CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM
MÔN: HOÁ HỌC - LỚP 12THPT
Phần I ĐẠI CƯƠNG VỀ KIM LOẠI
Câu:1 Tính chất hoá học đặc trưng của kim loại là:
A/ Tác dụng được với axit. B/ Dễ nhận electron để trở thành các ion dương.
C/ Thể hiện tính khử trong các phản ứng hoá học .D/ Thể hiện tính oxi hoá trong các phản ứng hoá học.
Câu:2 Điều khẳng định nào sau đây luôn đúng:
A/ Nguyên tử kim loại nào cũng đều có 1;2 hoặc 3 electron ở lớp ngoài cùng .
B/ Các kim loại đều ở phân nhóm chính của bảng hệ thống tuần hoàn.
C/ Bán kính nguyên tử kim loại luôn lớn hơn bán kính nguyên tử phi kim.
D/ Có duy nhất một kim loại có nhiệt đô nóng chảy dưới O
0
C.
Câu:3 Điểm khác nhau giữa kim loại và hợp kim.
A/ Kim loại là đơn chất . Hợp kim là hỗn hợp hay hợp chất
B/ Kim loại có điểm nóng chảy cố định. Hợp kim có điểm nóng chảy thay đổi tuỳ theo thành phần.
C/ Kim loại dẫn điện . Hợp kim không dẫn điện D/ A,B đều đúng
Câu:4Các vật dụng bằng sắt trong đời sống đều không phải là sắt nguyên chất.Đó chính là nguyên nhân dẫn đến: A/
Các vật dụng trên bị ăn mòn theo cơ chế ăn mòn điện hoá.
B/ Các vật dụng trên bị ăn mòn theo cơ chế ăn mòn hoá học.
C/ Các vật dụng trên dễ bị rét rỉ khi tiếp xúc với dung dịch điện li D/ A,C đúng
Câu:5 Phản ứng Fe+FeCl
3
FeCl
2
cho thấy :
A/ Sắt có thể tác dụngvới một muối sắt . B/ Một kloại có thể tdụng được với muối clorua của nó.
C/ Fe
3+
bị sắt kim loại khử thành Fe
2+
4
0,2M, khuấy nhẹ cho tới khi dung dịch mất hết màu xanh . Lượng mạt sắt
đã dùng là:
A/ 5,6g B/ 0,056g C/ 0,56g D/ Kết quả khác
Câu:10 Trường hợp nào sau đây là ăn mòn điện hoá :
A/ Thép để trong không khí ẩm B/ Sắt trong dd H
2
SO
4
loãng
C/ Kẽm bị phá huỷ trong khí clo D/ Nhôm để trong không khí
câu:11 Độ dẫn điện của các kim loại thay đổi như thế nào khi tăng nhiệt độ?
A/ Tăng B/ Giảm C/ Không thay đổi D/ Vừa giảm vừa tăng
Câu:12 Cho các dãy kim loại sau, dãy nào được sắp xếp theo chiều tăng của tính khử :
A/ Al,Fe,Zn,Ni B/ Ag,Cu,Mg,Al C/ Na,Mg,Al,Fe D/ Ag,Cu,Al,Mg
Câu:13 Kim loại có tính dẫn điện :
A/ Vì chúng có cấu tạo tinh thể B/ Vì kim loại có bán kính nguyên tử lớn
C/ Vì trong tinh thể kim loại có các electron, liên kết yếu với hạt nhân, chuyển động tự do trong toàn mạng
D/ Một lí do khác
Câu:14Từ 2 phản ứng sau : Cu +FeCl
3
CuCl
2
+ FeCl
; Fe + CuCl
2
FeCl
2
+ Cu. Có thể rút ra :
3
thu được 5,6 lit(đkc) hỗn hợp khí NO và N
2
có
khối lượng 7,2g. Kim loại M là:
A/ Al B/ Fe C/ Zn D/ Cu
Câu:18 Nếu hàm lượng một kim loại trong muối cacbonat là 40% thì hàm lượng kim loại này trong muối photphat là:
A/ 60% B/ 45% C/ 38,7% D/ 29,5%
Câu:19 Để oxi hoá hoàn toàn một kim loại M có hoá trị không đổi(trong hợp chất) thành oxit phải dùng một lượng oxi
bằng 40% lượng kim loại đã dùng. M là:
A/ Fe B/ Al C/ Mg -D/ Ca
Câu:20 Hàm lượng oxi trong M
2
O
n
là 40%. Hàm lượng lưu huỳnh trong sunfua của nó là:
A/ 57,1% B/ 38,5% C/ 56% D/ 19%
Câu:21 Hoà tan hoàn toàn một lượng kim loại hoá trị II bằng dung dịch HCl 14,6% vừa đủ được một dung dịch muối
có nồng độ 24,15%.Kim loại đã cho là:
A/ Mg B/ Zn C/ Fe D/ Ba
Câu:22 Có 0,2mol hỗn hợp một kim loại hoá trị I và một kim loại hoá trị II . Thêm vào hỗn hợp này 4,8g magiê được
một hỗn hợp mới trong đó hàm lượng của Mg là 75% . Hỗn hợp ban đầu chắc chắn có chứa :
A/ Zn B/ Cu C/ Mg D/ Na
Câu:23 Oxi hoá hoàn toàn 1 mol kim loại thành M
2
O
n
phải dùng 0,25mol oxi .Kim loại đã dùng là:
A/ Kim loại hoá trị III.B/ Kim loại hoá trị I C/ Mg D/ Ca
Câu:24 Cho các cấu hình electron của các nguyên tố sau :
(III) 1s
2
2s
2
2p
6
(IV)
Các nguyên tố kim loạilà:
A/ I,II,IV B/ I,III C/ III,IV D/ Kết qủa khác
Câu:25 Khi hoà tan Al bằng dd HCl, nếu thêm vài giọt thuỷ ngân vào thì quá trình hoà tan Al sẽ là :
A/ Xảy ra chậm hơn B/ Xảy ra nhanh hơn C/ Không thay đổi D/ Tất cả đều sai
Câu:26 Khi điện phân điện cực trơ, có màng ngăn một dd chứa các ion Fe
2+
,Fe
3+
,Cu
+
,H
+
thì thứ tự các ion bị điện phân
ở catot là :
A/ Fe
3+
,Fe
2+
,H
+
,Cu
2+
B/ Cu
6
3s
1
(Y) 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
(Z) 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
1
Hidroxit của X,Y,Z xếp theo thứ tự tính bazơ tăng dần là :
A/ XOH<Y(OH)
2
<Z(OH)
3
B/ Y(OH)
2
<Z(OH)
3
. sự oxi hoá.
Câu:30 Cho 4 kim loại Al,Fe,Mg,Cu và 4 dung dịch ZnSO
4
,AgNO
3
,CuCl
2
,MgSO
4
. Kim loại nào khử được ca 4 dung
dịch muối.
A/ Mg B/ Fe C/ Cu D/ Al
Câu:31 Một tấm kim loại bằng vàng có bám một lớp sắt ở bề mặt. Ta có thể rửa lớp sắt trên bằng dung dịch:
A/ CuSO
4
dư B/ FeSO
4
dư C/ FeCl
3
dư D/ ZnSO
4
dư
Câu:32 Cho 1,53g hỗn hợp (Mg,Cu,Zn) vào dung dịch HCl dư thấy thoát ra 448ml khí (đkc) .Cô cạn hỗn hợp sau phản
ứng thu được hỗn hợp muối khan có khối lượng là:
A/ 2,95g B/ 3,37g C/ 8,08g D/ 5,96g
Câu:33 Để oxi hoá kim loại M hoàn toàn thành oxit thì phải dùng một lượng oxi bằng 40% lượng kim loại đã dùng .
Kim loạiM là:
A/ Mg B/ Al C/ Fe D/ Ca
Câu:34 Nhúng một đinh sắt có khối lượng 8g vào 500ml dung dịch CuSO
4
C/ KCl D/ K
2
SO
4
Cõu:40 in phõn dd hn hp CuCl
2
,HCl,NaCl vi in cc tr, mng ngn xp. Hi trong quỏ trỡnh in phõn pH ca
dd th no :
A/ Khụng thay i B / Tng lờn C/ Gim xung D/ Kt qu khỏc
Phn II KIM LOI NHểM IA-IIA
Cõu:1 Kim loi kim,kim loi kim th phn ng mnh vi : 1: nc ; 2: halogen ; 3: silic oxit ; 4: Axit ; 5: ru ; 6:
mui ; 7: phi kim ; 8: hp cht hidrocacbon.
Nhng tớnh cht no ỳng?
A/ 1,2,4,6,7 B/ 3,6,7,8 C/ 1,2,4,5 D/ 1,2,5,6
Cõu:2 Natri,kali v canxi c sn xut trong cụng nghip bng phng phỏp:
A/ in phõn dung dch. B/ Nhit luyn.
C/ Thu luyn. D/ in phõn núng chy.
Cõu:3 Kim loi kim, kim th( tr Be,Mg) tỏc dng vi cỏc cht trong dóy no sau õy?
A/ Cl
2
, CuSO
4
, NH
3
B/ H
2
SO
4
, CuCl
3
C/ CaCO
3
D/ FeCO
3
Cau:12 Cỏửn thóm bao nhióu gam KCl vaỡo 450g dung dởch 8% cuớa muọỳi naỡy õóứ thu õổồỹc 12%
A/ 20,45g B/ 25,04g C/ 24,05g D/ 45,20g
Cõu:13 Cú nhng cht: NaCl , Ca(OH)
2
, Na
2
CO
3
, HCl .Cht no cú th lm mm nc cng tm thi:
A/ Ca(OH)
2
B/ HCl C/ Na
2
CO
3
D/ Ca(OH)
2
v Na
2
CO
3
Cõu:14 iu ch Ba kim loi ngi ta cú th dựng phng phỏp no trng cỏc phng phỏp sau?
A/ in phõn dung dch BaCl
; A/ Na B/ K. C/ Li. D/ Rb.
Câu:19 Hoà tan hoàn toàn 2,73g kim loại kiềm vào nước thu được một dung dịch có khối lượng lớn hơn so với lượng
nước đã dùng là 2,66g .Đó là kim loại :
A/ Li. B/ Na. C/ K. D/ Rb.
Câu:20 Nhiệt phân hoàn toàn 3,5g một muối cacbonat kim loại hoá trị II được 1,96g chất rắn .Kim loại đã dùng là:
A/ Mg B/ Ca C/ Ba D/ Fe
Câu:21 Hoà tan hết 5g hỗn hợp gồm một muối cacbonat của kim loại kìêm và một muối cacbonat của kim loại kiềm thổ
bằng dung dịch HCl được 1,68lít CO
2
(đkc) .Cô cạn dung dịch sau phản ứng sẽ thu được một hỗn hợp muối khan nặng.
A/ 7,8g B/ 11,1g C/ 8,9g D/ 5,82g
Câu:22 Chỉ ra điều đúng khi nói về các hiđroxit kim loại kiềm thổ .
A/ Tan dễ dàng trong nước B/ Đều là các bazơ mạnh C/ Có một hidroxit trong đó có tính lưỡng tính
D/ Đều có thể điều chế bằng cách cho các oxit tương ứng tác dụng với nước.
Câu:23 Khi đun nóng , canxicacbonat phân huỷ theo phương trình : CaCO
3
CaO+CO
2
– 178kj
Để thu được nhiều CaO, ta phải:
A/ Hạ thấp nhiệt độ nung B / Tăng nhiệt độ nung
C/ Quạt lò đốt để đuổi bớt CO
2
D/ B,C đúng
Câu: 24 Một lít nước ở 20
0
C hoà tan tối đa 38g Ba (OH )
2
.Xem khối lượng riêng của nước 1g/ml thì độ tan của
2
là chất oxi hoá mạnh.
C/ Trong chất NaClO, nguyên tử clo có số oxi hoá là +1,thể hiện tính oxi hoá mạnh.
D/ Chất NaCl trong nước javen có tính tảy màu và sát trùng.
Câu:29Hoà tan 104,25g hỗn hợp 2 muối NaCl và NaI vào nước . Cho đủ khí clo đi qua rồi cô cạn. Nung chất rắn thu
được cho đến khi hết hơi màu tím bay ra. Bả rắn còn lại sau khi nung có khối lượng 58,5g .
Thành phần% khối lượng của mỗi muối trong hỗn hợp là:
A/ 29,5 và 70,5 B/ 28,06 và 71,97 C/ 65 và 35 D/ 50 và 50
Câu:30Lượng dung dịch KOH 8% cần thiết thêm vào 47g K
2
O để thu được dung dịch KOH 21% là:
A/ 354,85g B/ 250g C/ 320g D/ 324,2g
Câu:31Cho các dung dịch AlCl
3
, NaCl , MgCl
2
H
2
SO
4
.Có thể dùng thêm một thuốc thử nào sau đây để nhận biết các
dung dịch đó?
A/ Dung dịch NaOH. B/ Dung dịch AgNO
3
. C/ Dung dịch BaCl
2
D/ Dung dịch HCl
Câu:32 Cho 10g hỗn hợp các kim loại Mg và Cu tác dụng hết với dung dịch HCl loãng dư thu được 3,733 lit H
2
(đkc) .
C/ Vôi sống , thạch cao, đá vôi, vôi tôi. D/ Vôi sống,đá vôi,thạch cao,vôi tôi.
Câu:37 Dung dịch A chứa NaOH 1M và Ca(OH)
2
0,01M . Sục 2,24 lit CO
2
vào 400ml dung dịch A ta thu được một kết
tủa có khối lượng là:
A/ 2g B/ 3 g C/ 1,2 g D/ 0,4g
Câu:38Trộn lẫn 100ml dung dịch KOH có pH=12 với 100ml dug dịch HCl 0,012M. pH củadung dịch thu được sau khi
trộn là: A/ 4 B/ 3 C/ 7 D/ 8
Câu:39 Khi đốt băng Mg rồi cho vào cốc đựng khí CO
2
,có hiện tượng gì xảy ra?
A/ Băng Mg tắt ngay. B/ Băng Mg vẫn cháy bình thường.
C/ Băng Mg cháy sáng mảnh liệt. D/ Băng Mg tắt dần.
Câu:40 Cho 6,4g hỗn hợp 2 kim loại kế tiếp nhau thuộc nhóm IIA của bảng tuần hoàn tác dụng với dung dịch H
2
SO
4
loãng dư thu được 4,48 lit khí H
2
(đkc). Hai kim loại đó là:
A/ Be và Mg B/ Mg và Ca C/ Ca và Sr D/ Sr và Ba
Phần III NHÔM - SẮT
Câu:1 Khi thêm Na
2
CO
3
vào dung dịch Al
2
độc hại. D/ Al
2
O
3
cho ra Al tinh khiết.
Câu:3 Sục khí CO
2
vào dung dịch NaAlO
2
hiện tượng xảy ra là:
A/ Dung dịch vẫn trong suốt. B/ Có kết tủa Al(OH)
3
.
C/ Có kết tủa Al(OH)
3
sau đó kết tủa lại tan. D/Có kết tủa nhôm cacbonat
Câu:4 Trộn 5,4g Al với 4,8g Fe
2
O
3
rồi nung nóng để thực hiện phả ứng nhiệt nhôm. Sau phản ứng thu được m gam hỗn
hợp chất rắn. Giá trị của m là:
A/ 2,24g B/ 4,08g C/ 10,2g D/ 0,224g
Câu:5 Hoà tan AlCl
3
trong nước , hiện tượng xảy ra là:
A/ Dung dịch vẫn trong suốt B/ Có kết tủa.
C/ Có kết tủa đòng thời có khí thoát ra. D/Có kết tủa sau đó kết tủa lại tan.
Câu:6 Để phân biệt 3 kim loại Al,Ba,Mg , chỉ dùng 1 hoá chất là:
có thể dùng phương pháp nào trong các phương pháp sau:
A/ Fe + HNO
3
B/ Fe(OH)
2
+HNO
3
C/ Ba(NO
3
)
2
+ FeSO
4
D/ FeO + NO
2
Câu:9 Trong 3 oxit FeO,Fe
2
O
3
và Fe
3
O
4
chất nào có tác dụng với HNO
3
tạo ra chất khí:
A/ Chỉ có FeO B/ Chỉ có Fe
3
O
1/ Fe + HNO
3
2/ Fe + HCl 3/ Fe + Cl
2
4/ Fe
2+
+ KI
A/ Chỉ có 1 B/ Chỉ có 1,3 C/ Chỉ có 2,4 D/ Chỉ có 3
Câu:12 Để điều chế FeO ta có thể dùng phản ứng:
A/ 2Fe + O
2
2FeO B/ Fe
2
O
3
+ CO 2FeO + CO
2
C/ FeSO
4
FeO + SO
2
+1/2O
2
D/ Fe
3
O
4
3FeO + 1/2O
2
4
C/ Fe
3
O
4
,Fe
2
O
3
,FeCO
3
D/ FeCO
3
,Fe
2
O
3
,F
3
O
4
Câu:15 Cho bột Fe vào dung dịch HNO
3
loãng ,phản ứng kết thúc thấy có bột Fe còn dư.Dung dịch thu được sau phản
ứng là:
A/ Fe(NO
3
)
3
3
dư vào dung dịch chứa AlCl
3
và ZnCl
2
thu được kết tủa A . Nung A đến khối lượng không đổi
thu được chất rắn B. Cho luồng khí H
2
đi qua B nung nóng sẽ thu được chất rắn là:
A/ Al
2
O
3
B/ Zn và Al
2
O
3
C/ ZnO và Al D/ ZnO và Al
2
O
3
Câu:19 Cho dung dịch chứa amol NaAlO
2
tác dụng với dung dịch chứa b mol HCl . Điều kiện để thu đươc kết tủa sau
phản ứng là:
A/ a=b B/ a= 2b C/ a < b < 4a D/ < 4a
Câu:20 Hoà tan 2,4 g Oxit sắt vừa đủ với 90 ml dung dịch HCl 1M . Công thức của oxit sắt đem hoà tan là:
A/ FeO Fe
3
4
trong dung dịch sau phản ứng là: ( thể tích dung dịch không đổi)
A/ 2,3M B/ 0,27M C/ 1,8M D/ 1,36M
Câu:24 Hoà tan 9,14g hợp kim Cu,Mg,Al bằng một lượng vừa đủ dung dịch HCl thu được 7,84lit khí X (đkc)
, 2,54g chất rắn Y và dung dịch Z. Cô cạn dung dịch Z thu được mgam muối .Vậy m có giá trị là:
A/ 31,45g B/ 33,25g C/ 3,99g D/ 35,58g
Câu:25 Cho 3,78g bột nhôm phản ứng vừa đủ với dung dịch muối XCl
3
tạo thành dung dịch Y.Khối lượng chất tan
trong dung dịch Y giảm4,06 g so với dung dịch XCl
3
. Công thức của muối XCl
3
là:
A/ BCl
3
B/ AlCl
3
C/ FeCl
3
D/ Không xác định được.
Câu:26 Từ 2 phản ứng sau : Cu +FeCl
3
CuCl
2
+ FeCl
2
; Fe + CuCl
2
FeCl
4
được kết tủa A . Nung A được chất rắn B .Cho H
2
dư đi qua B nung nóng được chất rắn C gồm:
A/ Al và Fe B/ Fe C/ Al
2
O
3
và Fe D/ B hoặc C đúng
Câu:29 Cùng một lượng kim loại R khi hoà tan hết bằng dung dịch HCl và bằng dung dịch H
2
SO
4
đặc, nóng thì lượng
SO
2
gấp 48 lần H
2
sinh ra .Mặt khác khối lượng muối clorua bằng 63,5% khối lượng muối sunfat .R là : A/ Magiê
B/ Sắt C/ Nhôm D/ Kẽm.
Câu:30 Cho 5,4g kim loại R tan hết trong dung dịch HCl thu được 6,72 lit khí H
2
(đkc). Kim loại R là:
A/ Fe B/ Mg C/ Zn D/ Al
Câu:31 Cho 5,1g hỗn hợp gồm 2 kim loại Al và Mg tan hết trong dung dịch H
2
SO
4
đặc nóng , thu được 5,6 lit khí SO
là:
A/ FeO B/ Fe
3
O
4
C/ Fe
2
O
3
D/ Không xác định được.
Câu:34Đốt m gam hỗn hợp 3 kim loại Cu,Fe,Al trong bình chứa oxi dư , kết thúc phản ứng thấy khối lượng oxi giảm 8g
. Nếu hoà tan hết m gam 3 kim loại trên trong dung dịch H
2
SO
4
đặc nóng thì thu được bao nhiêu lit khí SO
2
thoát ra
(đkc)
A/ 1,12lit B/ 2,24 lit C/ 11,2 lit D/ 8,96 lit
Câu:35 Khi hoà tan Al bằng dung dịch HCl , nếu thêm vài giọt thuỷ ngân vào thì quá trình hoà tan nhôm sẽ là:
A/ Xảy ra chậm hơn. B/ Xảy ra nhanh hơn. C/ Không thay đổi. D/ Tất cả đều sai.
Câu:36 Kim loại X có các tính chất sau: -Nhẹ, dẫn điện tốt ; -Phản ứng mạnh với dung dịch HCl ; - Tan trong dung
dịch kiềm giải phóng khí H
2
. Kim loai X là:
A/ Al B/ Mg C/ Cu D/ Fe
Câu:37 Dụng cụ làm bằng kim loại nào sau đây không nên dùng để chứa dung dịch kiềm?
A/ Cu B/ Fe C/ Ag D/ Al
2
.12H
2
O D/ B,C đều đúng. Phần I : Đại cương về kim loại
1.C 2.D 3.D 4.D 5.C 6.B 7.C 8.B 9.C 10.A 11.B 12.D 13.C 14.A 15.B 16.B 17.A 18.C 19.D 20.B
21.B 22.C 23.B 24.B 25.B 26.D 27.C 28.C 29.C 30.D 31.C 32.A 33.D 34.C 35.A 36.B 37.A 38.B 39.C 40.B
Phần II Kim loại nhóm IA,IIA
1.C 2.D 3.C 4.D 5.D 6.C 7.B 8.B 9.C 10.C 11.C 12.A 13.D 14.D 15.D 16.B 17A. 18.A 19.C 20.B
21.D 22.C 23.D 24.B 25.A 26.D 27.B 28.A 29.B 30.A 31.A 32.B 33.D 34.A 35.A 36.D 37.D 38.B 39.C 40.B
Phần III Nhôm và sắt
1.C 2.B 3.B 4.C 5.C 6.D 7.B 8.C 9.C 10.C 11.B 12.B 13.B 14.C 15.C 16.A 17.C 18.A 19.D 20.C
21.D 22.C 23.C 24.A 25.C 26.A 27.B 28.D 29.B 30.D 31.C 32.A 33.B 34.C 35.B 36.A 37.D 38.A 39.B 40.D
/Ag; (G): K
+
/K;
(H): Fe
3+
/Fe; (I): Ni
2+
/Ni.
Thứ tự tăng dần tính oxi của các kim loại trong dãy trên là :
a. (G) < (B) < (I) < (C) < (D) < (H) < (A) < (E)
b. (G) < (B) < (I) < (C) < (D) < (A) < (H) < (E)
c. (G) < (I) < (B) < (C) < (D) < (A) < (H) < (E)
d. (G) < (B) < (H) < (I) < (C) < (D) < (A) < (E)
Câu 2 : Trong số các kim loại sau : Fe, Ni, Cu, Zn, Na, Ba, Ag, Sn, Pb, Al số lim loại tác dụng được với các dung dịch
HCl và dung dịch H
2
SO
4
loãng nhiều nhất là :
a. Tất cả b. 5 c. 8 d. 7
Câu 3 : Trong số các kim loại sau : Fe, Ni, Cu, Zn, Na, Ba, Ag, Sn, Pb, Al số lim loại tác dụng được với các dung dịch
Ba(OH)
2
nhiều nhất là :
a. Tất cả b. 4 c. 3 d. 8
Câu 4 : Trong số các kim loại sau : Fe, Ni, Cu, Zn, Na, Ba, Ag, Sn, Pb, Al số lim loại tác dụng được với các dung dịch
HNO
3
nhiều nhất là :
a. Tất cả b. 9 c. 7 d. 8
)
2
Sau phản ứng, lấy thanh sắt ra, sấy khô và cân lại thấy sẽ cho kết quả nào sau đây?
a. Khối lượng hai thanh sau khi nhúng vẫn bằng nhau nhưng khác ban đầu.
b. Khối lượng thanh 2 sau khi nhúng sẽ nhỏ hơn khôí lượng thanh 1 sau khi nhúng.
c. Khối lượng thanh 1 sau khi nhúng sẽ nhỏ hơn khôí lượng thanh 2 sau khi nhúng.
d. Khối lượng hai thanh không đổi vẫn như trước khi nhúng.
Câu 10 : Nhúng một thanh kẽm nặng m ( gam ) vào 125ml dd CuBr
2
3,52M. Sau một thời gian lấy thanh kẽm ra, rửa
nhẹ, sấy khô, cân lại thấy khối lượng thanh giảm 0,28g, còn lại 7,8g và dung dịch phai màu. Tính m?
a. 51,2g b. 26g c. 13g d. Kết quả khác
Câu 11 : Điện phân 1 lít dung dịch có hoà tan 0,585g NaCl; 2,7g CuCl
2
; 162,5g FeCl
3
; 6,66g CaCl
2
với bình điện phân
có điện cực trơ, kim loại đầu tiên thoát ra ở catot là kim loại gì ?
a. Ca b. Na c. Cu d. Fe
Câu 12 : Dãy hoá chất nào sau đây có thể làm mềm nước cứng tạm thời :
a. Na
3
PO
4
, Na
2
CO
2+
; 0,05 mol HCO
3
-
và 0,02 mol Cl
-
.
Nước trong cốc có :
a. Tính cứng tạm thời c. Tính cứng toàn phần
b. Tính cứng vĩnh cửu d. Cả a, b, c đều sai
Câu 14 : Hiện tượng nào sau đây đúng ?
a. Nhỏ từ từ dung dịch AlCl
3
vào dung dịch NaOH cho đến dư, lúc đầu có kết tủa keo trắng xuất hiện, sau đó
tan.
b. Nhỏ từ từ dung dịch HCl vào dung dịch NaAlO
2
cho đến dư, lượng kết tủa xuất hiện, nhiều dần, sau đó tan từ
từ và mất hẳn.
c. Nhỏ từ từ dung dịch KOH vào dung dịch Al
2
(SO
4
)
3
cho đến dư, lượng kết tủa vừa xuất hiện, lắc tan, sau một
thời gian lại xuất hiện, nhiều lần.
d. Sục một luồng khí CO
2
từ từ vào dung dịch NaAlO
a. Al b. Fe c. Cr d. Một kim loại khác.
Câu 21 : Cho 19,05 hỗn hợp gồm hai muối clorua của hai kim loại kiềm X, Y thuộc hai chu kì liên tiếp của bảng tuần
hoàn tác dụng vừa đủ với 300g dung dịch AgNO
3
thì thu được 43,05g kết tủa.
1. Hai kim loại X, Y là :
a. Na, K b. Li, Na c. K, Rb d. Na, K
2. Dung dịch AgNO
3
đem dùng có nồng độ phần trăm là :
a. 15% b. 17% c. 19% d. Kết quả khác
Câu 22 : Hoà tan hoàn toàn một lượng kim loại R bằng dd HSO
4
loãng, rồi cô cạn dung dịch sau phản ứng thì thu được
một lượng muối khan có khối lượng gấp 5 lần khối lượng kim loại R ban đầu đem hoà tan. Kim loại R đó là :
a. Al b. Ba c. Zn d. Mg
Câu 23 : Cho 3,36 lít CO
2
( đktc ) hấp thụ hết vào 500ml dd NaOH 0,36M thì thu được dd A có chứa :
a. 0,15 mol Na
2
CO
3
b. 0,03 mol NaHCO
3
và 0,12 mol Na
2
CO
3
dùng khi đầu?
a. ½ b. 1/3 c. ¼ d. Không thể xác định được
Câu 26 : Cho 14g NaOH vào 100ml dd AlCl
3
1M. Khi phản ứng kết thúc tính khối lượng kết tủa tạo thành ?
a. 7,8g b. 3,9g c. 23,4g d. Không tạo kết tủa
Câu 27 : Lấy 200ml dd KOH cho vào 160ml dd AlCl
3
1M thu được 10,92g kết tủa. Tính nồng độ mol dd KOH đã
dùng?
a. 2,5M c. Cả ( a ) và ( b ) đều đúng
b. 2,1M d. Cả ( a ) và ( b ) đều sai
Câu 28 : Lấy x ( lít ) dd NaOH 0,4M cho vào dd có chứa 58,14g Al
2
(SO
4
)
3
thu được 23,4g kết tủa. Tính x ( lít )
a. 2,25 ( lít ) hay 2,68 ( lít ) c. 2,65 ( lít ) hay 2,85 ( lít )
b. 2,25 ( lít ) hay 2,65 ( lít ) d. Tất cả đều sai
Câu 29 : Cho 150ml dd NaOH 7M vào 100ml dd Al
2
(SO
4
)
3
1M. Xác định số mol các chất trong dd thu được sau phản
ứng.
a. 0,2 mol NaAlO
4
20% thì thể tích khí hiđro thoát ra (ở đktc ) là :
a. 89.6 lít c. 33,6 lít b. 104,126 lít d. Một kết quả khác
Câu 31: Nồng độ phần trăm của dung dịch thu được sau khi hoà tan hết 34,5g Na trong 150g nước là:
a. 27,9% b. 28,27% c. 32,787% d. Một kết quả khác
Câu 32: Cho hỗn hợp bột A gồm Al, Zn, Mg. đem oxi hoá hoàn toàn 28,6g A bằng oxi dư được 44,6g hỗn hợp oxit B.
hoà tan hết B trong dung dịch HCl được dung dịch D. cô cạn D được lượng khối muối tan là:
a. 99,6g b. 49,8g c. 74,7g d. Một kết quả khác
Câu 33: Cho 11,3g hỗn hợp A gồm Mg và Zn tan hết trong 600ml dung dịch HCl 1M (vừa đủ) thì thu được dung dịch
D. Cho từ từ dung dịch NaOH vào dung dịch D để được lượng kết tủa lớn nhất. Lọc lấy kết tủa, đem nung ở nhiệt độ cao
đến khối lượng kết không đổi, được m (gam) chất rắn khan.
a. 18,4g b. 27,6g c. 23,2g d. 16,1g
Câu 34: Đốt bột Al trong bình kín chứa đầy khí Cl
2
. Phản ứng xong thấy khối lượng chất rắn trong bình tăng 106,5g.
Khối lượng Al đã tham gia phản ứng là:
a. 54g b. 18g c. 36g d. 27g
Câu 35: Hoà tan hỗn hợp A gồm 13,7g Ba và 5,4g Al vào một lượng nước có dư thì thể tích khí thoát ra ở điều kiện tiêu
chuản là:
a. 6,72 lít b. 4,48 lít c. 13,44 lít d. Một kết quả khác
Câu 36: Nung nóng 7,26g hỗn hợp A gồm NaHCO
3
và KHCO
3
người ta thu được 0,84 lít khí CO
2
( điều kiện tiêu chuẩn
) và m (gam) chất rắn B.
1) Thành phần phần trăm theo khối lượng của hỗn hợp A ban đầu là:
a. 17,36% NaHCO
CO
3
và 66,14% K
2
CO
3
c. 16,1% Na
2
CO
3
và 83,9% K
2
CO
3
d. Kết quả khác
Câu 37: Hoà tan 25g hỗn hợp A gồm KCl và KBr vào nước được dung dịch B. cho dung dịch B tác dụng hết với dung
dịch AgNO
3
thu được 41,56g kết tủa E gồm 2 muối mới.
1) Thành phần phần trăm theo khối lượng mỗi muối trong hỗn hợp A là:
a. 83,24% KCl và 16,76% KBr b. 23,84% KCl và 76,16% KBr
c. 28,64% KCl và 71,66% KBr d. 32,48% KCl và 67,52% KBr
2) Thành phần phần trăm theo khối lượng mỗi muối trong kết tủa E là:
a. 27,62% AgCl và 72,38% AgBr b. 72,26% AgCl và 27,74% AgBr
c. 62,27% AgCl và 37,73% AgBr d. Hai kết quả khác.
Câu 38: Nung 40g một loại quặng đolomit người ta thu được 11,2 lít CO
2
, (đo ở điều kiện tiêu chuẩn ). Hàm lượng
2
O và một dd B. Khối
lượng muối nitrat tạo ra trong dd B là :
a. 35,5g b. 36,5g c. 53,5g
d. Không biết tỉ lệ mol giữa NO và N
2
O nên không xác định được
Câu 43 : Cho một lượng NaOH vào dd X chứa 2 muối AlCl
3
và FeSO
4
được kết tủa. Nung A được chất rắn B. Cho khí
H
2
dư đi qua B nung nóng được chất rắn C. Thành phần chất rắn C gồm :
a. Al và Fe b. Al
2
O
3
và Fe c. Fe d. Cả b hay c đều có thể đúng
Câu 44 : Cho các chất và ion sau : Al, Fe, Cl
2
, S, FeO, SO
2
, CO
2
, Fe
2+
, Fe
3+
SO
4
, Na
2
CO
3
, FeCl
3
, quỳ tím sẽ chuyển màu như sau :
Đáp án NH
4
Cl Na
2
SO
4
Na
2
CO
3
FeCl
3
a Hoá xanh Hoá đỏ Không đổi màu Hoá đỏ
b Hoá đỏ Hoá xanh Hoá xanh Không đổi màu
c Không đổi màu Hoá đỏ Hoá đỏ Hoá xanh
d Hoá đỏ Không đổi màu Hoá xanh Hoá đỏ
Câu 46 : Chỉ ra câu đúng trong các câu sau đây :
a. Hợp chất sắt ( II ) và hợp chất sắt ( III ) đều có thể bị khử thành sắt tự do.
2
O b. Dd NaOH c. Dd HCl d. Cả a, b đều đúng.
Câu 49 : Để tách riêng từng oxit ra khỏi hỗn hợp Fe
2
O
3
và CuO có thể dùng các chất và phương pháp hoá học ( kể cả
điện phân ) sau :
a. Dd HCl, bột Fe, Khí O
2
, nung, cô cạn, điện phân nóng chảy.
b. Dd H
2
SO
4
loãng, bột Fe, khí O
2
, nung, dd NaOH
c. Khí CO dư, dd HCl, khí O
2
, cô cạn, điện phân nóng chảy.
d. Tất cả đều không đúng
Câu 50 : Để tách Ag ra khỏi hỗn hợp Ag, Cu, Fe mà giữ nguyên khối lượng ban đầu, chỉ cần dùng thêm hoá chất duy
nhất là :
a. Dd AgNO
3
b. Dd FeSO
4
c. Dd Fe
2
O
3
d. Không xác định được
Câu 53 : Để hoà tan 4g oxit Fe
x
O
y
cần vừa đủ 52,14ml dd HCl 10% ( d = 1,05g/ml). Oxit Fe
x
O
y
là :
a. FeO b. Fe
3
O
4
c. Fe
2
O
3
d. FeO. Fe
2
O
3
Câu 54 : Lắc m ( gam ) bột sắt với dd A gồm AgNO
3
và Cu(NO
3
)
Câu 56 : Hợp chất MX
2
khá phổ biến trong tự nhiên. Hoà tan MX
2
trong axit HNO
3
đậm đặc, nóng, dư, thu được dd A.
cho A tác dụng với BaCl
2
thấy có kết tủa trắng, còn cho A phản ứng với dd NH
3
dư lại thấy có kết tủa nâu đỏ. Vậy công
thức hoá học của MX
2
là :
a. CaC
2
b. FeCl
2
c. FeS
2
d. Một hợp chất khác
Câu 57 : Cho m gam một oxit Fe
x
O
y
hòa tan hoàn toàn trong dd H
2
SO
4
O
y
không vượt quá 25%. Công thức hoá học của oxit sắt này là :
a. FeO b. Fe
2
O
3
c. Fe
3
O
4
d. Không xác định được
Câu 60 : Sau khi tiến hành thí nghiệm đốt nóng m gam bột Fe trong không khí cho đến khi chuyển hết thành oxit. Một
học sinh đem cân thấy khối lượng bột oxit thu được nặng 1,2m gam. Vậy có thể kết luận hỗn hợp oxit này gồm :
a. FeO, Fe
3
O
4
b. FeO, Fe
3
O
4
, Fe
2
O
3
c. FeO, Fe
2
O
4
đặc nóng thu được dd Y. Cô cạn dd Y, lượng muối khan thu được là :
a. 32g b. 40g c. 48g d. Không xác định được
Câu 63 : Khử hoàn toàn 12g hỗn hợp A gồm Fe
2
O
3
và Cu bằng khí H
2
ở nhiệt độ cao thu được 0,81g H
2
O. Phần trăm
khối lượng Fe
2
O
3
trong A là :
a. 20% b. 40% c. 15% d. Một kết quả khác
Câu 64 : Hoà tan 3,44g hỗn hợp X gồm Fe và Fe
3
O
4
trong dd HCl thu được dd A. Cho NaOH dư vào A, lọc lấy kết tủa
B đem nung trong không khí đến khối lượng không đổi cân nặng 4g. Phần trăm theo khối lượng Fe và Fe
3
O
4
trong hỗn
hợp ban đầu lần lượt là :
a. 35,528% và 64,472% c. 32,5585 và 67,442%
4
loãng được dd A. Làm bay hơi nước dd A thu được tinh thể FeSO
4
.7H
2
O có khối
lượng 55,6g. Tính thể tích khí H
2
thoát ra ở đktc
a. 2,24 lít b. 3,36 lít c. 4,48 lít d. Một kết quả khác
Câu 69 : Cho 1g bột sắt tiếp xúc với oxi dư một thời gian thu được 1,24g hỗn hợp Fe
2
O
3
và Fe còn dư. Lượng sắt còn dư
là :
a. 0,66g b. 0,33g c. 0,44g d. Một kết uqả khác
Câu 70 : Khử hoàn toàn m gam hỗn hợp Fe
2
O
3
và CuO bằng khí H
2
ở nhiệt độ cao thu được số mol H
2
O tạo ra từ các
oxit có tỉ lệ tương ứng là 3 : 2. Xác định phần trăm theo khối lượng của Fe
2
O
3
a. Dd NaOH b. Dd H
2
SO
4
loãng c. Dd HSO
4
đặc, nguội d. Dd HCl
Câu 75 : Có 3 mẫu hợp kim Mg – Ag; Mg – K; Mg – Al. Có thể chỉ cần dùng một hoá chất nào trong số các chất sau
đây để nhận biết ?
a. Dd NaOH b. Dd H
2
SO
4
loãng
c. Nước cất d. Không thể nhận biết được
Câu 76 : Có thể chỉ dùng một hoá chất nào trong các hoá chất cho dưới đây để nhận biết 4 chất ở dạng bột sau CuO, Al,
Cu, Al
2
O
3
:
a. Dd HCl b. Dd NaOH c. Nước cất d. Dd H
2
SO
4
đặc, nóng
Câu 77 : Có các kim loại Na, Mg, Ca, Al. Chỉ cần dùng thêm một chất nào trong số cac chất cho dưới đây để nhận biết :
a. Dd HCl b. Dd CuSO
4
c. Dd H
Câu 80 : Để phân biệt 2 dd Na
2
SO
4
và dd Na
2
CO
3
chỉ cần dùng thêm một hoá chất sau làm thuốc thử :
a. Dd BaCl
2
b. Dd H
2
SO
4
loãng c. Dd Ba(OH)
2
d. Dd AgNO
3
Câu 81 : Có 3 dd hỗn hợp :
1) Na
2
CO
3
và Na
2
SO
4
; 2) NaHCO
4
(SO
4
)
2
; BaCl
2
; KHSO
4
. Để phân biệt các dd này chỉ cần dùng thêm một hoá chất là :
a. Giấy quỳ tím c. Dd CuSO
4
b. Dd Na
2
CO
3
d. Cả a, b, c đều đúng
Câu 83: Để phân biệt 6 gói bột màu tương tự nhau : CuO, FeO, Fe
3
O
4
, MnO
2
, Ag
2
O và hỗn hợp Fe + FeO, người ta có
thể dùng 1 trong những hóa chất nào sau đây:
A. dd HCl B. dd H
2
quá trình là 93%. Khối lượng gang thu được là :
A. 55,8T B. 56,712T C. 56,2T D. 60,9T
Câu 87: Hàm lượng hematit nâu ( Fe
2
O
3
.2H
2
O) trong quặng là 80%. Để có 1 tấm thép 98% Fe cần dùng bao nhiêu tấn
quặng hematit nâu ( biết hiệu suất quá trình phản ứng là 93%) :
A. 2,32T B. 2,53T C. 2,405T D. 2,305T
Câu 88: Cứ 1 tấn quặng FeCO
3
hàm lượng 80% đem luyện thành gang ( 95% sắt) thì thu được 378Kg gang thành phẩm.
Vậy hiệu suất quá trình sản xuất là bao nhiêu :
A. 93,98% B. 95% C. 94,8% D. 92,98%
Câu 89: Cho khí CO tác dụng với 10g bột quặng hematit nung nóng đỏ. Phản ứng xong lấy chất rắn còn lại đem hòa tan
trong dd H
2
SO
4
loãng dư thu được 2,24 lít khí H
2
( đktc). Thành phần phần trăm theo khối lượng của Fe
2
O
3
trong quặng
hematit là :
A. 80% B. 85% C. 82% D. 90%
Câu 94: Có hỗn hợp bột chứa BaO, CuO, MgO. Hãy chọn phương pháp hóa học nào trong những phương pháp hóa học
sau để tách riêng mỗi oxit ra khỏi hỗn hợp :
A. Dùng nước, lọc, dùng khí CO
2
, nung, dùng dd HCl, điện phân, đốt, dùng dd NaOH, nhiệt phân.
B. Dùng nước, lọc, dùng khí CO
2
, nung, dùng H
2
, dùng dd HCl, lọc, đốt, dùng dd NaOH, nhiệt phân.
C. Dùng nước, lọc, dùng khí CO
2
, nung, dùng khí CO, dùng dd HCl, lọc, đốt, dùng dd NaOH, nhiệt phân.
D. Tất cả đều đúng.
Câu 95: Cho hỗn hợp gồm Fe và Cu dư vào dd HNO
3
thấy thoát ra khí NO. muối thu được trong dd là muối nào sau
đây:
A. Fe (NO
3
)
3
C. Fe (NO
3
)
2
và Cu (NO
3
)
2
D. dd NaOH
Câu 98: Một hỗn hợp X gồm 2 kim loại kiềm thổ M và N ở 2 chu kì liên tiếp trong bản hệ thống tuần hoàn. Lấy 0,88g X
cho tác dụng hoàn toàn với dd HCl dư, thấy tạo ra 672ml khí H
2
(đktc). Cô cạn dd được 3,01g muối khan. M và N là hai
kim loai nào :
A. Mg và Ca B. Ca và Sr C. Be và Mg D. Sr và Ba
Câu 99: Cho 5,4g 1 kim loại X tác dụng với khí clo dư , thu được 26,7 g muối. X là kim loại nào sau đây :
A. Mg B. Fe C. Al D. Cr
Câu 100: Hòa tan hoàn toàn 10,2g oxit kim loại hóa trị III cần 331,8g dd H
2
SO
4
thì vừa đủ. Dd sau phản ứng có nồng độ
10%. Công thức phân tử oxit kim loại là :
A. Fe
2
O
3
B. Al
2
O
3
C. Cr
2
O
3
D. Mn
2
O
C. KOH, NH4Cl, KCl. D. NaHSO4, KHCO3, NaHCO3.
Câu 8: Cho 29 g hỗn hợp Fe, Mg và Zn tác dụng hết với dd H2SO4 loãng thu được 13,44(l) khí (đktc). Khối
lượng muối khan thu được khi cô cạn dd sau phản ứng là:
A. 86,6g B. 68,8g C. 88,6g D. 67,6g
Câu 9: Hoà tan hết hỗn hợp gồm 0,025mol Mg và 0,03mol Cu vào dd HNO3 thu được hỗn hợp khí X gồm NO
và NO2 có tỉ lệ mol tương ứng là 2:3. Thể tích hh X (đktc) là:
A. 2,24(l) B. 1,369(l) C. 2,224(l) D. 3,376(l)
Câu 10: Trong một nguyên tử sắt chứa 26p; 30n và 26e. Hỏi trong 1mol Fe chứa bao nhiêu hạt nơtron?
A. 1,85.1025 B. 1,76.1025 C. 1,806.1025 D. 1,872.1025
Câu 11: Dãy sắp xếp theo thứ tự giảm dần bán kính của nguyên tử và ion nào sau đây là đúng:
A. Na+ > Ne > Mg2+ B. Mg2+ > Na+ > Ne C. Ne > Na+ > Mg2+ D. Ne > Mg2+ > Na+
Câu 12: Theo thuyết axit- bazơ của Bronsted, trong các ion sau: Na+, CO32-, HCO3-, CH3COO-, NH4+, S2
Số ion chỉ đóng vai trò là bazơ là:
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
Câu 13: Chọn thứ tự giảm dần tính khử của các kim loại kiềm
A. Na - K - Cs - Rb - Li B. Cs - Rb - K - Na - Li C. Li - Na - K - Rb - Cs D. K - Li - Na - Rb - Cs
Câu14 : Nhúng một thanh nhôm nặng 50g vào 400ml dung dịch CuSO4 0,5M.Sau một thời gian lấy thanh
nhôm ra cân nặng 51,38g.Khối lượng Cu thoát ra là:
A. 0,64g. B. 1,28g. C. 1,92g. D. 2,56g.
Câu 15: Khử hoàn toàn 3,2g hỗn hợp CuO và Fe2O3 bằng khí H2 dư thu được 0,9 g nước. Khối lượng hỗn
hợp kim loại tạo ra là: A. 2,4g B. 2,48g C. 1,2g D. 1,8g
Câu 16: Kim loại kiềm được điều chế trong công nghiệp theo phương pháp nào sau đây?
A. Nhiệt luyện B. Thuỷ luyện. C.Điện phân nóng chảy. D. Điện phân dung dịch.
Câu17 : Chất có khả năng làm mất tính cứng tạm thời của nước là?
A. K2CO3 B. Ca(OH)2 C. K3PO4 D. A, B, C đều đúng.
Câu 18: Khi điện phân dung dịch hỗn hợp gồm HCl, CuCl2, NaCl với điện cực trơ, có màng ngăn. Kết luận
nào sau đây là sai:
A. ở catốt thu được kim loại Cu mà không có Na B. Thứ tự điện phân sẽ là HCl ( CuCl2 ( NaCl
C. ở anốt sẽ thu được khí Cl2 D. Do Cu2+ có tính oxihoá mạnh hơn H+ nên CuCl2 điện phân trước
Câu 19: Phương trình điện phân nào sau là sai:
A.24,2g B.26,4g C.22,78g D. 18,76g
Câu30: Cho 8 gam hỗn hợp X gồm Na2CO3 , K2CO3 , MgCO3 tác dụng với dd HCl dư thu được dd Y và
1,344 lít khí ở đktc. Cô cạn dd Y được bao nhiêu gam muối khan
A.8,33 B.8,66 C.9,32 D. 10,33
- Đối với mỗi câu trắc nghiệm, thí sinh được chọn và tô kín một ô tròn tương ứng với phương án trả lời đúng.
Cách tô đúng : (
01
11
21
02
12
22
03
16
26
07
17
27
08
18
28
09
được 6,72 lít H2 ở đktc và dd Y. để trung hoà dd Y cần z ml dd HCl 2M. 2 kim loại và z là
A.Li, Na, 250ml B.Na,K, 250ml C.K,Rb,300ml D. Na,K,300ml
Câu3: Điện phân 10 lit dd BaCl2 sau một thời gian thu được 10 lit dd X có pH = 13. Hỏi đã có bao nhiêu lít
khí ở đktc tạo ra trong quá trình điện phân đó
A.11,2 B.22,4 C.33,6 D. 44,8
Câu4: Cho hỗn hợp X gồm Al2 (SO4)3 , KCl , MgSO4 , ZnSO4 có số mol bằng nhau và bằng 1 mol vào dd
NaOH dư, lọc kết tủa, nung trong không khí đến khối lượng không đổi được bao nhiêu gam chất rắn.
A.40 B.142 C.223 D. 67
Câu5: Cho hỗn hợp X gồm Al2 (SO4)3 , KCl , MgSO4 , ZnSO4 có số mol bằng nhau và bằng 1 mol vào dd
NH3 dư, lọc kết tủa, nung trong không khí đến khối lượng không đổi được bao nhiêu gam chất rắn.
A.40 B.142 C.223 D. 67
Câu6: Cho 3,36 lit CO2 ở đktc vào 100ml dd gồm Ba(OH)2 1M và NaOH 2M sẽ thu được bao nhiêu gam kết
tủa
A.9,85 B.19,7 C.29,55 D. 14,7
Câu7 : Theo thuyết axit- bazơ của Bronsted, trong các ion sau: Na+, CO32-, HCO3-, CH3COO-, NH4+, S2
Số ion chỉ đóng vai trò là bazơ là:
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
Câu 8: Nhúng một thanh nhôm nặng 50g vào 400ml dung dịch CuSO4 0,5M.Sau một thời gian lấy thanh
nhôm ra cân nặng 51,38g.Khối lượng Cu thoát ra là:
A. 0,64g. B. 1,28g. C. 1,92g. D. 2,56g.
Câu 9: Khử hoàn toàn 3,2g hỗn hợp CuO và Fe2O3 bằng khí H2 dư thu được 0,9 g nước. Khối lượng hỗn hợp
kim loại tạo ra là: A. 2,4g B. 2,48g C. 1,2g D. 1,8g
Câu10 : Chất có khả năng làm mất tính cứng tạm thời của nước là?
A. K2CO3 B. Ca(OH)2 C. K3PO4 D. A, B, C đều đúng.