2
= 0,8s. Khi gắn đồng thời m
1
và m
2
vào
lò xo đó thì chu kì dao động của chúng là
A. 1,44s. B. 2,01s. C. 2,82s. D. 4,22s.
Câu 19. Phát biểu nào sau đây là sai ?
A. Điều kiện xảy ra hiện tượng cộng hưởng là tần số góc của lực cưỡng bức bằng
tần số góc của dao động riêng.
B. Điều kiện xảy ra hiện tượng cộng hưởng là tần số của lực cưỡng bức bằng tần số
của dao động riêng.
C. Điều kiện xảy ra hiện tượng cộng hưởng là chu kì của lực cưỡng bức bằng chu kì
của dao động riêng.
D. Điều kiện xảy ra hiện tượng cộng hưởng là biên độ của lực cưỡng bức bằng biên
độ của dao động riêng.
Câu 20. CLĐ dao động điều hòa, khi tăng chiều dài của con lắc lên 4 lần thì tần số dao
động của con lắc
A. tăng lên 2 lần. B. giảm đi 2 lần. C. tăng lên 4 lần. D. giảm
đi 4 lần.
Câu 21. Phát biểu nào sau đây đúng ?
A. Hiện tượng cộng hưởng chỉ xảy ra với dao động điều hòa.
B. Hiện tượng cộng hưởng chỉ xảy ra với dao động riêng.
C. Hiện tượng cộng hưởng chỉ xảy ra với dao động tắt dần.

Câu 26. Một chất điểm dao động điều hòa theo phương trình
3sin( )
2
x t


  cm, pha
dao động của chất điểm tại thời điểm t = 1s là
A.

(rad). B.
2

(rad). C.
1,5

(rad). D.
0,5

(rad).
Câu 27. Phát biểu nào sau đây là đúng đối với dao động của con lắc lị xo treo thẳng đứng
?
A. Biên độ dao động là giá trị cực đại của li độ và chỉ phụ thuộc vào các điều kiện
ban đầu.
B. Dao động điều hịa l chuyển động sinh ra do tác dụng của một lực tỉ lệ với biên
độ.
C. Thời gian vật chuyển động từ vị trí thấp nhất đến vị trí cao nhất bằng 1 chu kỳ
dao động.
D. Tần số dao động phụ thuộc vào các yếu tố bên ngoài và tỉ lệ nghịch với chu kỳ
dao động.

Câu 29. Con lắc lò xo nằm ngang dao động với biên độ A = 8cm, chu kì T = 0,5s, khối
lượng của vật là m = 0,4kg (lấy
2
10


). Giá trị cực đại của lực đàn hồi tác dụng vào vật

A. 525N. B. 5,12N. C. 256N. D.
2,56N.
Câu 30. Dao động của hệ nào kể sau có thể coi là dao động tự do ?
A. Chiếc xích đu dao động với biên độ nhỏ không có ngoại lực kích thích tuần hồn.
B. Con lắc lị xo dao động không ma sát sau khi được kích thích bằng 1 lực kéo dn lị
xo cĩ độ lớn hơi lớn hơn giới hạn đàn hồi.
C. Con lắc đơn dao động với biên độ nhỏ trong chân không tại một nơi cố định trên
mặt đất.
D. Một cành hoa đung đưa nhẹ trước gió.
Hết


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status